1/168
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
駐 (ちゅう)chú
駐在 / 駐在する
駐在員
滞在 / 滞在する
ちゅうざい đóng tại một nơi để làm việc trong thời gian dài (thường là do công ty, tổ chức cử đi)
ちゅうざいする làm việc, đóng tại một địa điểm trong thời gian dài → được cử đi và đang ở đó làm việc
駐在員(ちゅうざいいん)→ nhân viên thường trú / nhân viên được cử đi
→ 駐在 không dùng cho lưu trú ngắn hạn (không dùng cho du lịch, công tác ngắn ngày)
滞在(たいざい)ở lại / lưu trú tại một nơi (Nhấn mạnh việc ở lại, không nhất thiết liên quan đến công việc. Dùng cho: du lịch, công tác ngắn hạn, thăm người thân, ở tạm thời (khách sạn, nhà người quen…)
駐日
駐日大使
駐日記者
ちゅうにち đóng tại Nhật Bản / thường trú tại Nhật (để làm nhiệm vụ chính thức)
駐日 + chức danh / cơ quan
vd: 駐日大使(たいし) → Đại sứ thường trú tại Nhật
駐日記者 (きしゃ)→ phóng viên thường trú tại Nhật
大使
たいし đại sứ
vd: 駐日ベトナム大使 → Đại sứ Việt Nam tại Nhật
輪(わ・りん)luân
輪
指輪
花輪
輪ゴム
輪になる
輪を作る
輪(わ)(danh từ)
1: Hình tròn, vòng tròn
vd: 子供たち は 輪 に なって座った。→ Bọn trẻ ngồi thành vòng tròn.
2: Vòng người, nhóm người đứng thành vòng
→ Chỉ nhiều người tụ lại thành một vòng.
vd: みんなで 輪 を 作って歌った。→ Mọi người tạo thành vòng và hát.
3: Sự hòa hợp, sự gắn kết giữa mọi người
→ Dùng ẩn dụ cho sự đoàn kết.
vd: チーム の 輪 を 大切にする。→ Coi trọng sự đoàn kết của đội.
指輪(ゆびわ)→ nhẫn
花輪(はなわ)→ vòng hoa
輪ゴム(わゴム)dây thun, dây cao su buộc
輪になる(わになる)Trở thành vòng tròn, đứng/ngồi thành vòng.
輪を作る(わをつくる)(tha động từ) tạo thành vòng tròn
vd: みんなで 輪を作った。→ Mọi người tạo thành một vòng tròn.
>< 輪になる: tự nhiên trở thành vòng. >< 輪を作る: chủ động tạo vòng.
首輪
鎖首輪
迷子札
くびわ Vòng cổ (đeo cho động vật như chó, mèo, gia súc)
鎖首輪(くさりくびわ):vòng cổ bằng xích
迷子札(まいごふだ):thẻ tên gắn vào vòng cổ thú cưng
車輪
前輪
後輪
車輪止め
三輪車
しゃりん Bánh xe, vòng bánh của xe cộ, máy móc
前輪(ぜんりん):bánh trước
後輪(こうりん):bánh sau
車輪止め(しゃりんどめ):chặn bánh xe
三輪車(さんりんしゃ)Xe ba bánh → Thường dùng cho xe trẻ em, xe chở hàng nhỏ,
駐輪
駐車
ちゅうりん Đỗ xe hai bánh (chủ yếu là xe đạp, xe máy)
駐車(ちゅうしゃ):đỗ ô tô
一輪の花`
一輪 / 二輪 / 数輪
いちりんのはな Một bông hoa
輪 (りん): bông (đơn vị đếm hoa khi dùng Hán ngữ)
一輪(いちりん):1 bông
二輪(にりん):2 bông
数輪(すうりん):vài bông
港 (みなと・こう)cảng
港
漁港
港町
港湾
港 (みなと)Cảng, bến cảng
漁港(ぎょこう)→ Cảng cá.
港町(みなとまち)→ Thành phố cảng.
港湾(こうわん)→ cảng biển (nghĩa rộng, mang tính hành chính)
神戸港
こうべこう Cảng Kobe → Khi 港 đứng sau địa danh, thường đọc là こう
出港 / 出港する
しゅっこう rời cảng (tự động từ)
寄港 / 寄港する
きこう ghé cảng, Tàu thuyền ghé vào cảng (tự động từ)
開港 / 開港する
かいこう Mở cảng (cho tàu thuyền ra vào) (tự động từ)
着陸 / 着陸する
離陸 / 離陸する >< 飛び立つ
到着 / 到着する
ちゃくりく Hạ cánh (máy bay, trực thăng, tàu vũ trụ…) → Nhấn mạnh khoảnh khắc chạm đất, Không quan tâm hành khách đã ra khỏi máy bay hay chưa (Tự động từ)
りりく cất cánh (Tự động từ) (thuật ngữ kỹ thuật hàng không)
→ Chỉ thao tác chính thức khi máy bay rời mặt đất (Dùng gần như chỉ cho máy bay)
>< 飛び立つ(とびたつ)(Tự động từ) Bay vút lên / cất cánh / bay đi → Nhấn mạnh khoảnh khắc rời khỏi mặt đất và cảm giác chuyển động mạnh
Dùng cho: chim, côn trùng, máy bay (cách nói đời thường), người / sự vật (nghĩa bóng bắt đầu cuộc đời mới)
>< 到着(とうちゃく)Đến nơi, tới nơi → Dùng cho mọi phương tiện và con người → Nhấn mạnh kết thúc hành trình, Có thể là sau khi hạ cánh, cập bến, hoặc dừng lại hoàn toàn (Tự động từ)
Máy bay luôn 着陸 trước, rồi mới được coi là 到着.
