LESSION 14: WORK AD BUSINESS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:02 PM on 6/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

covering letter

đơn xin việc

<p>đơn xin việc</p>
2
New cards

on business

đi công tác

<p>đi công tác</p>
3
New cards

a dead-end job

công việc không có cơ hội thăng tiến

<p>công việc không có cơ hội thăng tiến</p>
4
New cards

an entry-level job

công việc không đòi hỏi kinh nghiệm, thường dành cho người mới vào nghề

<p>công việc không đòi hỏi kinh nghiệm, thường dành cho người mới vào nghề</p>
5
New cards

a high-powered job

một công việc nắm giữ vị trí quan trọng

<p>một công việc nắm giữ vị trí quan trọng</p>
6
New cards

a lucrative job

công việc kiếm được nhiều tiền

<p>công việc kiếm được nhiều tiền</p>
7
New cards

get a promotion

được thăng chức

<p>được thăng chức</p>
8
New cards

get a raise

được tăng lương

<p>được tăng lương</p>
9
New cards

be fired/sacked/dismissed

bị phạt/sa thải

<p>bị phạt/sa thải</p>
10
New cards

have a heavy workload

có nhiều việc

<p>có nhiều việc</p>
11
New cards

work overtime

làm thêm giờ

<p>làm thêm giờ</p>
12
New cards

set to work

bắt tay vào việc

<p>bắt tay vào việc</p>
13
New cards

make short work of

làm xong nhanh, đánh bại nhanh

<p>làm xong nhanh, đánh bại nhanh</p>
14
New cards

work a scheme

thi hành một kế hoạch

<p>thi hành một kế hoạch</p>
15
New cards

work oneself into a lather

rất buồn

<p>rất buồn</p>
16
New cards

work oneself into a rage

nổi giận

<p>nổi giận</p>
17
New cards

generous benefit

phụ cấp, hỗ trợ, chế độ đãi ngộ

<p>phụ cấp, hỗ trợ, chế độ đãi ngộ</p>
18
New cards

job seeker

người tìm việc

<p>người tìm việc</p>
19
New cards

a menial job

công việc lao động chân tay

<p>công việc lao động chân tay</p>
20
New cards

earn a living

kiếm sống

<p>kiếm sống</p>
21
New cards

go into business

đi vào hoạt động kinh doanh

<p>đi vào hoạt động kinh doanh</p>
22
New cards

do business with sb

buôn bán với ai

<p>buôn bán với ai</p>
23
New cards

It's none of your business

đó không phải là chuyện của mày!

<p>đó không phải là chuyện của mày!</p>
24
New cards

set up a company = establish a company

thành lập công ty

<p>thành lập công ty</p>
25
New cards

do market research = investigate the market

tìm hiểu thị trường

<p>tìm hiểu thị trường</p>
26
New cards

go/sell like a hot cake

bán đắt như tôm tươi

<p>bán đắt như tôm tươi</p>
27
New cards

run a company

điều hành công ty

<p>điều hành công ty</p>
28
New cards

run a business

điều hành doanh nghiệp

<p>điều hành doanh nghiệp</p>
29
New cards

operate at a loss

đầu tư nhiều vốn

<p>đầu tư nhiều vốn</p>
30
New cards

break even

hòa vốn

<p>hòa vốn</p>
31
New cards

tough competition

sự cạnh tranh gay gắt

<p>sự cạnh tranh gay gắt</p>
32
New cards

gain market share

đạt được thị phần

<p>đạt được thị phần</p>
33
New cards

go bankrupt = go broke

bị vỡ nợ, phá sản

<p>bị vỡ nợ, phá sản</p>
34
New cards

hire/take on staff/employees

thuê nhân công

<p>thuê nhân công</p>
35
New cards

make a deal with = make an agreement with

Thỏa thuận với; kí kết một hợp đồng với

<p>Thỏa thuận với; kí kết một hợp đồng với</p>
36
New cards

black market

thị trường đen, chợ đen

<p>thị trường đen, chợ đen</p>
37
New cards

Common Market

n. Thị trường chung.

<p>n. Thị trường chung.</p>
38
New cards

flea market

chợ đồ cũ

<p>chợ đồ cũ</p>
39
New cards

internal market

thị trường nội bộ

<p>thị trường nội bộ</p>
40
New cards

Labor Market

n. thị trường lao động

<p>n. thị trường lao động</p>
41
New cards

market place

thương trường

<p>thương trường</p>
42
New cards

market price

Giá thị trường

<p>Giá thị trường</p>
43
New cards

market research

nghiên cứu thị trường

<p>nghiên cứu thị trường</p>
44
New cards

stock market

thị trường chứng khoán

<p>thị trường chứng khoán</p>
45
New cards

launch a new product

tung ra sản phẩm mới

<p>tung ra sản phẩm mới</p>
46
New cards

take one's business elsewhere

đi nơi khác làm ăn/ mua của người khác

<p>đi nơi khác làm ăn/ mua của người khác</p>
47
New cards

a rival company

một công ty đối thủ

<p>một công ty đối thủ</p>
48
New cards

business is booming

Kinh doanh đang bùng nổ

<p>Kinh doanh đang bùng nổ</p>
49
New cards

minimum wage

mức lương tối thiểu

<p>mức lương tối thiểu</p>
50
New cards

a good team player

một đồng nghiệp tốt

<p>một đồng nghiệp tốt</p>
51
New cards

embark on a career

bắt đầu sự nghiệp

<p>bắt đầu sự nghiệp</p>
52
New cards

pursue a career

theo đuổi sự nghiệp

<p>theo đuổi sự nghiệp</p>
53
New cards

career prospect

cơ hội nghề nghiệp

<p>cơ hội nghề nghiệp</p>
54
New cards

switch one's career

thay đổi công việc

55
New cards

at the height/peak of one's career

ở đỉnh cao sự nghiệp

<p>ở đỉnh cao sự nghiệp</p>
56
New cards

make a profit

tạo lợi nhuận

<p>tạo lợi nhuận</p>
57
New cards

make ends meet

kiếm đủ sống

<p>kiếm đủ sống</p>
58
New cards

be over head and ears in debts

nợ nần chồng chất

<p>nợ nần chồng chất</p>
59
New cards

be up to one's ears

ngập đầu trong công việc

<p>ngập đầu trong công việc</p>
60
New cards

leave nothing to chance

không có bất cứ sai sót gì

<p>không có bất cứ sai sót gì</p>
61
New cards

by the book

theo nguyên tắc

<p>theo nguyên tắc</p>
62
New cards

call it a day

Kết thúc một ngày làm việc

<p>Kết thúc một ngày làm việc</p>
63
New cards

diamond in the rough

người có nhiều tiềm năng nhưng hiện tại vẫn còn nhiều thiếu sót

<p>người có nhiều tiềm năng nhưng hiện tại vẫn còn nhiều thiếu sót</p>
64
New cards

blue-collar

lao động chân tay

<p>lao động chân tay</p>
65
New cards

white collar

nhân viên văn phòng

<p>nhân viên văn phòng</p>
66
New cards

golden handshake

khoản tiền trả cho người nhân viên thôi việc

<p>khoản tiền trả cho người nhân viên thôi việc</p>