1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Boundary
ranh giới hoặc giới hạn, /ˈbaʊndəri/ / từ đồng nghĩa trong bài = boundaries = borders = barriers
Canvas
bức tranh hoặc nền tảng để thỏa sức sáng tạo, /ˈkænvəs/ / cách diễn đạt trong bài = presents a blank canvas = provides a flexible base
Millennium
thiên niên kỷ (khoảng thời gian 1000 năm), /mɪˈleniəm/ / cách diễn đạt trong bài = over the millennia = over thousands of years
Nurturing
sự nuôi dưỡng hoặc chăm sóc, /ˈnɜːrtʃərɪŋ/ / từ đồng nghĩa trong bài = nurturing = caring = fostering
Resemblance
sự giống nhau hoặc sự tương đồng, /rɪˈzembləns/ / từ đồng nghĩa trong bài = resemblance = similarity = likeness
Incubation
sự ấp trứng (bằng nhiệt độ), /ˌɪnkjuˈbeɪʃn/ / cách diễn đạt trong bài = technique of artificial incubation
Deformity
sự dị tật hoặc biến dạng cơ thể, /dɪˈfɔːrməti/ / từ đồng nghĩa trong bài = physical deformities = malformations
Regulate
kiểm soát hoặc điều chỉnh (nhiệt độ, tốc độ), /ˈreɡjuleɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = regulate = control = adjust
Delicacy
món ăn cao lương mỹ vị hoặc đặc sản, /ˈdelɪkəsi/ / từ đồng nghĩa trong bài = delicacy = luxury food = treat
Diminish
giảm sút hoặc suy giảm, /dɪˈmɪnɪʃ/ / từ đồng nghĩa trong bài = diminished = decreased = dropped
Predator
động vật săn mồi hoặc kẻ thù tự nhiên, /ˈpredətər/ / cách diễn đạt trong bài = protected from predators
Staggering
đáng kinh ngạc hoặc gây sửng sốt, /ˈstæɡərɪŋ/ / từ đồng nghĩa trong bài = staggering = amazing = shocking
Affectionate
trìu mến hoặc giàu tình cảm, /əˈfekʃənət/ / từ đồng nghĩa trong bài = affectionate = loving = fond
Propensity
thiên hướng hoặc xu hướng bẩm sinh, /prəˈpensəti/ / từ đồng nghĩa trong bài = biological propensities = natural tendencies
Sociable
hòa đồng hoặc thích giao du, /ˈsoʊʃəbl/ / từ đồng nghĩa trong bài = sociable = outgoing = friendly
Override
vượt qua hoặc lấn át (bản năng, quyết định), /ˌoʊvərˈraɪd/ / từ đồng nghĩa trong bài = override = control = suppress
Pursue
theo đuổi (mục tiêu, dự án), /pərˈsuː/ / từ đồng nghĩa trong bài = pursuing = chasing = following
Hinge on
phụ thuộc hoàn toàn vào cái gì, /hɪndʒ ɑːn/ / từ đồng nghĩa trong bài = hinge on = depend on = rely on
Detriment
sự tổn hại hoặc gây hại, /ˈdetrɪmənt/ / từ đồng nghĩa trong bài = detriments = damages = negative effects
Burnout
sự kiệt sức (do làm việc quá tải), /ˈbɜːrnaʊt/ / cách diễn đạt trong bài = increase their chances of burnout
Equilibrium
trạng thái cân bằng (tâm lý, cảm xúc), /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/ / từ đồng nghĩa trong bài = recover their equilibrium = regain balance
Strenuous
căng thẳng hoặc đòi hỏi nhiều sức lực, /ˈstrenjuəs/ / từ đồng nghĩa trong bài = strenuous = exhausting = hard
Conform
tuân thủ hoặc làm cho phù hợp với quy định, /kənˈfɔːrm/ / từ đồng nghĩa trong bài = conform to = obey = follow
Absenteeism
nạn vắng mặt hoặc nghỉ việc không lý do, /ˌæbsənˈtiːɪzəm/ / cách diễn đạt trong bài = frequent occurrences of absenteeism
Leak
rò rỉ hoặc chảy tràn sang nhau, /liːk/ / cách diễn đạt trong bài = certain senses to 'leak' into one another
Perception
sự nhận thức hoặc cách cảm nhận của giác quan, /pərˈsepʃn/ / cách diễn đạt trong bài = study normal perception
Insight
cái nhìn sâu sắc hoặc sự hiểu biết thấu đáo, /ˈɪnsaɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = new insights = fresh perspectives
Vibrate
rung động hoặc chấn động, /ˈvaɪbreɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = vibrate = shake = echo
Hallucination
ảo giác (nhìn hoặc nghe thấy thứ không có thật), /həˌluːsɪˈneɪʃn/ / cách diễn đạt trong bài = linked with the hallucinations of mental illness
Overlap
sự chồng chéo hoặc có phần trùng lặp, /ˈoʊvərlæp/ / cách diễn đạt trong bài = some overlap between synesthetes
Prune
cắt tỉa hoặc lược bỏ (nhánh cây, liên kết não), /pruːn/ / từ đồng nghĩa trong bài = connections are pruned = cut back / separated
Intact
nguyên vẹn hoặc không bị tổn hại, /ɪnˈtækt/ / từ đồng nghĩa trong bài = intact = unbroken = complete
Repress
kìm hãm hoặc nén lại, /rɪˈpres/ / từ đồng nghĩa trong bài = repressed = suppressed = hidden
Jumble
một đống lộn xộn hoặc hỗn độn, /ˈdʒʌmbl/ / từ đồng nghĩa trong bài = jumble = mess = mixture
Clash
xung đột hoặc chọi nhau (màu sắc, ý kiến), /klæʃ/ / từ đồng nghĩa trong bài = paper clashed with the colour = conflicted
Interfere
can thiệp hoặc gây ảnh hưởng/làm nhiễu, /ˌɪntərˈfɪr/ / từ đồng nghĩa trong bài = interfere with = disrupt = affect
Coincide
xảy ra đồng thời hoặc trùng hợp, /ˌkoʊɪnˈsaɪd/ / từ đồng nghĩa trong bài = coincide with = happen at the same time