到 (とう) đáo
到達 / 到達する
N1が N2に 到達する
倒産 / 倒産する
到達(とうたつ)Đạt tới, đến được (một điểm, một mức, một mục tiêu) (trang trọng / văn viết, nhấn mạnh kết quả sau quá trình) (tự động từ)
到着:đến nơi (địa điểm cụ thể)
到達:đến/đạt điểm đích hoặc mức cuối cùng sau quá trình
N1が N2に 到達する → N1 Đạt tới, đến được N2
vd: 台風 が 九州 に 到達した。→ Bão đã tới Kyushu.
技術 は 世界最高 レベル に 到達した。→ Công nghệ đã đạt tới trình độ cao nhất thế giới.
倒産 (とうさん)Phá sản (tự động từ)
香港
ほんこん/ホンコン Hồng Kông
殺到 / 殺到する
Nが 殺到する
N1が N2に 殺到する
問い合わせが殺到する
さっとう Ùn ùn kéo đến, đổ xô tới với số lượng lớn trong thời gian ngắn (tự động từ)
Nが 殺到する
N1が N2に 殺到する → N1 Ùn ùn kéo đến, đổ xô tới N2
vd: 客 が 店 に 殺到した。→ Khách ùn ùn kéo đến cửa hàng.
Nghĩa bóng: dồn dập (ý kiến, câu hỏi…)
vd: 質問 が 殺到した。→ Câu hỏi dồn dập kéo đến.
問い合わせが殺到する(といあわせ が さっとうする)Rất nhiều câu hỏi, liên hệ dồn dập cùng lúc.
周到
用意周到
準備不足
念入りな
周到(しゅうとう)(tính từ đuôi な)
1: Chu đáo, cẩn thận, suy nghĩ kỹ lưỡng đến từng chi tiết
→ Chỉ việc chuẩn bị hoặc hành động không bỏ sót chi tiết.
vd: 彼は 周到な 計画を立てた。→ Anh ấy đã lập một kế hoạch rất chu đáo.
2: Cân nhắc kỹ lưỡng, tính toán kỹ
→ Nhấn mạnh việc suy nghĩ trước mọi khả năng.
vd: 周到な 準備が成功の鍵だ。→ Sự chuẩn bị chu đáo là chìa khóa thành công.
用意周到(よういしゅうとう)(danh từ / tính từ đuôi な) Chuẩn bị cực kỳ chu đáo, không sơ suất (Tính từ な)
→ Tập trung Kết quả
→ Sắc thái: Trang trọng, văn viết
→ Phạm vi dùng: Lớn
>< 準備不足(じゅんびぶそく):chuẩn bị không đầy đủ
念入りな(ねんいりな)Cẩn thận, kỹ lưỡng, làm từng bước rất kỹ
→ Tập trung vào quá trình thực hiện
→ Sắc thái: Trung tính, dùng được trong hội thoại
→ Phạm vi dùng: Kiểm tra, lau dọn, chuẩn bị chi tiết, thao tác nhỏ
発展 / 発展する / 発展性 >< 可能性
進行 / 進行する
展開 / 展開する
発展(はってん)(danh từ)
1: Sự phát triển, tiến bộ
vd: 科学の発展が早い。→ Sự phát triển của khoa học rất nhanh.
2: Sự mở rộng sang giai đoạn cao hơn
vd: 話が大きな 問題 に 発展した。→ Câu chuyện phát triển thành vấn đề lớn.
発展する(はってんする) (tự động từ)
(1) Phát triển (tích cực) (経済 (Kinh tế)・社会 (Xã hội)・技術 (Công nghệ)
vd: 町 が 急速に発展する。→ Thành phố phát triển nhanh.
(2) Tiến triển thành quy mô, tình huống lớn hơn
vd: 話 が 大きく発展した。→ Câu chuyện phát triển lớn hơn.
小さな問題 が 大事件 に 発展した。→ Vấn đề nhỏ phát triển thành sự kiện lớn.
→ 発展 / 発展する Nhấn mạnh kết quả / mức độ cao hơn so với trước, Có “điểm đến” hoặc “mức cao hơn”
発展性(はってんせい)(danh từ) Khả năng phát triển trong tương lai
vd: この技術 は 発展性 が高い。→ Công nghệ này có tiềm năng phát triển cao.
>< 可能性(かのうせい)khả năng.>< 発展性(はってんせい)khả năng phát triển.
>< 進行 / 進行する(しんこう)(danh từ, tự động từ) Tiến hành, tiến triển theo thời gian → Nhấn mạnh quá trình đang diễn ra
→ Trọng tâm Dòng chảy / tiến độ, “Đang đi tới” chứ chưa nói tới kết quả
vd: 工事 が 進行している。→ Công trình đang được tiến hành.
工事 によって町 が 発展した。→ Nhờ công trình, thành phố phát triển hơn.
展開する(てんかいする)(tha động từ)
1: Mở ra, bung ra (vật lý / cụ thể) Từ trạng thái gấp – cuộn – thu nhỏ → mở rộng ra,
2: Triển khai, triển khai hoạt động / chiến lược,
vd: 世界に 事業 を 展開する。→ Triển khai kinh doanh ra toàn thế giới.
3: Diễn biến, phát triển (câu chuyện / tình huống)
vd: 物語 が 展開する。→ Câu chuyện diễn biến / phát triển.
→ 展開 / 展開する Nhấn mạnh sự mở rộng hoặc phát triển của nội dung, sự việc.
