Thẻ ghi nhớ: CUỐI TUẦN ĐI CHƠI QUẦN VỢT ĐI | 週末去打網球吧 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:51 PM on 5/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards

dǎ đánh, chơi (thể thao) 我喜歡和朋友一起打籃球。 (Wǒ xǐhuān hé péngyou yīqǐ dǎ lánqiú.) - Tôi thích cùng bạn bè chơi bóng rổ.

<p>dǎ đánh, chơi (thể thao) 我喜歡和朋友一起打籃球。 (Wǒ xǐhuān hé péngyou yīqǐ dǎ lánqiú.) - Tôi thích cùng bạn bè chơi bóng rổ.</p>
2
New cards

海邊

hǎibiān bãi biển 夏天我們常去海邊游泳。 (Xiàtiān wǒmen cháng qù hǎibiān yóuyǒng.) - Mùa hè chúng tôi thường đi bãi biển bơi.

<p>hǎibiān bãi biển 夏天我們常去海邊游泳。 (Xiàtiān wǒmen cháng qù hǎibiān yóuyǒng.) - Mùa hè chúng tôi thường đi bãi biển bơi.</p>
3
New cards

網球

wǎngqiú quần vợt, tennis 他每個週末都去打網球。 (Tā měi gè zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.) - Anh ấy cuối tuần nào cũng đi chơi tennis.

<p>wǎngqiú quần vợt, tennis 他每個週末都去打網球。 (Tā měi gè zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.) - Anh ấy cuối tuần nào cũng đi chơi tennis.</p>
4
New cards

hǎi biển 這片海非常藍。 (Zhè piàn hǎi fēicháng lán.) - Vùng biển này rất xanh.

<p>hǎi biển 這片海非常藍。 (Zhè piàn hǎi fēicháng lán.) - Vùng biển này rất xanh.</p>
5
New cards

跑步

pǎobù chạy bộ 我每天早上在公園跑步。 (Wǒ měitiān zǎoshang zài gōngyuán pǎobù.) - Tôi chạy bộ ở công viên mỗi sáng.

<p>pǎobù chạy bộ 我每天早上在公園跑步。 (Wǒ měitiān zǎoshang zài gōngyuán pǎobù.) - Tôi chạy bộ ở công viên mỗi sáng.</p>
6
New cards

qiú quả bóng 弟弟在踢球。 (Dìdi zài tī qiú.) - Em trai đang đá bóng.

7
New cards

shān núi 台灣有很多漂亮的山。 (Táiwān yǒu hěnduō piàoliang de shān.) - Đài Loan có rất nhiều núi đẹp.

<p>shān núi 台灣有很多漂亮的山。 (Táiwān yǒu hěnduō piàoliang de shān.) - Đài Loan có rất nhiều núi đẹp.</p>
8
New cards

pǎo chạy 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) - Anh ấy chạy rất nhanh.

<p>pǎo chạy 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) - Anh ấy chạy rất nhanh.</p>
9
New cards

籃球

lánqiú bóng rổ 他身高很高,很適合打籃球。 (Tā shēngāo hěn gāo, hěn shìhé dǎ lánqiú.) - Anh ấy cao, rất thích hợp chơi bóng rổ.

<p>lánqiú bóng rổ 他身高很高,很適合打籃球。 (Tā shēngāo hěn gāo, hěn shìhé dǎ lánqiú.) - Anh ấy cao, rất thích hợp chơi bóng rổ.</p>
10
New cards

風景

fēngjǐng phong cảnh 從山上看下去的風景很美。 (Cóng shān shàng kàn xiàqù de fēngjǐng hěn měi.) - Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.

<p>fēngjǐng phong cảnh 從山上看下去的風景很美。 (Cóng shān shàng kàn xiàqù de fēngjǐng hěn měi.) - Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.</p>
11
New cards

màn chậm 請你説慢一點,我聽不懂。 (Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn, wǒ tīng bù dǒng.) - Bạn hãy nói chậm một chút, tôi nghe không hiểu.

<p>màn chậm 請你説慢一點,我聽不懂。 (Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn, wǒ tīng bù dǒng.) - Bạn hãy nói chậm một chút, tôi nghe không hiểu.</p>
12
New cards

棒球

bàngqiú bóng chày 棒球是台灣很受歡迎的運動。 (Bàngqiú shì Táiwān hěn shòu huānyíng de yùndòng.) - Bóng chày là môn thể thao rất được yêu thích ở Đài Loan.

