1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fatal
gây tử vong | dẫn trực tiếp đến cái chết hoặc hậu quả cực kỳ nghiêm trọng | R,W
crisis
khủng hoảng | tình huống cực kỳ khó khăn đòi hỏi hành động khẩn cấp | R,W
bombardment
sự bắn phá | cuộc tấn công liên tục bằng vũ khí hoặc áp lực mạnh | R
carnage
sự tàn sát | cảnh tượng thương vong hoặc phá hủy trên diện rộng | R
brutal
tàn bạo | cực kỳ bạo lực hoặc vô nhân đạo | R,W
casualties
thương vong | số người chết hoặc bị thương trong thảm họa hoặc chiến tranh | R,W
devastating
tàn phá nghiêm trọng | gây thiệt hại rất lớn về người hoặc tài sản | R,W
disastrous
thảm khốc | dẫn đến hậu quả cực kỳ tiêu cực | R,W
annihilated
bị tiêu diệt hoàn toàn | bị phá hủy đến mức không còn tồn tại | R
severe
nghiêm trọng | ở mức độ rất cao hoặc nguy hiểm | R,W
destructive
mang tính phá hoại | gây hư hại hoặc tổn thất lớn | R,W
wrecked
bị tàn phá | hư hỏng nghiêm trọng hoặc bị phá hủy | R
harsh
khắc nghiệt | rất nghiêm khắc hoặc khó chịu đựng | R,W
drastic
quyết liệt | tạo ra thay đổi lớn trong thời gian ngắn | W,R
scarce
khan hiếm | không đủ đáp ứng nhu cầu | R,W
shortage
sự thiếu hụt | tình trạng nguồn cung không đủ | R,W
skyrocket
tăng vọt | tăng rất nhanh trong thời gian ngắn | R,W
inflation
lạm phát | giá cả tăng làm giảm sức mua của tiền tệ | R,W
stagnation
trì trệ | tình trạng ngừng phát triển hoặc tăng trưởng | R,W
collapse
sụp đổ | mất khả năng hoạt động bình thường | R,W
reverse
đảo ngược | thay đổi theo hướng ngược lại | R,W
triggered
kích hoạt | làm cho một sự kiện hoặc phản ứng bắt đầu | R,W
unforeseen
không lường trước | xảy ra mà không được dự đoán | R,W
intentional
cố ý | được thực hiện có chủ đích | R,W
unintended
ngoài ý muốn | xảy ra mà không được dự định trước | R,W
harassment
quấy rối | hành vi gây khó chịu, đe dọa hoặc xúc phạm người khác | R,W
conflict
xung đột | sự bất đồng hoặc đối đầu giữa các bên | R,W,S
warfare
chiến tranh | hoạt động chiến đấu giữa các lực lượng vũ trang | R
invasion
sự xâm lược | hành động tiến vào lãnh thổ bằng vũ lực | R,W
refugee
người tị nạn | người buộc phải rời bỏ quê hương vì nguy hiểm | R,W
displacement
sự di dời | việc phải rời khỏi nơi ở do chiến tranh hoặc thiên tai | R,W
humanitarian
nhân đạo | liên quan đến việc bảo vệ và giúp đỡ con người | R,W
aid
viện trợ | sự hỗ trợ về tài chính, thực phẩm hoặc dịch vụ | R,W
relief
cứu trợ | hỗ trợ khẩn cấp cho người gặp khó khăn | R,W
recovery
phục hồi | quá trình trở lại trạng thái bình thường sau khủng hoảng | R,W
outbreak
sự bùng phát | sự xuất hiện nhanh chóng của bệnh dịch hoặc vấn đề | R,W
epidemic
dịch bệnh | bệnh lây lan nhanh trong một khu vực | R,W
pandemic
đại dịch | dịch bệnh lan rộng trên phạm vi toàn cầu | R,W
contagious
dễ lây lan | có khả năng truyền bệnh từ người này sang người khác | R,W
infection
sự nhiễm trùng | tình trạng cơ thể bị vi sinh vật gây bệnh xâm nhập | R,W
inflammation
viêm | phản ứng của cơ thể với tổn thương hoặc nhiễm trùng | R,W
symptom
triệu chứng | dấu hiệu cho thấy sự hiện diện của bệnh | R,W
diagnosis
chẩn đoán | quá trình xác định bệnh hoặc vấn đề sức khỏe | R,W
treatment
điều trị | phương pháp chữa bệnh hoặc giảm triệu chứng | R,W
remedy
phương thuốc | biện pháp giúp khắc phục hoặc chữa trị vấn đề | R,W
prevention
phòng ngừa | hành động nhằm ngăn chặn vấn đề xảy ra | R,W
vaccination
tiêm chủng | quá trình sử dụng vắc xin để tạo miễn dịch | R,W
malnutrition
suy dinh dưỡng | tình trạng thiếu hoặc mất cân bằng dinh dưỡng | R,W
dehydration
mất nước | tình trạng cơ thể thiếu lượng nước cần thiết | R,W
fracture
gãy xương | sự nứt hoặc gãy của xương | R
vomiting
nôn mửa | phản ứng tống thức ăn hoặc chất lỏng khỏi dạ dày | R
depression
trầm cảm | rối loạn tâm trạng kéo dài gây ảnh hưởng cuộc sống | R,W
anxiety
lo âu | trạng thái lo lắng kéo dài hoặc quá mức | R,W,S
vulnerable
dễ tổn thương | dễ bị ảnh hưởng bởi nguy cơ hoặc tác động tiêu cực | R,W
resilience
khả năng phục hồi | khả năng vượt qua và phục hồi sau khó khăn | R,W,S
instability
bất ổn | tình trạng thiếu ổn định về kinh tế, chính trị hoặc xã hội | R,W
poverty
nghèo đói | tình trạng thiếu các nguồn lực thiết yếu để sống | R,W
inequality
bất bình đẳng | sự chênh lệch đáng kể về cơ hội hoặc tài sản | R,W
corruption
tham nhũng | lạm dụng quyền lực để đạt lợi ích cá nhân | R,W
safeguard
bảo vệ | thực hiện biện pháp nhằm ngăn ngừa tổn hại | W,R