1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
打
dǎ đánh, chơi (thể thao) 我喜歡和朋友一起打籃球。 (Wǒ xǐhuān hé péngyou yīqǐ dǎ lánqiú.) - Tôi thích cùng bạn bè chơi bóng rổ.

海邊
hǎibiān bãi biển 夏天我們常去海邊游泳。 (Xiàtiān wǒmen cháng qù hǎibiān yóuyǒng.) - Mùa hè chúng tôi thường đi bãi biển bơi.

網球
wǎngqiú quần vợt, tennis 他每個週末都去打網球。 (Tā měi gè zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.) - Anh ấy cuối tuần nào cũng đi chơi tennis.

海
hǎi biển 這片海非常藍。 (Zhè piàn hǎi fēicháng lán.) - Vùng biển này rất xanh.

跑步
pǎobù chạy bộ 我每天早上在公園跑步。 (Wǒ měitiān zǎoshang zài gōngyuán pǎobù.) - Tôi chạy bộ ở công viên mỗi sáng.

球
qiú quả bóng 弟弟在踢球。 (Dìdi zài tī qiú.) - Em trai đang đá bóng.
山
shān núi 台灣有很多漂亮的山。 (Táiwān yǒu hěnduō piàoliang de shān.) - Đài Loan có rất nhiều núi đẹp.

跑
pǎo chạy 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) - Anh ấy chạy rất nhanh.

籃球
lánqiú bóng rổ 他身高很高,很適合打籃球。 (Tā shēngāo hěn gāo, hěn shìhé dǎ lánqiú.) - Anh ấy cao, rất thích hợp chơi bóng rổ.

風景
fēngjǐng phong cảnh 從山上看下去的風景很美。 (Cóng shān shàng kàn xiàqù de fēngjǐng hěn měi.) - Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.

慢
màn chậm 請你説慢一點,我聽不懂。 (Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn, wǒ tīng bù dǒng.) - Bạn hãy nói chậm một chút, tôi nghe không hiểu.

棒球
bàngqiú bóng chày 棒球是台灣很受歡迎的運動。 (Bàngqiú shì Táiwān hěn shòu huānyíng de yùndòng.) - Bóng chày là môn thể thao rất được yêu thích ở Đài Loan.

游泳
yóuyǒng bơi lội 夏天游泳很舒服。 (Xiàtiān yóuyǒng hěn shūfu.) - Mùa hè bơi lội rất thoải mái.

快
kuài nhanh 火車跑得很快。 (Huǒchē pǎo de hěn kuài.) - Tàu hỏa chạy rất nhanh.

足球
zúqiú bóng đá 巴西的足球很有名。 (Bāxī de zúqiú hěn yǒumíng.) - Bóng đá của Brazil rất nổi tiếng.

會
huì biết, có thể (làm gì) 我會說一點中文。 (Wǒ huì shuō yīdiǎn Zhōngwén.) - Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

說
shuō nói 他說他明天不來了。 (Tā shuō tā míngtiān bù lái le.) - Anh ấy nói là ngày mai không đến.
踢
tī đá (bóng) 小孩子在公園踢足球。 (Xiǎo háizi zài gōngyuán tī zúqiú.) - Trẻ con đang đá bóng ở công viên.

得
de (trợ từ, dùng sau động từ) 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) - Anh ấy chạy nhanh.
說話
shuōhuà nói chuyện 上課的時候不要說話。 (Shàngkè de shíhòu bùyào shuōhuà.) - Lúc lên lớp đừng nói chuyện.

電影
diànyǐng phim ảnh 我們週末一起去看電影吧! (Wǒmen zhōumò yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!) - Cuối tuần chúng ta cùng đi xem phim nhé!

電腦
diànnǎo máy tính 我用電腦做功課。 (Wǒ yòng diànnǎo zuò gōngkè.) - Tôi dùng máy tính làm bài tập.

部
bù (lượng từ) bộ, cuốn (phim, sách) 我看了兩部好看的電影。 (Wǒ kàn le liǎng bù hǎokàn de diànyǐng.) - Tôi đã xem hai bộ phim hay.
手機
shǒujī điện thoại di động 我的手機沒電了。 (Wǒ de shǒujī méi diàn le.) - Điện thoại của tôi hết pin rồi.

自行車
zìxíngchē xe đạp 他每天騎自行車上班。 (Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān.) - Anh ấy hàng ngày đạp xe đạp đi làm.

電影院
diànyǐngyuàn rạp chiếu phim 我家附近有一家電影院。 (Wǒ jiā fùjìn yǒu yī jiā diànyǐngyuàn.) - Gần nhà tôi có một rạp chiếu phim.
支
zhī (lượng từ) cây, chiếc (bút, súng) 我買了一支新筆。 (Wǒ mǎi le yī zhī xīn bǐ.) - Tôi mua một cây bút mới.
輛
liàng (lượng từ) chiếc (xe) 他買了一輛新車。 (Tā mǎi le yī liàng xīn chē.) - Anh ấy mua một chiếc xe mới.

有趣
yǒuqù thú vị 這個遊戲很有趣。 (Zhège yóuxì hěn yǒuqù.) - Trò chơi này rất thú vị.

