environment and climate change

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/140

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:36 AM on 4/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

141 Terms

1
New cards

Adapt to st

thích ứng với cái gì

2
New cards

Attribute st to st

quy cái gì cho cái gì, coi cái gì là nguyên nhân của cái gì

3
New cards

Alarming = distressing

đáng báo động

4
New cards

Artificial = man-made

nhân tạo

5
New cards

As a consequence of st

là kết quả của

6
New cards

Raise one’s awareness

nâng cao nhận thức của ai

7
New cards

To put a ban on st

cấm đoán, cấm điều gì

8
New cards

Barren = arrid

cằn cỗi

9
New cards

Fruitful

tốt, màu mỡ

10
New cards

Bode

báo trước

11
New cards

Danger

mối nguy hiểm

12
New cards

To be in danger

bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm

13
New cards

To be out of danger

thoát khỏi nguy hiểm

14
New cards

Boycott

tẩy chay

15
New cards

Chase

theo đuổi

16
New cards

Callous

máu lạnh

17
New cards

Comprehensive

bao quát, toàn diện

18
New cards

Comtaminated = polluted = toxic

nhiễm bẩn

19
New cards

Die out

tuyệt chủng, chết sạch

20
New cards

Degrade

làm suy thoái

21
New cards

Imperill

gây nguy hiểm

22
New cards

Endangered

nguy cơ tuyệt chủng

23
New cards

Burden

gánh nặng

24
New cards

Cloning

sinh sản vô tính

25
New cards

Decimate

tàn sát, sát hại nhiều

26
New cards

Dismal

buồn thảm, tối tăm, ảm đạm

27
New cards

Disturbance

sự nhiễu loạn, mối lo ngại, sự quấy rầy

28
New cards

Do/ cause sb harm

gây nguy hiểm cho

29
New cards

Do sb good

mang lại điều tốt đẹp

30
New cards

Drive st to the verge of

đẩy tới vực thẳm

31
New cards

Exotic

ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai, kì lạ

32
New cards
33
New cards

Eco-friendly

thân thiện với môi trường

34
New cards

Exploit

bóc lột, lợi dụng, khai thác

35
New cards

Escape from

trốn thoát

36
New cards

To have a narrow escape

trốn thoát trong gang tấc

37
New cards

Face up to

chấp nhận, thoả hiệp, đương đầu

38
New cards

Ferocious

dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo

39
New cards

Food chain

chuỗi thức ăn

40
New cards

Flora and fauna

động thực vật

41
New cards

Gratification

sự hài lòng, thoả mãn

42
New cards

Give rise to = trigger off = lead to = cause = result in = bring about

gây ra

43
New cards

Inundate

làm ngập lụt

44
New cards

Ignite

đốt cháy, nhóm lửa vào

45
New cards

Inconse quential = trivial

không quan trọng, vụn vặt, tầm thường

46
New cards

Jeopardize = do harm to

gây nguy hiểm cho, làm hại

47
New cards

Harness

khai thác

48
New cards

Hunt = poach

săn bắn

49
New cards

Landscape

cảnh vật

50
New cards

Looming

sẽ sớm xảy ra

51
New cards

Make way for

nhường chỗ cho

52
New cards

Make an effort to V = try to V = make an attempt to V

cố gắng, nỗ lực làm gì

53
New cards

Magnitude

tầm quan trọng

54
New cards

Notorious

lừng danh, khét tiếng; có tiếng xấu

55
New cards

Organism

cơ thể, sinh vật

56
New cards

On the brink of st

trên bờ vực

57
New cards

Pose a threat to sb/ st

đặt mối đe doạ lên ai đó/ cái gì

58
New cards

Under threat = at stake = at risk = in danger

có nguy cơ

59
New cards

Perilously

hiểm nghèo, hiểm hoạ; nguy hiểm

60
New cards

Predator

dã thú, động vật ăn thịt

61
New cards

Prey on

săn mồi, bắt mồi (mãnh thú)

62
New cards

Proponent

người ủng hộ

63
New cards

Premise

giả thuyết, tiền đề

64
New cards

Pioneer

người tiên phong, người mở đường

65
New cards

Purify

làm cho sạch, lọc

66
New cards

Plunging

giảm đột ngột

67
New cards

Replenish

bổ sung thêm

68
New cards

Roam

đi lang thang

69
New cards

Shred

sắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh vụn

70
New cards

Set fire to

đốt cháy

71
New cards

Substantial

đáng kể, quan trọng

72
New cards

Solar power

năng lượng mặt trời

73
New cards

Territory

lãnh thổ

74
New cards

Thrive

thịnh vượng, phát đạt

75
New cards

Wreak havoc on

tàn phá, ảnh hưởng tiêu cực

76
New cards

Absorb

hấp thụ

77
New cards

Alternative

sự lựa chọn (một trong hai)

78
New cards

Biodiversity

sự đa dạng hoá sinh học

79
New cards

Cliff

vách đá

80
New cards

Claw

vuốt (mèo, chim)

81
New cards

Crest

đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà…)

82
New cards

Creature

sinh vật, loài vật

83
New cards

Crude oil

dầu thô

84
New cards

Cut down on = reduce

cắt giảm

85
New cards

Destruction

sự phá huỷ

86
New cards

Discharge = release

thải ra

87
New cards

Emission

sự phát thải

88
New cards

Ecology

sinh thái học

89
New cards

Enormous = titanic = immense = gigantic

to lớn, khổng lồ

90
New cards

Environmentally-friendly

thân thiện với môi trường

91
New cards

Erosion

sự xói mòn, sự ăn mòn

92
New cards

Evolve

làm tiến triển; làm tiến hoá

93
New cards

Famine

nạn đói kém

94
New cards

Fertilizer

phân bón

95
New cards

Flock

đàn (chim, cừu, dê)

96
New cards

Fine

bắt phạt ai

97
New cards

Compensate

bù, đền bù, bồi thường

98
New cards

Fossil fuel

nhiên liệu hoá thạch

99
New cards

Illegal = illegitimate = unlawful = outlawed

bất hợp pháp

100
New cards

To make compost

trộn phân bón