1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
品尝
(v) nếm, thưởng thức
让我尝尝
để tôi thử xem sao
她让我品尝她做的菜
cô ấy cho tôi nếm thử đồ ăn cô ấy nấu
人生,必须品尝过酸甜苦辣,这样才算真正的人生
cuộc đời, phải nếm đủ đắng cay ngọt bùi, như vậy mới thực sự được coi là cuộc đời
特色
(n) đặc sắc
很有特色
(a) rất đặc sắc
这家茶馆门面不大,但是装饰得很有特的
mặt tiền của quán trà này không lớn, nhưng bày trí rất đặc sắc
门面
(n) mặt tiền
面子
(n) thể diện
亲手
(pt) tận tay
这个蛋糕是我亲手给你做的
cái bánh gato này là tận tay tớ làm cho cậu
这是我亲手养大的孩子
đây là đứa con tận tay tôi nuôi lớn
养大
(v) nuôi lớn
布置
(v) bày trí (decorate)
(v) giao (btvn)
这家餐厅布置得很漂亮
nhà hàng này bày trí rất đẹp
这是老师布置的作业
đây là btvn mà thầy giáo giao
生日晚会该怎么布置呢?
tiệc sinh nhật nên trang trí ntn đây?
会场
(n) hội trường
我们最好接一个大教室,然后把它布置成会场
chúng ta tốt nhất mượn 1 phòng học lớn, sau đó bày trí thành hội trường
明天上午9点半准时我约他一起去会场参加一个活动
đúng 9h30 sáng mai tôi hẹn a ấy cùng đi hội trường tham gia 1 hoạt động
管理
(v) quản lý
管理员
người quản lý
没管理好
vẫn chưa quản lý tốt
答应
(v) đồng ý với 1 yêu cầu nào đó
không được kèm theo phó từ mức độ
同意
(v) đồng ý với 1 yêu cầu, ý kiến, quyết định … (phạm vi sử dụng rộng)
có thể kèm theo phó từ mức độ
你喜欢的男生第一次约你出去吃饭,要不要答应?
người con trai bạn thích lần đầu tiên hẹn bạn ra ngoài ăn cơm, có nên đồng ý không?
我当然答应了
tôi đương nhiên đồng ý rồi
妈妈叫我把房间打扫得干干净净
mẹ sai tôi dọn dẹp phòng sạch sẽ
打扫卫生,房间乱的像狗一样
dọn dẹp nvs, phòng thì bừa như chuồng chó vậy
窗户
(n) cửa sổ
打开窗户,让阳光进来
mở cửa sổ ra, đón ánh nắng vào
警察
(n) cảnh sát
祭祀
(v) cúng tế
派出所
(n) đồn cảnh sát
公安
(n) công an
擦
(v) lau
把窗户擦干净
lau sạch cửa sổ
擦黑板
lau bảng
擦脸
lau mặt
擦汗
lau mồ hôi
桌子
(n) bàn
桌子上放着一本词典
trên bàn đặt 1 cuốn từ điển
一张桌子
1 cái bàn
椅子
(n) cái ghế
圆圈
(n) vòng tròn
团圆
(n/v) đoàn viên
朋友圈
list friend
把桌子摆成大圆圈
bày cái bàn này thành 1 hình tròn lớn
春卷
(n) nem rán
读万卷书,行万里路
đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn
音响 = 喇叭
(n) loa
麻烦你,把声音放小一点
phiền cậu vặn nhỏ volume
喇叭裤
quần ống loe
彩灯
(n) đèn nháy
彩带
(n) dây ruy băng
用彩灯和彩带把房间装饰得非常漂亮
dùng đèn nháy và ruy băng trang trí phòng thật đẹp
惊喜
(n) niềm vui bất ngờ
这次生日,我想给她一个惊喜
lần sinh nhật này, tôi muốn dành cho cô ấy một bất ngờ
惊不惊喜
bất ngờ không
想不到吧
không ngờ đến
宾馆 = 住宿
(n) nhà nghỉ, khách sạn
春暖花开
(idm) xuân về hoa nở
thời cơ đã đến
对联 = 新春对联 = 春联
câu đối
贴春联
dán câu đối
把你刚写的春联贴上去吧
đem câu đói anh mới viết dán lên đó
吉祥
(a) cát tường, may mắn
吉祥物
(n) vật may mắn
中国人很喜欢6,8,9这些数字,因为这些都是吉祥的数字
người TQ rất thích những con số 6, 8, 9 vì đây đều là những con số may mắn
行业
(n) ngành nghề, nghĩa rộng
各行各业
các ngành các nghề
你是做什么行业的?= 你从事什么行业?
cậu làm ngành nghề gì?
职业
(n) nghề nghiệp
你的职业是什么?
nghề nghiệp của cậu là gì?
我的理想职业是老师
nghề nghiệp lí tưởng của tôi là giáo viên
理想
(n/v) lý tưởng
护士
(n) y tá
司机
(n) tài xế
农民
(n) nông dân
工人
(n) công nhân
消防员
(n) lính cứu hỏa
快递员
(n) bưu tá
可不是
(pt) không phải chứ (ngạc nhiên)
可不是嘛?
thế hả, không phải chứ?
仔细
(a) tỉ mỉ
仔细地看
xem 1 cách kỹ càng
要养成做事很认真,仔细的好习惯
phải hình thành thói quen làm việc nghiêm túc, kỹ càng
你仔细看看,认不认识?
cậu nhìn kĩ đi, có quen không?
声音
(n) âm thanh, giọng
你的声音很好听
giọng cậu rất hay
把声音放小一点
cho nhỏ volume xuống
怎么没声音呢?
sao chẳng có tiếng gì thế?
沙发
(n) sofa
冰箱
(n) tủ lạnh
放在冰箱里
đặt vào trong tủ lạnh
洗衣机
(n) máy giặt
空调
(n) điều hòa