Ví dụ trong cùng một ngữ cảnh: 研究 (nghiên cứu)
研究 が 進行している→ nghiên cứu đang tiến hành
研究 が 発展する→ nghiên cứu phát triển
研究 が 新しい方向に 展開する→ nghiên cứu mở rộng sang hướng mới
途 (と)đồ
途上国
先進国
発展途上国
とじょうこく Quốc gia đang phát triển
先進国(せんしんこく):nước phát triển
発展途上国(はってんとじょうこく):nước đang phát triển (đầy đủ, trang trọng)
進行 / 進行する
通行 / 通行する
しんこう (tự động từ)
(1) Tiến hành, diễn ra (công việc, sự kiện)
(2) Tiến độ, tiến triển (công trình, dự án)
(3) Tiến triển (bệnh tật, sự thay đổi xấu dần)
(4) Di chuyển về phía trước
(5) Điều phối / dẫn dắt (vai trò)
通行する (つうこうする)(tự động từ)
(1) Đi qua, qua lại (người / xe)
(2) Lưu thông (tình trạng giao thông)
中途
中途採用
中途退学
途中
ちゅうと Giữa chừng, Giữa chừng một quá trình / trạng thái liên tục → Trạng thái chưa hoàn thành (Danh từ)
→ nhấn mạnh việc bỏ dở / không hoàn thành
→ đi kèm với 中途で/中途から/中途半端
中途採用(ちゅうとさいよう):tuyển dụng giữa chừng
中途退学(ちゅうとたいがく):bỏ học giữa chừng
途中(とちゅう)Giữa đường, Giữa chừng đường đi / hành động đang diễn ra, thiên về cụ thể → Chỉ thời điểm hoặc trạng thái đang dang dở
→ nhấn mạnh điểm giữa của quá trình
→ Dùng như phó từ khi đi với で・に
vd: 会議の途中で電話が鳴った → Giữa buổi họp thì có điện thoại
半端
はんぱ (Danh từ, tính từ な )
(1) Dở dang, không trọn vẹn
(2) Không đủ / không hoàn chỉnh / mức độ thấp
(3) khẩu ngữ còn mang nghĩa “không hề ít / rất” (khi phủ định) → 半端じゃない
vd: 準備が半端だ。→ Chuẩn bị nửa vời.
今日は暑さが半端じゃない。→ Hôm nay nóng kinh khủng.
用途
使用用途
多用途
用途別
ようと (Danh từ) Mục đích sử dụng, công dụng dự định của một vật (trang trọng / kỹ thuật)
→ Chỉ việc một vật được dùng để làm gì, tức là “dùng vào mục đích nào”.
vd: この建物 は 商業 用途 に 使われている。→ Tòa nhà này được dùng cho mục đích thương mại.
使用用途(しようようと):mục đích sử dụng
多用途(たようと):Đa công dụng, có nhiều mục đích sử dụng khác nhau
用途別(ようとべつ):phân theo công dụng
途方
途方にくれる
とほう
(1) Phương hướng, lối đi, cách xoay xở
(2) trừu tượng: “biện pháp / đường đi nước bước”
途方にくれる
(1) Bó tay, không biết xoay xở thế nào
(2) Không tìm ra phương án / lối thoát
→ Mạnh hơn 困る
前途多難
ぜんとたなん Con đường phía trước đầy khó khăn → dự báo tương lai không dễ dàng
多難
たなん Nhiều khó khăn, nhiều tai họa (Danh từ, tính từ な)
→ Chủ yếu dùng trong từ ghép
vd: 前途多難 → Con đường phía trước đầy gian nan
多難な人生 → Cuộc đời lắm gian truân
符 (ふ)
切符
音符
符号
切符(きっぷ)Vé (tàu, xe buýt, tàu điện, xem phim, sự kiện…)
音符(おんぷ)Nốt nhạc
符号(ふごう)Ký hiệu, dấu hiệu, mã hiệu (toán học, kỹ thuật, CNTT, quân sự, ngôn ngữ…)
vd: 数学の符号 → Ký hiệu toán học
楽譜
がくふ bản nhạc
暗号 / 暗号する
あんごう Mật mã, mã hóa
暗号する (あんごうする) (tha động từ) mã hóa, dùng trong kỹ thuật
停 (てい)đình
停車 / 停車する
停車(ていしゃ)Dừng xe / tàu (tạm thời hoặc theo lịch)
停留所
ていりゅうじょ Trạm dừng (nơi xe buýt, xe điện dừng đón/trả khách) (trang trọng)
= バス停(バスてい)(khẩu ngữ – đời thường)
停止 / 停止する
ていし Dừng lại / ngừng hẳn (tự động từ)
vd: 電車が停止する。→ Tàu dừng lại.
業務
ぎょうむ Nghiệp vụ / công việc chuyên môn
停滞 / 停滞する
ていたい (tự động từ)
1: Đình trệ / trì trệ (tự động từ) (kinh tế, công việc, phát triển)
vd: 経済 が 停滞している。→ Nền kinh tế đang đình trệ.
計画 が 停滞した。→ Kế hoạch bị đình lại.
2: Không tiến bộ, không phát triển (năng lực, học tập)
vd: 勉強 の 進み が 停滞している。→ Việc học đang bị chững lại.
再開する
さいかいする Mở lại / tiếp tục lại sau khi đã tạm dừng
vd: 会議を再開する。→ Tiếp tục lại cuộc họp.
停学
停戦
停電 / 停電する
停学(ていがく) Đình chỉ học tập (kỷ luật)
vd: 学生が停学になる。→ Học sinh bị đình chỉ học.