<p>bàngqiú bóng chày 棒球是台灣很受歡迎的運動。 (Bàngqiú shì Táiwān hěn shòu huānyíng de yùndòng.) - Bóng chày là môn thể thao rất được yêu thích ở Đài Loan.</p>
13
New cards

游泳

yóuyǒng bơi lội 夏天游泳很舒服。 (Xiàtiān yóuyǒng hěn shūfu.) - Mùa hè bơi lội rất thoải mái.

<p>yóuyǒng bơi lội 夏天游泳很舒服。 (Xiàtiān yóuyǒng hěn shūfu.) - Mùa hè bơi lội rất thoải mái.</p>
14
New cards

kuài nhanh 火車跑得很快。 (Huǒchē pǎo de hěn kuài.) - Tàu hỏa chạy rất nhanh.

<p>kuài nhanh 火車跑得很快。 (Huǒchē pǎo de hěn kuài.) - Tàu hỏa chạy rất nhanh.</p>
15
New cards

足球

zúqiú bóng đá 巴西的足球很有名。 (Bāxī de zúqiú hěn yǒumíng.) - Bóng đá của Brazil rất nổi tiếng.

<p>zúqiú bóng đá 巴西的足球很有名。 (Bāxī de zúqiú hěn yǒumíng.) - Bóng đá của Brazil rất nổi tiếng.</p>
16
New cards

huì biết, có thể (làm gì) 我會說一點中文。 (Wǒ huì shuō yīdiǎn Zhōngwén.) - Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

<p>huì biết, có thể (làm gì) 我會說一點中文。 (Wǒ huì shuō yīdiǎn Zhōngwén.) - Tôi biết nói một chút tiếng Trung.</p>
17
New cards

shuō nói 他說他明天不來了。 (Tā shuō tā míngtiān bù lái le.) - Anh ấy nói là ngày mai không đến.

18
New cards

tī đá (bóng) 小孩子在公園踢足球。 (Xiǎo háizi zài gōngyuán tī zúqiú.) - Trẻ con đang đá bóng ở công viên.

<p>tī đá (bóng) 小孩子在公園踢足球。 (Xiǎo háizi zài gōngyuán tī zúqiú.) - Trẻ con đang đá bóng ở công viên.</p>
19
New cards

de (trợ từ, dùng sau động từ) 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) - Anh ấy chạy nhanh.

20
New cards

說話

shuōhuà nói chuyện 上課的時候不要說話。 (Shàngkè de shíhòu bùyào shuōhuà.) - Lúc lên lớp đừng nói chuyện.

<p>shuōhuà nói chuyện 上課的時候不要說話。 (Shàngkè de shíhòu bùyào shuōhuà.) - Lúc lên lớp đừng nói chuyện.</p>
21
New cards

電影

diànyǐng phim ảnh 我們週末一起去看電影吧! (Wǒmen zhōumò yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!) - Cuối tuần chúng ta cùng đi xem phim nhé!

<p>diànyǐng phim ảnh 我們週末一起去看電影吧! (Wǒmen zhōumò yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!) - Cuối tuần chúng ta cùng đi xem phim nhé!</p>
22
New cards

電腦

diànnǎo máy tính 我用電腦做功課。 (Wǒ yòng diànnǎo zuò gōngkè.) - Tôi dùng máy tính làm bài tập.

<p>diànnǎo máy tính 我用電腦做功課。 (Wǒ yòng diànnǎo zuò gōngkè.) - Tôi dùng máy tính làm bài tập.</p>
23
New cards

bù (lượng từ) bộ, cuốn (phim, sách) 我看了兩部好看的電影。 (Wǒ kàn le liǎng bù hǎokàn de diànyǐng.) - Tôi đã xem hai bộ phim hay.

24
New cards

手機

shǒujī điện thoại di động 我的手機沒電了。 (Wǒ de shǒujī méi diàn le.) - Điện thoại của tôi hết pin rồi.

<p>shǒujī điện thoại di động 我的手機沒電了。 (Wǒ de shǒujī méi diàn le.) - Điện thoại của tôi hết pin rồi.</p>
25
New cards

自行車

zìxíngchē xe đạp 他每天騎自行車上班。 (Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān.) - Anh ấy hàng ngày đạp xe đạp đi làm.

