1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Larger → largered-up
(bia) đã ủ, đã lên men
function → functionalist / functionalism
nhà thuộc chức năng học / học thuyết
cultivate (trồng trọt, phát triển) → self-cultivation
tự rèn luyện, tu dưỡng bản thân
culture → self-culture
sự tự rèn luyện, phát trển bản thân
solve → absolution
sự tha tội, xả tội
get → begetter (beget- : tạo ra, sinh ra)
người tạo ra, sinh ra
squat → absquatulate
bỏ trốn, biến mất
ski → offski
đi thôi, xuất phát
dense (dày / chậm hiểu / khó hiểu) → condensed
cô đọng, rút gọn
laser → laser-guided
dẫn đường bằng laser
clement (hiền hậu, ôn hòa) → inclemency
thời tiết khắc nghiệt, tính nghiêm khắc
season → unseasonably / unseasonally
bất thường, không đúng mùa
season → seasoning
gia vị, sự nêm nếm, sự từng trải
cloud → cloud-capped
bị mây che đỉnh, núi phủ mây
pea → pea-souper
sương mù dày đặc
cart → cartage
việc chở hàng, vận tải
stamp → stampede
cuộc hỗn loạn, chạy tán loạn
locate → echolocation
định vị bằng sóng âm (dơi, cá heo)
ethic → ethologists
nhà sinh học hành vi
murmur (thì thầm) → murmuration
đàn chim bay tạo hình đẹp
pair → pair-bonding
liên kết cặp, gắn kết đôi
zoom → zoomies
chạy nhảy cực nhanh (thú cưng)
die → to-die-for
tuyệt vời, cực kỳ hấp
sound → soundproofed / soundproof
cách âm
bank → telebanking
ngân hàng từ xa, qua điện thoại
menage (hộ gia đình) → menageries
vườn thú, bộ sưu tập động vật
gest → gestation
thời kỳ thai nghén, phát triển
sense → subsenses
các nghĩa phụ, giác quan phụ
nephew → nepotistic
dựa trên quan hệ gia đình, bè cánh
boy → old-boy
cự học sinh nam
body → out-of-body
trải nghiệm ngoài cơ thể
optic (liên quan đến thị giác) → panopticon (pan-: tất cả)
mô hình quan sát toàn diện
key → turnkey
sẵn sàng sử dụng toàn bộ giải pháp
exit → exigency
tình trạng khẩn cấp, nhu cầu cấp thiết
irritate (làm ai đó khó chịu) → irritant
chất gây kích thích, điều gây khó chịu
liberty (tự do)→ libertarians
người theo chủ nghĩa tự do cực đoan
didactic (mang tính dạy dỗ, giáo huấn) → non-didactic
không mang tính giáo huấn
encumber (làm vướng víu) → unencumbered
không vướng bận, nhẹ nhõm
encumber → disencumbered
được giải thoát, không vướng bận
book → copybook
hình mẫu lý tưởng, vở rèn chữ
deceive (lừa dối) → non-deceptive
không lừa dối, minh bạch
gold → goldilocks
cô bé tóc vàng
letter → letter-perfect
chính xác từng chữ, hoàn hảo
complacence (sự tự mãn) → self-complacent
tự mãn, thỏa mãn bản thân
experience → post-experience (a)
sau trải nghiệm, đã có kinh nghiệm
reflex (phản xạ) → reflexivity
khả năng tự phản, tính phản chiếu
prick (đâm nhẹ / vết thương nhỏ / người khó chịu) → pinprick
vết chích nhỏ
dental → indentured
bị ràng buộc theo hợp đồng
tutor → tutelage
sự dạy bảo, hướng dẫn
night → all-nighter = day and night
thức cả đêm, học / làm đêm