停戦(ていせん)Ngừng bắn / đình chiến (tự động từ)
停電(ていでん)Mất điện / cúp điện (tự động từ)
標(ひょう)tiêu
標識 >< 印
目標
標的
ひょうしき Biển báo, dấu hiệu → Dùng để chỉ dẫn / cảnh báo → Thường là vật thể rõ ràng (biển, bảng, ký hiệu lớn)
vd: 交通標識 → Biển báo giao thông
>< 印(しるし) Dấu / ký hiệu / vết đánh dấu → Chỉ thứ để nhận biết, phân biệt → Có thể: Hữu hình (dấu mực, con dấu), Trừu tượng (dấu hiệu, biểu hiện)
目標(もくひょう)Mục tiêu
標的(ひょうてき)Mục tiêu (để bắn, tấn công, chỉ trích) → Mang sắc thái bị nhắm tới → Sắc thái tiêu cực / nguy hiểm hơn 目標
vd: 標的となる → Trở thành mục tiêu (bị nhắm tới)
標準
>< 基準
標準的
標準語
>< 方言
標準時
ひょうじゅん Tiêu chuẩn, mức chuẩn (Danh từ + Aな)
→ Chỉ mức được chấp nhận là tiêu chuẩn chung.
vd: 標準 サイズ → kích cỡ tiêu chuẩn
>< 基準(きじゅん)tiêu chí đánh giá. >< 標準(ひょうじゅん)mức chuẩn chung.
標準的(ひょうじゅんてき)Mang tính tiêu chuẩn, điển hình, chuẩn mực
vd: 標準的な 生活。→ Cuộc sống tiêu chuẩn.
標準語(ひょうじゅんご)(danh từ) Ngôn ngữ tiêu chuẩn (standard language)
→ Trong tiếng Nhật là tiếng Nhật chuẩn dựa trên phương ngữ Tokyo.
vd: 日本では標準語が使われる。→ Ở Nhật Bản dùng tiếng Nhật chuẩn.
>< 方言(ほうげん)phương ngữ địa phương.
標準時(ひょうじゅんじ)(danh từ) Giờ tiêu chuẩn
vd: 日本 標準時 は JST と呼ばれる。→ Giờ chuẩn Nhật Bản được gọi là JST.
標本
ひょうほん Mẫu vật, tiêu bản
標語
ひょうご Khẩu hiệu
標題
ひょうだい Tiêu đề (trang trọng / học thuật) = タイトル
指標
しひょう Chỉ số, chỉ tiêu → dùng để đánh giá tình trạng / xu hướng
商標
しょうひょう Nhãn hiệu, thương hiệu (pháp lý)
定める / 定まる
定める(さだめる) Tha động từ
①: Quy định / đặt ra (luật lệ, quy tắc)
vd: 規則を定める。→ Đặt ra quy định.
②: Ấn định / quyết định (thời gian, địa điểm, điều kiện)
vd: 日程を定める。→ Ấn định lịch trình.
③: Xác định / làm cho rõ ràng (mục tiêu, phương hướng)
vd: 目標を定める。→ Xác định mục tiêu.
④: Cố định / quyết tâm (ý chí, ánh nhìn)
vd: 覚悟(かくご)を定める。→ Hạ quyết tâm.
定まる(さだまる)Tự động từ
①: Được quyết định / được ấn định
②: Ổn định / không dao động (Dùng cho: Tâm trạng, Ý kiến, Lập trường)
vd: 考えが定まる。→ Suy nghĩ đã ổn định.
③: Tập trung / hướng cố định (ánh mắt, tư thế)
vd: 視線(しせん)が一点に定まる。→ Ánh mắt tập trung vào một điểm.
昆虫
こんちゅう Côn trùng
となる
となる = cách nói trang trọng / văn viết của になる
→ trở thành, rơi vào trạng thái
vd: 彼は批判(ひはん)の標的となった。→ Anh ta trở thành mục tiêu chỉ trích.
覚悟 / 覚悟する
>< 決意 / 決意する
>< 決心 / 決心する
かくご (danh từ, Tha động từ) Quyết tâm / chuẩn bị tinh thần, Sẵn sàng chấp nhận hậu quả
>< 決意 (けつい) (danh từ) Quyết tâm, quyết định mạnh mẽ
→ Chỉ ý chí mạnh mẽ khi quyết định làm điều gì đó.
vd: 彼は留学する 決意 をした。→ Anh ấy đã quyết tâm đi du học.
→ 決意(けつい)quyết tâm mạnh mẽ → Nhấn mạnh ý chí rất mạnh để thực hiện điều gì đó. → ý chí mạnh + cam kết thực hiện
>< 決心(けっしん): quyết định làm điều gì đó sau khi suy nghĩ, cân nhắc
視線
しせん Ánh nhìn / hướng nhìn
批判 / 批判する
非難 / 非難する
批評 / 批評する >< 評論する
批評家
攻撃 / 攻撃する
ひはん phê phán / chỉ trích / đánh giá có lập luận (Tha động từ)
非難(ひなん)Lên án, trách móc, chỉ trích gay gắt (Tha động từ)
批評(ひひょう)Phê bình nghệ thuật / học thuật (bao gồm cả khen và chê) (Tha động từ) >< 評論する (ひょうろんする) (Tha động từ) – bình luận, phê bình (học thuật, chuyên môn cao) → mang tính: học thuật, chuyên môn, logic → thường dùng trong:, văn học, chính trị, xã hội
批評家(ひひょうか)(Danh từ) Nhà phê bình
攻撃(こうげき)Tấn công (bằng lời nói hoặc hành động) (Tha động từ)
葱
ねぎ Hành lá Nhật
刻 (きざ- む / こく) khắc
刻む
きざむ (Tha động từ)
①: Thái nhỏ / băm nhỏ
②: Khắc / chạm (lên vật cứng)
③: Ghi sâu / in đậm (tinh thần, ký ức)
④: Đánh nhịp / khắc nhịp (âm nhạc, thời gian) → Nghĩa này gần tự động, nhưng về ngữ pháp vẫn là tha động từ
vd: 時計が時を刻む。→ Đồng hồ tích tắc thời gian.