<p>zìxíngchē xe đạp 他每天騎自行車上班。 (Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān.) - Anh ấy hàng ngày đạp xe đạp đi làm.</p>
26
New cards

電影院

diànyǐngyuàn rạp chiếu phim 我家附近有一家電影院。 (Wǒ jiā fùjìn yǒu yī jiā diànyǐngyuàn.) - Gần nhà tôi có một rạp chiếu phim.

27
New cards

zhī (lượng từ) cây, chiếc (bút, súng) 我買了一支新筆。 (Wǒ mǎi le yī zhī xīn bǐ.) - Tôi mua một cây bút mới.

28
New cards

liàng (lượng từ) chiếc (xe) 他買了一輛新車。 (Tā mǎi le yī liàng xīn chē.) - Anh ấy mua một chiếc xe mới.

<p>liàng (lượng từ) chiếc (xe) 他買了一輛新車。 (Tā mǎi le yī liàng xīn chē.) - Anh ấy mua một chiếc xe mới.</p>
29
New cards

有趣

yǒuqù thú vị 這個遊戲很有趣。 (Zhège yóuxì hěn yǒuqù.) - Trò chơi này rất thú vị.

<p>yǒuqù thú vị 這個遊戲很有趣。 (Zhège yóuxì hěn yǒuqù.) - Trò chơi này rất thú vị.</p>
30
New cards

應該

yīnggāi nên, phải 你應該多運動。 (Nǐ yīnggāi duō yùndòng.) - Bạn nên tập thể dục nhiều hơn.

<p>yīnggāi nên, phải 你應該多運動。 (Nǐ yīnggāi duō yùndòng.) - Bạn nên tập thể dục nhiều hơn.</p>
31
New cards

zhǐ chỉ 我只會說一點點中文。 (Wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎndiǎn Zhōngwén.) - Tôi chỉ biết nói một chút xíu tiếng Trung.

<p>zhǐ chỉ 我只會說一點點中文。 (Wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎndiǎn Zhōngwén.) - Tôi chỉ biết nói một chút xíu tiếng Trung.</p>
32
New cards

覺得

juéde cảm thấy, nghĩ rằng 我覺得這部電影很好看。 (Wǒ juéde zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.) - Tôi cảm thấy bộ phim này rất hay.

<p>juéde cảm thấy, nghĩ rằng 我覺得這部電影很好看。 (Wǒ juéde zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.) - Tôi cảm thấy bộ phim này rất hay.</p>
33
New cards

運動

yùndòng vận động, thể thao 你喜歡什麼運動? (Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) - Bạn thích môn thể thao nào?

<p>yùndòng vận động, thể thao 你喜歡什麼運動? (Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) - Bạn thích môn thể thao nào?</p>
34
New cards

後天

hòutiān ngày kia 後天是我的生日。 (Hòutiān shì wǒ de shēngrì.) - Ngày kia là sinh nhật tôi.

35
New cards

有一點兒

yǒu yīdiǎnr có một chút 我今天有一點兒累。 (Wǒ jīntiān yǒu yīdiǎnr lèi.) - Hôm nay tôi hơi mệt.

<p>yǒu yīdiǎnr có một chút 我今天有一點兒累。 (Wǒ jīntiān yǒu yīdiǎnr lèi.) - Hôm nay tôi hơi mệt.</p>
36
New cards

可以

kěyǐ có thể 這裡不可以抽煙。 (Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.) - Ở đây không được phép hút thuốc.

37
New cards

前天

qiántiān hôm kia 前天我看了一場棒球比賽。 (Qiántiān wǒ kàn le yī chǎng bàngqiú bǐsài.) - Hôm kia tôi xem một trận đấu bóng chày.

38
New cards

休息

xiūxi nghỉ ngơi 累了就休息一下。 (Lèi le jiù xiūxi yīxià.) - Mệt thì nghỉ ngơi một lát.

39
New cards

qí cưỡi, đạp (xe) 他喜歡騎馬。 (Tā xǐhuān qí mǎ.) - Anh ấy thích cưỡi ngựa.

<p>qí cưỡi, đạp (xe) 他喜歡騎馬。 (Tā xǐhuān qí mǎ.) - Anh ấy thích cưỡi ngựa.</p>
40
New cards

聽說

tīngshuō nghe nói 我聽說這家餐廳很好吃。 (Wǒ tīngshuō zhè jiā cāntīng hěn hǎochī.) - Tôi nghe nói nhà hàng này ăn rất ngon.

