(Q4) Bài 12: 为什么把“福“字倒贴在门上

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:07 PM on 5/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

品尝

(v) nếm, thưởng thức

2
New cards

让我尝尝

để tôi thử xem sao

3
New cards

她让我品尝她做的菜

cô ấy cho tôi nếm thử đồ ăn cô ấy nấu

4
New cards

人生,必须品尝过酸甜苦辣,这样才算真正的人生

cuộc đời, phải nếm đủ đắng cay ngọt bùi, như vậy mới thực sự được coi là cuộc đời

5
New cards

特色

(n) đặc sắc

6
New cards

很有特色

(a) rất đặc sắc

7
New cards

这家茶馆门面不大,但是装饰得很有特的

mặt tiền của quán trà này không lớn, nhưng bày trí rất đặc sắc

8
New cards

门面

(n) mặt tiền

9
New cards

面子

(n) thể diện

10
New cards

亲手

(pt) tận tay

11
New cards

这个蛋糕是我亲手给你做的

cái bánh gato này là tận tay tớ làm cho cậu

12
New cards

这是我亲手养大的孩子

đây là đứa con tận tay tôi nuôi lớn

13
New cards

养大

(v) nuôi lớn

14
New cards

布置

(v) bày trí (decorate)

(v) giao (btvn)

15
New cards

这家餐厅布置得很漂亮

nhà hàng này bày trí rất đẹp

16
New cards

这是老师布置的作业

đây là btvn mà thầy giáo giao

17
New cards

生日晚会该怎么布置呢?

tiệc sinh nhật nên trang trí ntn đây?

18
New cards

会场

(n) hội trường

19
New cards

我们最好接一个大教室,然后把它布置成会场

chúng ta tốt nhất mượn 1 phòng học lớn, sau đó bày trí thành hội trường

20
New cards

明天上午9点半准时我约他一起去会场参加一个活动

đúng 9h30 sáng mai tôi hẹn a ấy cùng đi hội trường tham gia 1 hoạt động

21
New cards

管理

(v) quản lý

22
New cards

管理员

người quản lý

23
New cards

没管理好

vẫn chưa quản lý tốt

24
New cards

答应

(v) đồng ý với 1 yêu cầu nào đó

không được kèm theo phó từ mức độ

25
New cards

同意

(v) đồng ý với 1 yêu cầu, ý kiến, quyết định … (phạm vi sử dụng rộng)

có thể kèm theo phó từ mức độ

26
New cards

你喜欢的男生第一次约你出去吃饭,要不要答应?

người con trai bạn thích lần đầu tiên hẹn bạn ra ngoài ăn cơm, có nên đồng ý không?

27
New cards

我当然答应了

tôi đương nhiên đồng ý rồi

28
New cards

妈妈叫我把房间打扫得干干净净

mẹ sai tôi dọn dẹp phòng sạch sẽ

29
New cards

打扫卫生,房间乱的像狗一样

dọn dẹp nvs, phòng thì bừa như chuồng chó vậy

30
New cards

窗户

(n) cửa sổ

31
New cards

打开窗户,让阳光进来

mở cửa sổ ra, đón ánh nắng vào

32
New cards

警察

(n) cảnh sát

33
New cards

祭祀

(v) cúng tế

34
New cards

派出所

(n) đồn cảnh sát

35
New cards

公安

(n) công an

36
New cards

(v) lau

37
New cards

把窗户擦干净

lau sạch cửa sổ

38
New cards

擦黑板

lau bảng

39
New cards

擦脸

lau mặt

40
New cards

擦汗

lau mồ hôi

41
New cards

桌子

(n) bàn

42
New cards

桌子上放着一本词典

trên bàn đặt 1 cuốn từ điển

43
New cards

一张桌子

1 cái bàn

44
New cards

椅子

(n) cái ghế

45
New cards

圆圈

(n) vòng tròn

46
New cards

团圆

(n/v) đoàn viên

47
New cards

朋友圈

list friend

48
New cards

把桌子摆成大圆圈

bày cái bàn này thành 1 hình tròn lớn

49
New cards

春卷

(n) nem rán

50
New cards

读万卷书,行万里路

đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn

51
New cards

音响 = 喇叭

(n) loa

52
New cards

麻烦你,把声音放小一点

phiền cậu vặn nhỏ volume

53
New cards

喇叭裤

quần ống loe

54
New cards

彩灯

(n) đèn nháy

55
New cards

彩带

(n) dây ruy băng

56
New cards

用彩灯和彩带把房间装饰得非常漂亮

dùng đèn nháy và ruy băng trang trí phòng thật đẹp

57
New cards

惊喜

(n) niềm vui bất ngờ

58
New cards

这次生日,我想给她一个惊喜

lần sinh nhật này, tôi muốn dành cho cô ấy một bất ngờ

59
New cards

惊不惊喜

bất ngờ không

60
New cards

想不到吧

không ngờ đến

61
New cards

宾馆 = 住宿

(n) nhà nghỉ, khách sạn

62
New cards

春暖花开

(idm) xuân về hoa nở

thời cơ đã đến

63
New cards

对联 = 新春对联 = 春联

câu đối

64
New cards

贴春联

dán câu đối

65
New cards

把你刚写的春联贴上去吧

đem câu đói anh mới viết dán lên đó

66
New cards

吉祥

(a) cát tường, may mắn

67
New cards

吉祥物

(n) vật may mắn

68
New cards

中国人很喜欢6,8,9这些数字,因为这些都是吉祥的数字

người TQ rất thích những con số 6, 8, 9 vì đây đều là những con số may mắn

69
New cards

行业

(n) ngành nghề, nghĩa rộng

70
New cards

各行各业

các ngành các nghề

71
New cards

你是做什么行业的?= 你从事什么行业?

cậu làm ngành nghề gì?

72
New cards

职业

(n) nghề nghiệp

73
New cards

你的职业是什么?

nghề nghiệp của cậu là gì?

74
New cards

我的理想职业是老师

nghề nghiệp lí tưởng của tôi là giáo viên

75
New cards

理想

(n/v) lý tưởng

76
New cards

护士

(n) y tá

77
New cards

司机

(n) tài xế

78
New cards

农民

(n) nông dân

79
New cards

工人

(n) công nhân

80
New cards

消防员

(n) lính cứu hỏa

81
New cards

快递员

(n) bưu tá

82
New cards

可不是

(pt) không phải chứ (ngạc nhiên)

83
New cards

可不是嘛?

thế hả, không phải chứ?

84
New cards

仔细

(a) tỉ mỉ

85
New cards

仔细地看

xem 1 cách kỹ càng

86
New cards

要养成做事很认真,仔细的好习惯

phải hình thành thói quen làm việc nghiêm túc, kỹ càng

87
New cards

你仔细看看,认不认识?

cậu nhìn kĩ đi, có quen không?

88
New cards

声音

(n) âm thanh, giọng

89
New cards

你的声音很好听

giọng cậu rất hay

90
New cards

把声音放小一点

cho nhỏ volume xuống

91
New cards

怎么没声音呢?

sao chẳng có tiếng gì thế?

92
New cards

沙发

(n) sofa

93
New cards

冰箱

(n) tủ lạnh

94
New cards

放在冰箱里

đặt vào trong tủ lạnh

95
New cards

洗衣机

(n) máy giặt

96
New cards

空调

(n) điều hòa