足でリズムを刻む。→ Dậm chân theo nhịp.
刻む KHÔNG có tự động từ tương ứng.
彫刻 / 彫刻する
彫刻家
ちょうこく Điêu khắc / chạm khắc (tha động từ)
彫刻家(ちょうこくか) Nhà điêu khắc
時刻
遅刻 / 遅刻する / に遅刻する
定刻
じこくThời điểm / mốc giờ cụ thể
時刻 → chính xác, lịch trình >< 時間 → khoảng thời gian
遅刻(ちこく)Đi trễ / đến muộn (so với giờ quy định) (tự động từ) → 会社 に 遅刻する
定刻(ていこく)Giờ ấn định / giờ cố định → Thường dùng cho lịch trình, tàu xe, cuộc họp
定刻 → giờ đã quy định >< 時刻 → thời điểm nói chung
深刻
重大
しんこく Nghiêm trọng, trầm trọng (Tính từ な) → Nhấn mạnh mức độ nặng, sâu, gây tổn hại
重大 → quan trọng (tính chất) >< 深刻 → nặng về mức độ ảnh hưởng
重大(じゅうだい)Quan trọng, hệ trọng (Tính từ な)
→ Nhấn mạnh Có quan trọng không của sự việc → “Chuyện lớn, không thể xem nhẹ”
vd: 環境問題は重大だ。→ vấn đề này rất quan trọng, ảnh hưởng lớn
環境問題は深刻だ。→ tình hình đã trở nên trầm trọng
違 (ちが - う・ちが - える・い) vi
違う / 違える / 間違える
違い
相違点
違う(ちがう)(tự động từ)
(1) Khác / không giống
(2) Sai (so với thực tế, sự thật)
違える(ちがえる)(Tha động từ)
(1) Làm khác đi
(2) Làm cho sai / làm lệch
間違える(まちがえる)(Tha động từ)
Làm sai, nhầm lẫn, mắc lỗi → Nhấn mạnh lỗi do con người
違い (ちがい)Sự khác biệt, khác nhau (thường ngày)
相違点(そういてん)Điểm khác nhau (phân tích, so sánh)
違反 / 違反する / N に 違反する
違法
違反(いはん)Vi phạm (luật, quy định, hợp đồng, nội quy…) (tha động từ)
N に 違反する → Vi phạm N
違法(いほう)Trái pháp luật / bất hợp pháp (Danh từ / な-tính từ)
違和感
不自然
おかしい
いわかん Cảm giác không ổn / không tự nhiên / gượng (Danh từ) → Chỉ là cảm thấy có gì đó không đúng
不自然(ふしぜん)Không tự nhiên (な-tính từ) → Có thể chỉ ra lý do, Hay dùng khi sửa bài, đánh giá ngôn ngữ
おかしい
(1) Kỳ lạ, không bình thường
(2) Buồn cười
(3) Sai / vô lý
漁 (ぎょ・りょう) ngư
漁業
漁村
漁船
漁をする
漁師
大漁
漁業(ぎょぎょう)ngư nghiệp, Ngành nghề đánh bắt thủy sản
漁村(ぎょそん)Làng chài
漁船(ぎょせん)Tàu / thuyền đánh cá
漁をする(りょうをする)Đánh cá
漁師(りょうし)Ngư dân
大漁(たいりょう)Đánh bắt được nhiều cá / trúng mẻ lớn (Danh từ / な-tính từ)
営む
営み
営利
国営
私営
営業中
営む(いとなむ)(tha động từ)
(1) Kinh doanh / điều hành (cửa hàng, công ty, nông trại…)
vd: 店を営む。→ kinh doanh cửa hàng
(2) Tiến hành / tổ chức (cuộc sống, nghi lễ, đám cưới…)
vd: 結婚式を営む。→ tổ chức đám cưới
(3) Duy trì, nuôi dưỡng (mối quan hệ, sinh hoạt)
vd: 人間関係を営む → Duy trì mối quan hệ giữa con người
(4) Sinh sống, mưu sinh
vd: 田舎で 静かな生活 を 営む。→ Sống cuộc sống yên bình ở nông thôn.
営み(いとなみ)(Danh từ) hoạt động, cuộc sống
経営する (けいえい) → thiên về quản lý kinh tế >< 営む → Trang trọng hơn, Nhấn mạnh việc duy trì hoạt động lâu dài
営利(えいり)Vì lợi nhuận (Danh từ)
vd: 営利目的 → mục tiêu vì lợi nhuận
国営(こくえい)Do nhà nước điều hành
私営(しえい)Do tư nhân điều hành
営業中(えいぎょうちゅう)Đang mở cửa / đang hoạt động
輸 (ゆ)thâu
輸送 / 輸送する
ゆそう Vận chuyển (người, hàng hóa, vật tư…) (danh từ, tha động từ)
大型船
貨物船
おおがたせん Tàu lớn / tàu cỡ lớn
大型(おおがた): cỡ lớn → danh từ / な-tính từ
船(ふね/せん): tàu, thuyền → danh từ
貨物船(かもつせん)Tàu chở hàng
輸血用
ゆけつよう Dùng cho truyền máu
vd: 輸血用の血液 → Máu dùng cho truyền máu.
空輸 / 空輸する
海上輸送 / 海上輸送を行う
陸上輸送 / 陸上輸送を行う
密輸 / 密輸する
くうゆ Vận chuyển bằng đường hàng không (tha động từ)
海上輸送(かいじょうゆそう)Vận chuyển đường biển (danh từ) → 海上輸送 を 行う
陸上輸送(りくじょうゆそう)Vận chuyển đường bộ (danh từ) → 陸上輸送 を 行う
密輸(みつゆ)Buôn lậu / vận chuyển trái phép qua biên giới (tha động từ)
vd: 麻薬(まやく)を密輸する。→ Buôn lậu ma túy.