41
New cards

上網

shàngwǎng lên mạng 他每天上網看新聞。 (Tā měitiān shàngwǎng kàn xīnwén.) - Anh ấy hàng ngày lên mạng xem tin tức.

42
New cards

脚踏車

jiǎotàchē xe đạp (cũ) 他騎脚踏車去學校。 (Tā qí jiǎotàchē qù xuéxiào.) - Anh ấy đạp xe đạp đi học.

<p>jiǎotàchē xe đạp (cũ) 他騎脚踏車去學校。 (Tā qí jiǎotàchē qù xuéxiào.) - Anh ấy đạp xe đạp đi học.</p>
43
New cards

不要

bùyào đừng, không muốn 請不要在這裡吸煙。 (Qǐng bùyào zài zhèlǐ xīyān.) - Làm ơn đừng hút thuốc ở đây.

44
New cards

興趣

xìngqù sở thích 我的興趣是看電影和聽音樂。 (Wǒ de xìngqù shì kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.) - Sở thích của tôi là xem phim và nghe nhạc.

45
New cards

gē bài hát 他唱歌很好聽。 (Tā chàng gē hěn hǎotīng.) - Anh ấy hát bài hát rất hay.

46
New cards

平常

píngcháng bình thường, thường ngày 我平常都七點起床。 (Wǒ píngcháng dōu qī diǎn qǐchuáng.) - Thường ngày tôi đều dậy lúc bảy giờ.

47
New cards

jǐ mấy 你買了幾本書? (Nǐ mǎi le jǐ běn shū?) - Bạn mua mấy cuốn sách?

48
New cards

shǒu (lượng từ) bài (thơ, hát) 這首歌真好聽。 (Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng.) - Bài hát này hay thật.

49
New cards

有的時候

yǒude shíhòu có lúc, đôi khi 有的時候我會自己做飯。 (Yǒude shíhòu wǒ huì zìjǐ zuò fàn.) - Có lúc tôi tự nấu ăn.

50
New cards

xué học 我想學中文。 (Wǒ xiǎng xué Zhōngwén.) - Tôi muốn học tiếng Trung.

51
New cards

跳舞

tiàowǔ khiêu vũ, nhảy múa 她喜歡跳舞。 (Tā xǐhuān tiàowǔ.) - Cô ấy thích nhảy.

52
New cards

比賽

bǐsài thi đấu, cuộc thi 明天有一場籃球比賽。 (Míngtiān yǒu yī chǎng lánqiú bǐsài.) - Ngày mai có một trận thi đấu bóng rổ.

<p>bǐsài thi đấu, cuộc thi 明天有一場籃球比賽。 (Míngtiān yǒu yī chǎng lánqiú bǐsài.) - Ngày mai có một trận thi đấu bóng rổ.</p>
53
New cards

學習

xuéxí học tập 在國外學習可以學到很多。 (Zài guówài xuéxí kěyǐ xuédào hěnduō.) - Học tập ở nước ngoài có thể học được nhiều điều.

<p>xuéxí học tập 在國外學習可以學到很多。 (Zài guówài xuéxí kěyǐ xuédào hěnduō.) - Học tập ở nước ngoài có thể học được nhiều điều.</p>
54
New cards

畫畫

huàhuà vẽ tranh 她從小就喜歡畫畫。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Cô ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

<p>huàhuà vẽ tranh 她從小就喜歡畫畫。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Cô ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.</p>
55
New cards

zhēn thật, rất 你真漂亮! (Nǐ zhēn piàoliang!) - Bạn thật xinh đẹp!

56
New cards

唱歌

chànggē hát 他很喜歡唱歌。 (Tā hěn xǐhuān chànggē.) - Anh ấy rất thích hát.

57
New cards

huà vẽ, bức vẽ 他正在畫一幅山水畫。 (Tā zhèngzài huà yī fú shānshuǐhuà.) - Anh ấy đang vẽ một bức tranh sơn thủy.

58
New cards

高興

gāoxìng vui vẻ 今天我很高興。 (Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.) - Hôm nay tôi rất vui.

<p>gāoxìng vui vẻ 今天我很高興。 (Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.) - Hôm nay tôi rất vui.</p>
59
New cards

Đang học (2)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!