1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vùng ngoại ô
suburb ( n )

cơ sở vật chất
facilities ( n, plural)

Làng nghề thủ công
craft village

sản phẩm thủ công
handicraft (n)

nguyên bản
original ( adj)

đặc sản
speciality ( n )

huơng thơm
fragrance ( n)

bảo tồn
preserve (v)

điểm du lịch
tourist attraction

đồ gốm
pottery (n)
thợ làm nghề thủ công
artisan (n)

người phục vụ cộng đồng
community helper

nhân viên giao hàng
delivery person

thợ điện
electrician (n)

người thu gom rác
garbage collector (n)

cắt giảm
cut down on ( phr.v)

truyền lại
hand down = pass down ( phr.v)

có quan hệ tốt với
get on well with ( phr.v)

ngắm nghía xung quanh
look around (phr.v)

cạn kiệt, hết
run out of ( phr.v)

những tiện ích công cộng
public amenities

hoàn thành được
accomplish (v)

người cố vấn, cố vấn
counsellor (n)

giảm đến mức tối thiểu
minimise (v)

lạc quan
optimistic ( adj)

dành ưu tiên
priority (n)

thêm vào, thêm
additional (adj)

phù hợp, thích đáng
appropriately ( adv)

nỗi lo, băn khoăn
anxiety (n)

hạn chót
due date (n)

xử lí
process (v)

vấn đề vệ sinh
hygiene (n)

đúng cách
properly (adv)

thành tựu
accomplishment (n)

nhiệm vụ, bài tập
assignment (n)

di sản
heritage (n)

ngày kỉ niệm
anniversary (n)

cộng đồng
community (n)

chân trần
barefoot ( adj, adv)

triều đại
dynasty (n)

tượng đài
monument (n)

lộng lẫy, tráng lệ
magnificent ( adj)

có người ở
occupied (adj)

chiếm giữ
occupy (v)

công nhận
recognise (v)

duy trì, tuân theo
observe (v)

( thuộc) tôn giáo
religious ( adj)

đặc trừng
typical (adj)

sự nhầm lẫn
confusion (n)

đầy phấn khích
exhilarating ( adj)

đáng nhớ
memorable ( adj)

du lịch sinh thái
eco - tour ( n)

chủ đề, đề tài
theme (n)
gây xúc động
touching ( adj)

học vẹt
learn by rote ( idiom)