麻薬
まやく Ma túy
製 (せい)chế
製作 / 製作する
制作 / 制作する
製造 / 製造する
製(せい)
(1) Sản xuất / chế tạo / làm ra
(2) Chỉ nguồn gốc được làm ở đâu / do ai làm
vd: 日本製のカメラ → Máy ảnh sản xuất tại Nhật.
製作(せいさく)Chế tác / làm ra tác phẩm (Tượng điêu khắc, đồ thủ công, mô hình và búp bê) (tha động từ)
vd: 彫刻を製作する。→ Chế tác một tác phẩm điêu khắc.
制作(せいさく)Sản xuất nội dung → Nhấn mạnh quá trình tổ chức – sáng tạo nội dung (Phim điện ảnh, âm nhạc, chương trình truyền hình và phim hoạt hình) (tha động từ)
vd: テレビ番組を制作する。→ Sản xuất chương trình truyền hình.
製造(せいぞう)Sản xuất công nghiệp → Nhấn mạnh hàng loạt, máy móc, nhà máy (tha động từ)
vd: 自動車を製造する。→ Sản xuất ô tô.
年月日
ねんがっぴ Năm – tháng – ngày
木製
もくせい Làm bằng gỗ (Danh từ / な-tính từ)
複製 / 複製する
コピー
複写 / 複写する
ふくせい Sao chép / Làm bản sao gần như y hệt bản gốc → Nhấn mạnh kết quả – sản phẩm sao chép (tha động từ)
コピー(copy)
複写(ふくしゃ)Sao chép (bản giấy, hình ảnh, chữ viết) → Nhấn mạnh hành vi chép lại (tha động từ)
郵(ゆう)bưu
郵便局
郵便
郵送 / 郵送する
ゆうびんきょく Bưu điện
郵便(ゆうびん)Dịch vụ gửi – nhận thư
vd: 郵便が届く→ thư đến
郵送(ゆうそう)gửi qua đường bưu điện (Tha động từ)
航 (こう)hàng
航海する
航行する
こうかいする đi biển / hành trình trên biển / thực hiện chuyến hải hành (tự động từ)
→ Chỉ việc tàu thuyền di chuyển trên biển trong một hành trình tương đối dài
航行する(こうこうする)di chuyển / lưu thông theo tuyến hàng hải hoặc hàng không → Chỉ sự di chuyển có kiểm soát, theo lộ trình xác định, dùng cho: tàu thuyền, máy bay (tự động từ)
を + 航海する/ 航行する chỉ phạm vi / không gian di chuyển
航空機
飛行機
こうくうき máy bay / phương tiện hàng không → Chỉ tất cả các phương tiện bay trong không trung, bao gồm: máy bay chở khách, máy bay hàng hóa, trực thăng, máy bay quân sự, máy bay không người lái (drone) (văn cảnh kỹ thuật)
→ Là thuật ngữ chính thức / pháp lý / kỹ thuật
>< 飛行機 (ひこうき) máy bay (thông dụng, hội thoại)
航空便
こうくうびん gửi / chuyến vận chuyển bằng đường hàng không → Nhấn mạnh phương thức vận chuyển: bằng máy bay (Danh từ)
vd: この荷物は航空便で送ります。→ Kiện hàng này sẽ được gửi bằng đường hàng không.
航空路
航路
航空路(こうくうろ) đường bay trên không trung
航路(こうろ)tuyến đường di chuyển của tàu hoặc máy bay → Phạm vi rộng hơn 航空路 → dùng cho tàu biển + máy bay
嵐
台風
あらし
(1) bão / cơn giông mạnh → gió rất mạnh, mưa lớn, đôi khi kèm sấm sét.
(2) nghĩa bóng để chỉ: biến cố dữ dội, sóng gió trong cuộc đời
台風 (たいふう)bão nhiệt đới
欠航する
運休する
中止する
遅延する
欠航する(けっこうする) bị hủy chuyến (tàu / máy bay) (tự động từ)
運休する (うんきゅうする)ngừng chạy (tàu, xe) (tự động từ)
中止する (ちゅうしする)hủy (chung) (sự kiện) (tự động từ + tha động từ dùng nhiều hơn)
遅延する(ちえんする)bị chậm, bị trễ so với kế hoạch / thời gian dự định (chuyến bay, tàu xe, công việc, tiến độ) → vẫn tiếp tục, nhưng không đúng giờ (tự động từ)
話し合う
はなしあう trao đổi, bàn bạc, thảo luận với nhau
難航する
行き詰まる
紛糾する
なんこうする gặp nhiều khó khăn, tiến triển không suôn sẻ (tự động từ)
行き詰まる(いきづまる)bế tắc, không còn lối đi (Tự động từ) → không biết làm thế nào tiếp, không tìm ra giải pháp → đi đến chỗ bị chặn
紛糾する(ふんきゅうする)trở nên rối ren, tranh cãi gay gắt (tự động từ) → Nhấn mạnh: nhiều ý kiến đối lập, không thống nhất, không khí căng thẳng
Thường gặp chuỗi:
進む → 難航する → 停滞する → 行き詰まる → 紛糾する
融 (ゆう)dung
金融機関
銀行
信用金庫
証券会社
保険会社
きんゆう きかん Tổ chức tài chính → nơi thực hiện các hoạt động như gửi tiền, cho vay, thanh toán, đầu tư…
銀行(ぎんこう): ngân hàng
信用金庫(しんようきんこ): quỹ tín dụng
証券会社(しょうけんがいしゃ): công ty chứng khoán
保険会社(ほけんがいしゃ): công ty bảo hiểm
融資
融資する / N + が + đối tượng vay + に 融資する
融資を受ける
融資を行う
設備投資のための融資
ゆうし vốn vay → tiền do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cho cá nhân, doanh nghiệp vay.
