AWL - Sub 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:56 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

alternative

(n, adj) /ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv/

sự lựa chọn thay thế; có tính thay thế

2
New cards

circumstance

(n) /ˈsɝː.kəm.stæns/

hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

3
New cards

comments

(n, v) /ˈaʊt.kʌmz/

các bình luận, nhận xét; bình luận

4
New cards

compensation

(n) /ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃən/

sự đền bù, bồi thường, lương thưởng

5
New cards

component

(n, adj) /kəmˈpoʊ.nənt/

thành phần, phần hợp thành

6
New cards

consent

(n, v) /kənˈsent/

sự đồng ý, sự cho phép; bằng lòng

7
New cards

considerable

(adj) /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/

đáng kể, to tát, lớn lao

8
New cards

constant

(adj, n) /ˈkɑːn.stənt/

hằng định, không đổi, liên tục; hằng số

9
New cards

constraints

(n) /kənˈstreɪnts/

các hạn chế, sự ràng buộc

10
New cards

contribution

(n) /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/

sự đóng góp, sự góp phần

11
New cards

convention

(n) /kənˈven.ʃən/

hội nghị, quy ước, hiệp định

12
New cards

coordination

(n) /koʊˌɔːr.dənˈeɪ.ʃən/

sự phối hợp, sự điều phối

13
New cards

core

(n, adj) /kɔːr/

lõi, cốt lõi, trung tâm

14
New cards

corporate

(adj) /ˈkɔːr.pɚ.ət/

thuộc doanh nghiệp, tập đoàn, đoàn thể

15
New cards

corresponding

(adj) /ˌkɔːr.ɪˈspɑːn.dɪŋ/

tương ứng, đối lưu

16
New cards

criteria

(n (pl)) /kraɪˈtɪr.i.ə/

các tiêu chuẩn, tiêu chí (số nhiều của criterion)

17
New cards

deduction

(n) /dɪˈdʌk.ʃən/

sự khấu trừ, sự suy luận

18
New cards

demonstrate

(v) /ˈdem.ən.streɪt/

chứng minh, giải thích, biểu tình

19
New cards

document

(n, v) /ˈdɑː.kjə.mənt/

tài liệu, văn kiện; ghi nhận lại

20
New cards

dominant

(adj) /ˈdɑː.mə.nənt/

vượt trội, có ưu thế, thống trị

21
New cards

emphasis

(n) /ˈem.fə.sɪs/

sự nhấn mạnh, tầm quan trọng

22
New cards

ensure

(v) /ɪnˈʃʊr/

bảo đảm, chắc chắn

23
New cards

excluded

(v, adj) /ɪkˈskluːdɪd/

bị loại trừ, ngoại trừ

24
New cards

framework

(n) /ˈfreɪm.wɝːk/

khung, khuôn khổ, cơ cấu

25
New cards

funds

(n, v) /fʌndz/

các quỹ, nguồn tiền; cấp vốn

26
New cards

illustrated

(v, adj) /ˈɪl.ə.streɪ.t̬ɪd/

được minh họa, làm rõ

27
New cards

immigration

(n) /ˌmjuː.nə.t̬i/

sự nhập cư, sự di trú

28
New cards

implies

(v) /ɪmˈplaɪz/

ngụ ý, ám chỉ, bao hàm

29
New cards

initial

(adj, n) /ɪˈnɪʃ.əl/

ban đầu, đầu tiên; chữ đầu của tên

30
New cards

instance

(n, v) /ˈɪn.stəns/

ví dụ, trường hợp; dẫn chứng

31
New cards

interaction

(n) /ˌɪn.t̬ɚˈæk.ʃən/

sự tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau

32
New cards

justification

(n) /ˌdʒʌs.tə.fəˈkeɪ.ʃən/

sự biện minh, sự bào chữa, lý do chính đáng

33
New cards

layer

(n, v) /ˈleɪ.ɚ/

lớp, tầng; sắp xếp thành lớp

34
New cards

link

(n, v) /lɪŋk/

mối liên kết, mắt xích; liên kết

35
New cards

location

(n) /loʊˈkeɪ.ʃən/

vị trí, địa điểm

36
New cards

maximum

(n, adj) /ˈmæk.sə.məm/

tối đa, cực đại

37
New cards

minorities

(n) /maɪˈnɔːr.ə.t̬iz/

các nhóm thiểu số, số ít

38
New cards

negative

(adj, n) /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/

tiêu cực, phủ định; lời phủ nhận, bản âm tính

39
New cards

outcomes

(n) /ˈaʊt.kʌmz/

các kết quả, hệ quả

40
New cards

partnership

(n) /ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp/

quan hệ đối tác, sự cộng tác

41
New cards

philosophy

(n) /fɪˈlɑː.sə.fi/

triết học, triết lý

42
New cards

physical

(adj) /ˈfɪz.ɪ.kəl/

thuộc vật chất, thể chất, tự nhiên

43
New cards

proportion

(n) /prəˈpɔːr.ʃən/

tỷ lệ, sự cân xứng

44
New cards

published

(v, adj) /ˈpʌb.lɪʃt/

đã xuất bản, đã công bố

45
New cards

reaction

(n) /riˈæk.ʃən/

sự phản ứng, phản lực

46
New cards

registered

(v, adj) /ˈredʒ.ɪ.stɚd/

đã đăng ký, đã bảo hộ

47
New cards

reliance

(n) /rɪˈlaɪ.əns/

sự tin cậy, sự phụ thuộc

48
New cards

removed

(v, adj) /rɪˈmuːvd/

bị loại bỏ, dời đi, cách biệt

49
New cards

scheme

(n, v) /skiːm/

kế hoạch, lược đồ, mưu đồ; lập kế hoạch

50
New cards

sequence

(n, v) /ˈsiː.kwəns/

chuỗi, tiến trình, sự nối tiếp; sắp xếp theo thứ tự

51
New cards

sex

(n) /seks/

giới tính, tình dục

52
New cards

shift

(v, n) /ʃɪft/

thay đổi, chuyển dịch; sự ca kíp, sự dịch chuyển

53
New cards

specified

(v, adj) /ˈspes.ə.faɪd/

được chỉ định, ghi rõ, cụ thể hóa

54
New cards

sufficient

(adj) /səˈfɪʃ.ənt/

đủ, có khả năng

55
New cards

task

(n, v) /tæsk/

nhiệm vụ, bài tập; giao việc

56
New cards

technical

(adj) /ˈtek.nɪ.kəl/

thuộc kỹ thuật, chuyên môn

57
New cards

techniques

(n) /tekˈniːks/

các phương pháp kỹ thuật, biện pháp chuyên môn

58
New cards

technology

(n) /tekˈnɑː.lə.dʒi/

công nghệ

59
New cards

validity

(n) /vəˈlɪd.ə.t̬i/

giá trị pháp lý, tính hiệu lực, tính hợp lệ

60
New cards

volume

(n) /ˈvɑːl.juːm/

the tích, khối lượng, âm lượng, tập (sách)