Tổng Hợp Lý Thuyết Trọng Tâm Hóa Học Lớp 11 - Học Kì I

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các thuật ngữ và định nghĩa quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 11 học kì I, bao gồm hydrocarbon, dẫn xuất halogen, alcohol, phenol và hợp chất carbonyl.

Last updated 11:40 AM on 5/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Alkene

Là những hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa một liên kết đôi C=CC = C trong phân tử. Công thức chung là CnH2nC_nH_{2n} (next2n ext{ ≥ } 2).

2
New cards

Alkyne

Là những hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa một liên kết ba CextCC ext{ ≡ } C trong phân tử. Công thức chung là CnH2n2C_nH_{2n-2} (next2n ext{ ≥ } 2).

3
New cards

Liên kết bội

Tên gọi chung dùng để chỉ liên kết đôi và liên kết ba trong phân tử hydrocarbon.

4
New cards

Đồng phân hình học

Loại đồng phân phát sinh do sự phân bố khác nhau của các nhóm thế xung quanh liên kết đôi, gồm dạng cis (cùng phía) và trans (khác phía).

5
New cards

Quy tắc Markovnikov

Khi cộng HXHX vào liên kết bội bất đối xứng, nguyên tử HH ưu tiên cộng vào CC có nhiều HH hơn (bậc thấp hơn), còn nguyên tử XX cộng vào CC còn lại (bậc cao hơn).

6
New cards

Phản ứng trùng hợp

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) để tạo thành phân tử có khối lượng lớn (polymer).

7
New cards

Thuốc thử Tollens

Là dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3. Dùng để nhận biết alk-1-yne (tạo kết tủa vàng nhạt) và aldehyde (tạo kết tủa gương bạc).

8
New cards

Arene (Hydrocarbon thơm)

Những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene. Công thức chung dãy đồng đẳng benzene là CnH2n6C_nH_{2n-6} (next6n ext{ ≥ } 6).

9
New cards

Tính thơm

Đặc điểm hóa học của các arene như benzene: dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxi hóa.

10
New cards

Dẫn xuất halogen

Hợp chất thu được khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen (F,Cl,Br,IF, Cl, Br, I).

11
New cards

Quy tắc Zaitsev (Zai-xép)

Khi tách HXHX từ dẫn xuất halogen hoặc tách nước từ alcohol, nguyên tử XX hoặc nhóm OH-OH ưu tiên tách cùng với HH của nguyên tử CC bên cạnh có bậc cao hơn.

12
New cards

Alcohol

Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm hydroxyl (OH-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

13
New cards

Độ cồn (Độ alcohol)

Số mL ethanol nguyên chất có trong 100extmL100 ext{ mL} dung dịch hỗn hợp ethanol và nước.

14
New cards

Phenol

Hợp chất hữu cơ có nhóm OH-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

15
New cards

Hợp chất carbonyl

Những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm carbonyl ( >C=O ), gồm hai loại chính là aldehyde và ketone.

16
New cards

Aldehyde

Hợp chất hữu cơ có nhóm CHO-CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

17
New cards

Ketone

Hợp chất hữu cơ có nhóm carbonyl ( >C=O ) liên kết với hai gốc hydrocarbon (RCORR-CO-R').

18
New cards

Phản ứng Iodoform

Phản ứng của các hợp chất chứa nhóm methyl ketone (CH3COCH_3CO-) với I2I_2 trong môi trường kiềm tạo ra kết tủa CHI3CHI_3 màu vàng.

19
New cards

Carboxylic acid

Hợp chất hữu cơ có nhóm carboxyl (COOH-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

20
New cards

Phản ứng ester hóa

Phản ứng giữa carboxylic acid và alcohol tạo thành ester và nước, là phản ứng thuận nghịch và cần xúc tác H2SO4H_2SO_4 đặc, đun nóng.