Mock test 2024 Feb

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:26 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

grunt

càu nhàu

2
New cards

on the premises

trong khuôn viên, trong nhà

3
New cards

medics

nhân viên y tế, bác sĩ

4
New cards

ascertain

(v) tìm hiểu chắc chắn, xác định

5
New cards

instil

Truyền dẫn, gieo rắc (ý nghĩ, tình cảm…) cho, làm cho thấm nhuần dần

6
New cards

reckless

a. liều lĩnh, táo bạo, thiếu thận trọng

7
New cards

pipework

đường ống

8
New cards

flee

chạy trốn, chuồn

9
New cards

temporary

a. tạm thời, chốc lát

10
New cards

derail

v. đi trật đường ray, làm chệch hướng

11
New cards

burden

n. gánh nặng, trách nhiệm

12
New cards

intersection

giao lộ, ngã tư, sự giao nhau

13
New cards

state-of-the-art

hiện đại nhất, tiên tiến, đỉnh cao nhất

14
New cards

obstacle

(n) chướng ngại vật, trở ngại

15
New cards

disperse

v. giải tán, làm cho giải tán, tản ra

16
New cards

conduct

v. tiến hành, thực hiên

17
New cards

procedure

thủ tục, quy trình, phương pháp (way to do)

18
New cards

There is something to be said for

id. có cái hay, có điểm tốt, cũng đáng để xem xét

19
New cards

Having said that

mặc dù đã nói vậy, tuy nhiên, nói đi cũng phải nói lại

20
New cards

have a say

có tiếng nói, có quyền phát biểu ý kiến

21
New cards

When all is said and done

id. rốt cuộc, suy cho cùng, tóm lại thì

22
New cards

Needless to say

khỏi phải nói, quá rõ ràng

23
New cards

That is to say

tức là, nói cách khác, chính xác hơn là

24
New cards

to say the least

nói giảm nhẹ, giảm tới mức tối thiểu

25
New cards

innate

a. bẩm sinh, thiên phú

26
New cards

aversion

(n) ác cảm, sự ghét, ko ưa,sự kinh tởm

27
New cards

reflex

phản xạ

28
New cards

consistency

Tính nhất quán, tính chắc chắn, ổn định

29
New cards

receptor

cơ quan thụ cảm, thụ thể

30
New cards

flavour modifier

chất điều chỉnh hương vị

31
New cards

modify

(v) làm dịu, làm nhẹ, giảm bớt

sửa đổi, thay đổi

bổ nghĩa

32
New cards
  • sửa đổi, thay đổi

33
New cards
  • bổ nghĩa

34
New cards

molecule

(n). phân tử

35
New cards

aroma

mùi thơm, hương vị

36
New cards

self-perception

sự tự nhận thức

37
New cards

formulate

(v) đề ra, xây dựng, hình thành

38
New cards

puberty

n. tuổi dậy thì

39
New cards

menstruate

v. có kinh nguyện

40
New cards

conceive

(v) hình thành trong đầu, tưởng tượng; quan niệm, nhận thức

có thai, thụ thai

41
New cards

có mang, thụ thai

42
New cards

outstrip

vượt xa, chạy đến trước

43
New cards

pollen

phấn hoa

44
New cards

pollinate

v. thụ phấn

45
New cards

large-scale

quy mô lớn, diện rộng