1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prohibit (v)
cấm = ban
autonomy (n)
quyền tự trị/tự quyết
economic burden
gánh nặng kinh tế
justify
biện minh, giải thích
a controversial issue
một vấn đề gây tranh cãi
prevent citizens from engaging in
ngăn công dân tham gia vào
have the right to participate in
có quyền tham gia vào
protect individuals from
bảo vệ ai khỏi
serious physical harm
tổn thương thể chất nghiêm trọng
protect individuals from serious physical harm and long-term health issues
bảo vệ someone khỏi tổn thương thể chất nghiêm trọng và các vấn đề sức khỏe lâu dài
the inherent dangers associated with
những nguy hiểm vốn có liên quan đến
carry substantial risks of
mang theo nguy cơ lớn về
physical impairments
suy giảm/thương tổn thể chất
permanent disabilities
thương tật vĩnh viễn
alleviate the strain on
giảm bớt gánh nặng lên
publicly funded healthcare
hệ thống y tế công được tài trợ bởi nhà nước
specialized surgeries
phẫu thuật chuyên sâu
long-term rehabilitation
phục hồi chức năng dài hạn
make their own choices
tự đưa ra lựa chọn
freely challenge their limits
tự do thử thách giới hạn bản thân
cultivate discipline
rèn luyện tính kỷ luật
emotional resilience
khả năng phục hồi tinh thần/sức bền cảm xúc
high-pressure environments
môi trường áp lực cực cao
strict adherence to safety protocols
sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn
adherence to
sự tuân thủ
significantly reduce dangers
giảm đáng kể rủi ro
extensive training
quá trình huấn luyện chuyên sâu
specialized equipment
thiết bị chuyên dụng
ensure their safety
đảm bảo an toàn
valuable personal development
sự phát triển cá nhân có giá trị
conducted under strict safety measures
được tiến hành dưới các biện pháp an toàn nghiêm ngặt
by freely challenging their limits in activities like…
bằng việc tự do thử thách giới hạn của bản thân trong các hoạt động như
ridiculous
buồn cười vì quá vô lý (kiểu đáng chê, not funny)
rigorous training
quá trình huấn luyện nghiêm ngặt / khắt khe / chuyên sâu
follow safety procedures
tuân thủ quy trình an toàn