應該
yīnggāi nên, phải 你應該多運動。 (Nǐ yīnggāi duō yùndòng.) - Bạn nên tập thể dục nhiều hơn.

只
zhǐ chỉ 我只會說一點點中文。 (Wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎndiǎn Zhōngwén.) - Tôi chỉ biết nói một chút xíu tiếng Trung.

覺得
juéde cảm thấy, nghĩ rằng 我覺得這部電影很好看。 (Wǒ juéde zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.) - Tôi cảm thấy bộ phim này rất hay.

運動
yùndòng vận động, thể thao 你喜歡什麼運動? (Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) - Bạn thích môn thể thao nào?

後天
hòutiān ngày kia 後天是我的生日。 (Hòutiān shì wǒ de shēngrì.) - Ngày kia là sinh nhật tôi.
有一點兒
yǒu yīdiǎnr có một chút 我今天有一點兒累。 (Wǒ jīntiān yǒu yīdiǎnr lèi.) - Hôm nay tôi hơi mệt.

可以
kěyǐ có thể 這裡不可以抽煙。 (Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.) - Ở đây không được phép hút thuốc.
前天
qiántiān hôm kia 前天我看了一場棒球比賽。 (Qiántiān wǒ kàn le yī chǎng bàngqiú bǐsài.) - Hôm kia tôi xem một trận đấu bóng chày.
休息
xiūxi nghỉ ngơi 累了就休息一下。 (Lèi le jiù xiūxi yīxià.) - Mệt thì nghỉ ngơi một lát.
騎
qí cưỡi, đạp (xe) 他喜歡騎馬。 (Tā xǐhuān qí mǎ.) - Anh ấy thích cưỡi ngựa.

聽說
tīngshuō nghe nói 我聽說這家餐廳很好吃。 (Wǒ tīngshuō zhè jiā cāntīng hěn hǎochī.) - Tôi nghe nói nhà hàng này ăn rất ngon.
上網
shàngwǎng lên mạng 他每天上網看新聞。 (Tā měitiān shàngwǎng kàn xīnwén.) - Anh ấy hàng ngày lên mạng xem tin tức.
脚踏車
jiǎotàchē xe đạp (cũ) 他騎脚踏車去學校。 (Tā qí jiǎotàchē qù xuéxiào.) - Anh ấy đạp xe đạp đi học.

不要
bùyào đừng, không muốn 請不要在這裡吸煙。 (Qǐng bùyào zài zhèlǐ xīyān.) - Làm ơn đừng hút thuốc ở đây.
興趣
xìngqù sở thích 我的興趣是看電影和聽音樂。 (Wǒ de xìngqù shì kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.) - Sở thích của tôi là xem phim và nghe nhạc.
歌
gē bài hát 他唱歌很好聽。 (Tā chàng gē hěn hǎotīng.) - Anh ấy hát bài hát rất hay.
平常
píngcháng bình thường, thường ngày 我平常都七點起床。 (Wǒ píngcháng dōu qī diǎn qǐchuáng.) - Thường ngày tôi đều dậy lúc bảy giờ.
幾
jǐ mấy 你買了幾本書? (Nǐ mǎi le jǐ běn shū?) - Bạn mua mấy cuốn sách?
首
shǒu (lượng từ) bài (thơ, hát) 這首歌真好聽。 (Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng.) - Bài hát này hay thật.
有的時候
yǒude shíhòu có lúc, đôi khi 有的時候我會自己做飯。 (Yǒude shíhòu wǒ huì zìjǐ zuò fàn.) - Có lúc tôi tự nấu ăn.
學
xué học 我想學中文。 (Wǒ xiǎng xué Zhōngwén.) - Tôi muốn học tiếng Trung.
跳舞
tiàowǔ khiêu vũ, nhảy múa 她喜歡跳舞。 (Tā xǐhuān tiàowǔ.) - Cô ấy thích nhảy.
比賽
bǐsài thi đấu, cuộc thi 明天有一場籃球比賽。 (Míngtiān yǒu yī chǎng lánqiú bǐsài.) - Ngày mai có một trận thi đấu bóng rổ.

學習
xuéxí học tập 在國外學習可以學到很多。 (Zài guówài xuéxí kěyǐ xuédào hěnduō.) - Học tập ở nước ngoài có thể học được nhiều điều.

畫畫
huàhuà vẽ tranh 她從小就喜歡畫畫。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà.) - Cô ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

真
zhēn thật, rất 你真漂亮! (Nǐ zhēn piàoliang!) - Bạn thật xinh đẹp!
唱歌
chànggē hát 他很喜歡唱歌。 (Tā hěn xǐhuān chànggē.) - Anh ấy rất thích hát.
畫
huà vẽ, bức vẽ 他正在畫一幅山水畫。 (Tā zhèngzài huà yī fú shānshuǐhuà.) - Anh ấy đang vẽ một bức tranh sơn thủy.
高興
gāoxìng vui vẻ 今天我很高興。 (Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.) - Hôm nay tôi rất vui.

Đang học (2)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!