融資する(ゆうしする)Cho vay vốn / cấp vốn vay (tha động từ)
N + が + đối tượng vay + に 融資する → N cho đối tượng vay vay vốn
vd: 銀行 が 企業 に 融資する。→ Ngân hàng cho doanh nghiệp vay vốn.
融資を受ける: nhận vốn vay
融資を行う: tiến hành cho vay
設備投資(せつびとうし)のための融資: vốn vay để đầu tư thiết bị
融合 / 融合する
ゆうごう Hợp nhất / dung hợp / kết hợp làm một (tự động từ)
→ nhiều thứ khác nhau hòa vào thành một thể thống nhất.
Phạm vi dùng Công nghệ, Văn hóa, Doanh nghiệp, Tư tưởng / lĩnh vực
vd: 異なる(ことなる)文化が融合する。→ Những nền văn hóa khác nhau dung hợp với nhau.
設備投資
人材投資
研究開発投資
せつびとうし Đầu tư trang thiết bị / đầu tư cơ sở vật chất
じんざいとうし Đầu tư vào nhân lực / đầu tư nguồn nhân lực
けんきゅうかいはつとうし Đầu tư cho nghiên cứu & phát triển (R&D)
異なる
A と B は 異なる
A は B と 異なる
ことなる Khác nhau / không giống / khác biệt (tự động từ)
→ dùng khi so sánh hai hay nhiều đối tượng có bản chất, nội dung, tính chất không giống nhau.
A と B は 異なる → A và B khác nhau
A は B と 異なる → A thì khác với B
vd: 日本 と ベトナム で は 文化が異なる。
→ Văn hóa Nhật và Việt khác nhau.
異なる (Mức độ: Trang trọng, Ngữ cảnh: Học thuật, chính thức) >< 違う (Mức độ: Thân mật, Ngữ cảnh: Hằng ngày)
融通 / 融通する
融通が利く
ゆうずう (danh từ, Tha động từ)
(1) Linh hoạt, xoay xở, linh động
(2) (Tài chính) xoay vốn, ứng tiền (融通する)
融通が利く(ゆうずうがきく)→ Linh hoạt, biết xoay xở
融点
ゆうてん Điểm nóng chảy (vật lý – hóa học)
vd: 氷の融点は0度だ。 → Điểm nóng chảy của băng là 0 độ.
Nghĩa gốc của 融 = tan chảy
金融
金融市場
金融政策
金融が経済を支えている
きんゆう Tài chính – tiền tệ → hoạt động lưu thông tiền, cho vay, đầu tư.
金融市場(きんゆうしじょう): thị trường tài chính
金融政策(きんゆうせいさく): chính sách tiền tệ
金融が経済を支えている。→ Tài chính nâng đỡ nền kinh tế.
融和 / 融和する
ゆうわ Hòa hợp, hòa thuận (sắc thái mềm, yên ổn) (Danh từ, Tự động từ)
Dùng cho: Con người, Dân tộc, Tư tưởng
利く
気が利く
利き手
利便性 >< 便利
きく (tự động từ)
(1) Có hiệu quả / có tác dụng
vd: 薬が利く→ Thuốc có tác dụng
気が利く→ Tinh tế, để ý chu đáo
(2) Hoạt động tốt / đáp ứng được
vd: 無理が利かない → Không thể làm quá sức / không linh động
利き手(ききて): tay thuận
利便性(りべんせい): tính tiện lợi >< 便利 Tiện lợi, thuận tiện (đánh giá trực tiếp cảm nhận của người nói) (Tính từ な) >< 利便(りべん)Sự tiện ích / tính tiện lợi (mang tính khái niệm, chức năng) (Danh từ)
✅ Đúng
この店は便利だ。
利便性の高いサービスを提供する。
❌ Sai
この店は利便だ ❌
生活に利便 ❌
政策
金融政策
財政政策
政策転換
方針
せいさく Chính sách → phương hướng, biện pháp do nhà nước, tổ chức đề ra. (Danh từ)
金融政策(きんゆうせいさく): chính sách tiền tệ
財政政策(ざいせいせいさく): chính sách tài khóa
政策転換(せいさくてんかん): chuyển hướng chính sách
方針(ほうしん): phương châm, định hướng
方針
方針を決める
方針を立てる
方針に沿う
方針を誤る
方針とする
ほうしん (Danh từ)
Phương châm / định hướng / chính sách cơ bản để quyết định hành động.
→ Chỉ hướng đi chung, không phải chi tiết cụ thể
→ Phạm vi dùng: Chính sách, quản lý, công ty, kế hoạch
→ Mang sắc thái trang trọng – văn viết
vd: 方針を固める。→ Chốt phương hướng.
方針を決める (ほうしんをさだめる)(tha động từ) Quyết định phương châm
vd: 政府 は 新しい 方針を定めた。→ Chính phủ quyết định phương châm mới.
方針を立てる(ほうしんをたてる)(tha động từ) Lập phương hướng, Lập ra phương châm hành động
vd: 来年 の 方針を立てる。→ Lập phương hướng cho năm tới.
方針に沿う(ほうしんにそう)(tự động từ) Phù hợp hoặc đi theo phương châm đã đề ra
vd: 会社 の 方針に沿う 計画だ。→ Đây là kế hoạch phù hợp với phương châm của công ty.
方針を誤る(ほうしんをあやまる)(tha động từ) Chọn sai phương hướng hoặc chính sách
vd: 経営 の 方針を誤った。→ Đã chọn sai phương hướng quản lý.
