reading vol 8 test 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:46 PM on 6/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

Boundary

ranh giới hoặc giới hạn, /ˈbaʊndəri/ / từ đồng nghĩa trong bài = boundaries = borders = barriers

2
New cards

Canvas

bức tranh hoặc nền tảng để thỏa sức sáng tạo, /ˈkænvəs/ / cách diễn đạt trong bài = presents a blank canvas = provides a flexible base

3
New cards

Millennium

thiên niên kỷ (khoảng thời gian 1000 năm), /mɪˈleniəm/ / cách diễn đạt trong bài = over the millennia = over thousands of years

4
New cards

Nurturing

sự nuôi dưỡng hoặc chăm sóc, /ˈnɜːrtʃərɪŋ/ / từ đồng nghĩa trong bài = nurturing = caring = fostering

5
New cards

Resemblance

sự giống nhau hoặc sự tương đồng, /rɪˈzembləns/ / từ đồng nghĩa trong bài = resemblance = similarity = likeness

6
New cards

Incubation

sự ấp trứng (bằng nhiệt độ), /ˌɪnkjuˈbeɪʃn/ / cách diễn đạt trong bài = technique of artificial incubation

7
New cards

Deformity

sự dị tật hoặc biến dạng cơ thể, /dɪˈfɔːrməti/ / từ đồng nghĩa trong bài = physical deformities = malformations

8
New cards

Regulate

kiểm soát hoặc điều chỉnh (nhiệt độ, tốc độ), /ˈreɡjuleɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = regulate = control = adjust

9
New cards

Delicacy

món ăn cao lương mỹ vị hoặc đặc sản, /ˈdelɪkəsi/ / từ đồng nghĩa trong bài = delicacy = luxury food = treat

10
New cards

Diminish

giảm sút hoặc suy giảm, /dɪˈmɪnɪʃ/ / từ đồng nghĩa trong bài = diminished = decreased = dropped

11
New cards

Predator

động vật săn mồi hoặc kẻ thù tự nhiên, /ˈpredətər/ / cách diễn đạt trong bài = protected from predators

12
New cards

Staggering

đáng kinh ngạc hoặc gây sửng sốt, /ˈstæɡərɪŋ/ / từ đồng nghĩa trong bài = staggering = amazing = shocking

13
New cards

Affectionate

trìu mến hoặc giàu tình cảm, /əˈfekʃənət/ / từ đồng nghĩa trong bài = affectionate = loving = fond

14
New cards

Propensity

thiên hướng hoặc xu hướng bẩm sinh, /prəˈpensəti/ / từ đồng nghĩa trong bài = biological propensities = natural tendencies

15
New cards

Sociable

hòa đồng hoặc thích giao du, /ˈsoʊʃəbl/ / từ đồng nghĩa trong bài = sociable = outgoing = friendly

16
New cards

Override

vượt qua hoặc lấn át (bản năng, quyết định), /ˌoʊvərˈraɪd/ / từ đồng nghĩa trong bài = override = control = suppress

17
New cards

Pursue

theo đuổi (mục tiêu, dự án), /pərˈsuː/ / từ đồng nghĩa trong bài = pursuing = chasing = following

18
New cards

Hinge on

phụ thuộc hoàn toàn vào cái gì, /hɪndʒ ɑːn/ / từ đồng nghĩa trong bài = hinge on = depend on = rely on

19
New cards

Detriment

sự tổn hại hoặc gây hại, /ˈdetrɪmənt/ / từ đồng nghĩa trong bài = detriments = damages = negative effects

20
New cards

Burnout

sự kiệt sức (do làm việc quá tải), /ˈbɜːrnaʊt/ / cách diễn đạt trong bài = increase their chances of burnout

21
New cards

Equilibrium

trạng thái cân bằng (tâm lý, cảm xúc), /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/ / từ đồng nghĩa trong bài = recover their equilibrium = regain balance

22
New cards

Strenuous

căng thẳng hoặc đòi hỏi nhiều sức lực, /ˈstrenjuəs/ / từ đồng nghĩa trong bài = strenuous = exhausting = hard

23
New cards

Conform

tuân thủ hoặc làm cho phù hợp với quy định, /kənˈfɔːrm/ / từ đồng nghĩa trong bài = conform to = obey = follow

24
New cards

Absenteeism

nạn vắng mặt hoặc nghỉ việc không lý do, /ˌæbsənˈtiːɪzəm/ / cách diễn đạt trong bài = frequent occurrences of absenteeism

25
New cards

Leak

rò rỉ hoặc chảy tràn sang nhau, /liːk/ / cách diễn đạt trong bài = certain senses to 'leak' into one another

26
New cards

Perception

sự nhận thức hoặc cách cảm nhận của giác quan, /pərˈsepʃn/ / cách diễn đạt trong bài = study normal perception

27
New cards

Insight

cái nhìn sâu sắc hoặc sự hiểu biết thấu đáo, /ˈɪnsaɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = new insights = fresh perspectives

28
New cards

Vibrate

rung động hoặc chấn động, /ˈvaɪbreɪt/ / từ đồng nghĩa trong bài = vibrate = shake = echo

29
New cards

Hallucination

ảo giác (nhìn hoặc nghe thấy thứ không có thật), /həˌluːsɪˈneɪʃn/ / cách diễn đạt trong bài = linked with the hallucinations of mental illness

30
New cards

Overlap

sự chồng chéo hoặc có phần trùng lặp, /ˈoʊvərlæp/ / cách diễn đạt trong bài = some overlap between synesthetes

31
New cards

Prune

cắt tỉa hoặc lược bỏ (nhánh cây, liên kết não), /pruːn/ / từ đồng nghĩa trong bài = connections are pruned = cut back / separated

32
New cards

Intact

nguyên vẹn hoặc không bị tổn hại, /ɪnˈtækt/ / từ đồng nghĩa trong bài = intact = unbroken = complete

33
New cards

Repress

kìm hãm hoặc nén lại, /rɪˈpres/ / từ đồng nghĩa trong bài = repressed = suppressed = hidden

34
New cards

Jumble

một đống lộn xộn hoặc hỗn độn, /ˈdʒʌmbl/ / từ đồng nghĩa trong bài = jumble = mess = mixture

35
New cards

Clash

xung đột hoặc chọi nhau (màu sắc, ý kiến), /klæʃ/ / từ đồng nghĩa trong bài = paper clashed with the colour = conflicted

36
New cards

Interfere

can thiệp hoặc gây ảnh hưởng/làm nhiễu, /ˌɪntərˈfɪr/ / từ đồng nghĩa trong bài = interfere with = disrupt = affect

37
New cards

Coincide

xảy ra đồng thời hoặc trùng hợp, /ˌkoʊɪnˈsaɪd/ / từ đồng nghĩa trong bài = coincide with = happen at the same time