1/10
vocab huy forum
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tackle/ resolve/ mitigate
W/F đối mặt ( chủ động, quyết tâm, giải quyết 1 vấn đề lớn ), xử lí, lm giảm
tackle inequality/ corruption
giải quyết bất bình đẳng/ tham nhũng
mitigate the risks
giảm thiểu rủi ro
handle customer complaints
xử lí khiếu nại của khách hàng
deal with/ address/ handle
N giải quyết ( rất mạnh, linh hoạt ) ( 3: mang nghĩa bao quát, ám chỉ việc xử lí, điều khiển hoặc quản lí tình huống 1 cách ổn thỏa )
problem
B vấn đề ( mang tiếng tiêu cực rõ )
issue/ difficulty/ challenge
N vấn đề ( linh hoạt hơn, bớt nặng )
concern/ obstacle/ drawback
W/F vấn đề ( trang trọng hoặc chính xác hơn )
a serious problem/ a major issue
vấn đề nghiêm trọng
raise concerns
nêu lên mối lo ngại
a key drawback
1 nhược điểm chính