方針とする(ほうしんとする)(tha động từ) Lấy điều gì đó làm phương châm hoặc chính sách
vd: 安全 第一 を 方針とする。→ Lấy an toàn làm phương châm.
転換 / 転換する
気分転換
てんかん Chuyển đổi / chuyển hướng / thay đổi hẳn chiều hướng (đường lối, tư duy, chính sách…) (danh từ, Tha động từ)
気分転換 (きぶんてんかん)Thay đổi tâm trạng
図る
測る / 計る / 量る
はかる Mưu tính / cố gắng đạt được / tìm cách thực hiện (tha động từ)
→ nhấn mạnh nỗ lực có chủ ý, không đảm bảo thành công.
測る(はかる)đo lường
計る(はかる)tính toán
量る(はかる)đo khối lượng
戻 (もどーる・もどーす・れい)lệ
戻る / 戻す
戻り
戻る(もどる)(tự động từ)
① Trở về chỗ cũ / quay lại
vd: 家 に 戻る → trở về nhà, quay về nhà
② Trở lại trạng thái ban đầu
vd: 元 に 戻る → Trở lại trạng thái ban đầu
③ Phục hồi (giá cả, tình trạng, sức khỏe…)
→ 回復 gần nghĩa nhưng 戻る nhấn mạnh “về mức cũ”
vd: 株価が元の水準 (すいじゅん) に 戻った。
→ Giá cổ phiếu đã trở lại mức ban đầu.
④ (Quyết định, tình huống) bị đảo ngược
vd; 話は最初 に 戻った。→ Câu chuyện quay lại từ đầu.
戻す(もどす)(tha động từ)
① Trả lại / đưa về chỗ cũ
vd: 借りた本 を 図書館 に 戻した。→ Trả sách đã mượn cho thư viện.
② Làm cho trở lại trạng thái ban đầu → 元に戻す
③ Hoàn tiền / trả lại tiền
→ 返す gần nghĩa, nhưng 戻す nhấn mạnh “hoàn lại như ban đầu”
④ (Trừu tượng) quay lại chủ đề / thời gian
vd: 話題を戻す → quay lại chủ đề nói chuyện
戻り(もどり): sự quay lại (danh từ)
水準
水準点
基準
国際水準
すいじゅん mức độ / trình độ / mặt bằng chung (Danh từ)
→ dùng để nói mức chung của: giá cả, năng lực, chất lượng, đời sống
vd: 水準が高い/低い
水準点(すいじゅんてん): mốc chuẩn
基準(きじゅん): tiêu chuẩn, chuẩn mực → Quy tắc hoặc mức độ được dùng để đánh giá.
国際水準(こくさいすいじゅん): chuẩn quốc tế
後戻り / 後戻りする
あともどり Quay lại bước lùi / trở lại trạng thái cũ (tiêu cực)
→ thường dùng khi không mong muốn quay về tình trạng trước.
後戻りする(あともどりする)Bị thụt lùi, quay lại (về mặt tiến trình, cải cách…) (Tự động từ)
vd: ここまで来たら、もう後戻りできない。
→ Đã đến mức này rồi thì không thể quay lại nữa.
借用 / 借用する
しゃくよう (Danh từ, Tha động từ)
Mượn dùng / vay để dùng tạm (trang trọng – văn viết)
返礼 / 返礼する
お返し
返礼品
謝礼
へんれい (Danh từ, Tha động từ)
Sự đáp lễ / quà đáp lễ / trả lễ
Đáp lễ, trả lễ
お返し(おかえし): quà đáp lễ (thường dùng)
返礼品(へんれいひん): quà đáp lễ
謝礼(しゃれい): tiền / quà cảm ơn
引き上げる
引き上げ
引き下げる
切り上げる
ひきあげる (tha động từ)
① Kéo lên / nâng lên (nghĩa gốc, vật lý)
vd: ロープを引き上げる → Kéo dây lên
② Nâng mức / tăng (giá, thuế, lương, tiêu chuẩn…)
vd: 水準を引き上げる → tăng tiêu chuẩn
③ Rút về / thu hồi (người, quân, tiền…)
vd: 軍隊が国境から引き上げた。
→ Quân đội rút khỏi biên giới.
引き上げ(ひきあげ): danh từ (việc nâng lên / rút về)
引き下げる(ひきさげる): hạ xuống
切り上げる(きりあげる): làm tròn lên / nâng lên
向上する
こうじょうする (tự động từ)
Nâng cao / cải thiện (tình trạng, năng lực, chất lượng…)
→ nhấn mạnh kết quả cải thiện, không nhấn mạnh ai làm.
vd: 生活水準 が 向上している。 → Mức sống đang được nâng cao.
変 (かーわる・かーえる・かん)
変わる / 変える / 変わり
~に変わる
~と変わる
変わる(かわる)(tự động từ)
① Thay đổi (tình trạng, trạng thái)
vd: 天気が変わる → thay đổi thời tiết
② Khác đi / không còn như trước
vd: 彼は前と変わった。→ Anh ấy đã khác trước.
③ (Vai trò, người) được thay thế
vd: 担当者(たんとうしゃ)が変わりました。→ Người phụ trách đã được thay đổi.
~に変わる: đổi sang
~と変わる: trở nên khác với
変える(かえる)(tha động từ)
① Làm cho thay đổi
vd: 予定を変える。→ Thay đổi kế hoạch.
② Đổi cái này sang cái khác
vd: 円をドル に 変えた。→ Đổi yên sang đô.
③ Thay (đồ, quần áo, kiểu dáng…)
vd: 服を変える → thay quần áo
変わり(かわり): sự khác thường (danh từ)