1/8
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
韋
VI
Ý nghĩa: Da thuộc, đi vòng - Biểu tượng của da đã chế biến hoặc sự đi vòng quanh, bao quanh.
Trong Kanji: bộ VI thường liên quan đến các khái niệm về da, sự uốn lượn hoặc vòng quanh.
馬
MÃ
Ý nghĩa: Ngựa - Biểu tượng của sức mạnh, sự nhanh nhẹn và phương tiện giao thông thời xưa.
Trong Kanji: bộ MÃ thường liên quan đến ngựa, tốc độ và các khái niệm về di chuyển.
骨
CỐT
Ý nghĩa: Xương - Biểu tượng của bộ khung cơ thể, sự cứng cáp và nền tảng bên trong.
Trong Kanji: bộ CỐT thường liên quan đến xương, cơ thể hoặc sức mạnh nội tại.
高
CAO
Ý nghĩa: Cao - Biểu tượng của vị trí cao, sự nổi bật hoặc mức độ lớn về giá trị.
Trong Kanji: bộ CAO thường liên quan đến sự cao cấp, độ cao hoặc tầm vóc.
魚
NGƯ
Ý nghĩa: Cá - Biểu tượng của loài cá, thủy sản và môi trường dưới nước.
Trong Kanji: bộ NGƯ thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến cá hoặc thủy sản.
鳥
ĐIỂU
Ý nghĩa: Con chim - Biểu tượng của loài chim, sự tự do, và khả năng bay lượn.
Trong Kanji: bộ ĐIỂU thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến loài chim hoặc hình ảnh bay bổng.
黄
HOÀNH
Ý nghĩa: Màu vàng - iểu tượng của sự ấm áp, phồn thịnh, và giá trị quý báu.
Trong Kanji: bộ HOÀNH liên quan đến màu vàng và những khái niệm tích cực.
黒
HẮC
Ý nghĩa: Màu đen - Biểu tượng của bóng tối, sự huyền bí, và đôi khi là điều tiêu cực.
Trong Kanji: bộ HẮC thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến màu đen, sự tối tăm hoặc các khái niệm sâu thẳm.
歯
XỈ
Ý nghĩa: Răng - Biểu tượng của răng, sự nhai nghiền, hoặc sự chắc chắn.
Trong Kanji: bộ XỈ thường liên quan đến răng hoặc các khái niệm về sự kiên cố và cứng rắn