1/140
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Adapt to st
thích ứng với cái gì
Attribute st to st
quy cái gì cho cái gì, coi cái gì là nguyên nhân của cái gì
Alarming = distressing
đáng báo động
Artificial = man-made
nhân tạo
As a consequence of st
là kết quả của
Raise one’s awareness
nâng cao nhận thức của ai
To put a ban on st
cấm đoán, cấm điều gì
Barren = arrid
cằn cỗi
Fruitful
tốt, màu mỡ
Bode
báo trước
Danger
mối nguy hiểm
To be in danger
bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
To be out of danger
thoát khỏi nguy hiểm
Boycott
tẩy chay
Chase
theo đuổi
Callous
máu lạnh
Comprehensive
bao quát, toàn diện
Comtaminated = polluted = toxic
nhiễm bẩn
Die out
tuyệt chủng, chết sạch
Degrade
làm suy thoái
Imperill
gây nguy hiểm
Endangered
nguy cơ tuyệt chủng
Burden
gánh nặng
Cloning
sinh sản vô tính
Decimate
tàn sát, sát hại nhiều
Dismal
buồn thảm, tối tăm, ảm đạm
Disturbance
sự nhiễu loạn, mối lo ngại, sự quấy rầy
Do/ cause sb harm
gây nguy hiểm cho
Do sb good
mang lại điều tốt đẹp
Drive st to the verge of
đẩy tới vực thẳm
Exotic
ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai, kì lạ
Eco-friendly
thân thiện với môi trường
Exploit
bóc lột, lợi dụng, khai thác
Escape from
trốn thoát
To have a narrow escape
trốn thoát trong gang tấc
Face up to
chấp nhận, thoả hiệp, đương đầu
Ferocious
dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
Food chain
chuỗi thức ăn
Flora and fauna
động thực vật
Gratification
sự hài lòng, thoả mãn
Give rise to = trigger off = lead to = cause = result in = bring about
gây ra
Inundate
làm ngập lụt
Ignite
đốt cháy, nhóm lửa vào
Inconse quential = trivial
không quan trọng, vụn vặt, tầm thường
Jeopardize = do harm to
gây nguy hiểm cho, làm hại
Harness
khai thác
Hunt = poach
săn bắn
Landscape
cảnh vật
Looming
sẽ sớm xảy ra
Make way for
nhường chỗ cho
Make an effort to V = try to V = make an attempt to V
cố gắng, nỗ lực làm gì
Magnitude
tầm quan trọng
Notorious
lừng danh, khét tiếng; có tiếng xấu
Organism
cơ thể, sinh vật
On the brink of st
trên bờ vực
Pose a threat to sb/ st
đặt mối đe doạ lên ai đó/ cái gì
Under threat = at stake = at risk = in danger
có nguy cơ
Perilously
hiểm nghèo, hiểm hoạ; nguy hiểm
Predator
dã thú, động vật ăn thịt
Prey on
săn mồi, bắt mồi (mãnh thú)
Proponent
người ủng hộ
Premise
giả thuyết, tiền đề
Pioneer
người tiên phong, người mở đường
Purify
làm cho sạch, lọc
Plunging
giảm đột ngột
Replenish
bổ sung thêm
Roam
đi lang thang
Shred
sắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh vụn
Set fire to
đốt cháy
Substantial
đáng kể, quan trọng
Solar power
năng lượng mặt trời
Territory
lãnh thổ
Thrive
thịnh vượng, phát đạt
Wreak havoc on
tàn phá, ảnh hưởng tiêu cực
Absorb
hấp thụ
Alternative
sự lựa chọn (một trong hai)
Biodiversity
sự đa dạng hoá sinh học
Cliff
vách đá
Claw
vuốt (mèo, chim)
Crest
đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà…)
Creature
sinh vật, loài vật
Crude oil
dầu thô
Cut down on = reduce
cắt giảm
Destruction
sự phá huỷ
Discharge = release
thải ra
Emission
sự phát thải
Ecology
sinh thái học
Enormous = titanic = immense = gigantic
to lớn, khổng lồ
Environmentally-friendly
thân thiện với môi trường
Erosion
sự xói mòn, sự ăn mòn
Evolve
làm tiến triển; làm tiến hoá
Famine
nạn đói kém
Fertilizer
phân bón
Flock
đàn (chim, cừu, dê)
Fine
bắt phạt ai
Compensate
bù, đền bù, bồi thường
Fossil fuel
nhiên liệu hoá thạch
Illegal = illegitimate = unlawful = outlawed
bất hợp pháp
To make compost
trộn phân bón