1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
わかります
hiểu, nắm được
あります
có (sở hữu)
すき(好き)
thích
きらい(な) (嫌い)
ghét, không thích
じょうず(な) (上手)
giỏi, khéo
へた(下手[な])
kém
りょうり (料理)
món ăn, việc nấu ăn
のみもの(飲み物)
đồ uống
たべもの (食べ物)
đồ ăn (THỰC VẬT)
スポーツ
thể thao (~をします:chơi thể thao)
やきゆう
bóng chày
ダンス (dansu)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
おんがく (音楽)
âm nhạc
うた
歌 bài hát
クラシック
nhạc cổ điển (classic)
ジャズ (jazu)
nhạc jazz
コンサート
コンサート - Buổi hòa nhạc
カラオケ
カラオケ Karaoke
かぶき
Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
え(絵)
tranh, hội họa
じ
chữ
かんじ
chữ Hán
ひらがな (平仮名)
chữ Hiragana
かたかな (片仮名)
chữ Katakana
時間 (じかん)
thời gian
ロマじ
chữ La Mã
おまかいおかね
tiền lẻ
チケット
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
きっぷ (切符)
vé (xe, tàu…)
ようじ (用事)
việc bận, công chuyện
やくそく (約束)
cuộc hẹn, lời hứa
おっと/しゅじん
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
ごしゆじん (ご主人)
chồng người khác
つま(妻)
vợ (của mình)
かない (家内)
vợ (của mình)
おくさn
vợ người khác
こども[こども·子ども·子供]
con cái
よく
tốt, rõ (chỉ mức độ)
だいたい
đại khái, đại thể
すこし (少し)
ít, một ít
たくさん
nhiều
ぜんぜn
hoàn toàn không (negative-tiêu cực)
はやく
sớm, nhanh ( hayaku okimasu)
から
Vì…nên
どうして
どうして - Tại sao , vì sao
ざんねんですね
Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.
すみませn
xin lỗi
もしもし (moshimoshi)
a-lô
いっしょにいかがですか。
~Anh chị cùng làm gì đó với tôi được ko ạ
ちょと
một chút
だめですか
Không được à?
またこんどおねがいします
hẹn anh chị lần sau vậy
いかがですか
Anh/chị dùng「~は」, có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)
いかがですか
được ko ạ / thấy sao ạ / thế nào ạ
どうですか?
Như thế nào