Các idioms cần ôn lại trước thi (Trang 51-52)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:34 AM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

One thing leads to another

chuyện này dẫn tới chuyện khác, cái này kéo theo cái kia

2
New cards

One way or another

bằng cách này hay cách khác

3
New cards

One’s blood is up

cảm thấy rất tức giận

4
New cards

One’s cup of tea

người/vật ai đó ưa thích, gu của ai

5
New cards

One’s face doesn’t fit

ngoại hình hoặc tính cách của họ không phù hợp với công việc hoặc hoạt động khác

6
New cards

Only a matter of time

chỉ là vấn đề thời gian → nghĩa là sớm muộn cũng sẽ xảy ra và sau này sẽ không tránh được

7
New cards

Open someone’s eyes

mở mang tầm mắt (làm cho ai đó nhận ra điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc gây sốc mà họ chưa từng biết hoặc hiểu trước đây)

8
New cards

Open your heart to someone

mở lòng mình → chia sẻ với người khác về những cảm xúc/suy nghĩ hay chuyện riêng tư từ sâu thẳm bên trong

9
New cards

Out and about

hoạt động, làm những việc mà bạn thường làm hoặc tham gia vào các hoạt động hàng ngày

10
New cards

Out of breath

hết hơi, thở không ra hơi

11
New cards

Out of line

vượt ra ngoài lằn ranh hay giới hạn, tức là cư xử trái phép, không thể chấp nhận được trong một hoàn cảnh nào đó

12
New cards

Out of practice

không có thời gian luyện tập nên bị xuống tay nghề, làm không tốt

13
New cards

Out of shape

không khoẻ mạnh về mặt thể chất

14
New cards

Out of sight, out of mind

xa mặt cách lòng (khi một người không còn gặp gỡ hay nhìn thấy một đối tượng, họ sẽ ngừng nghĩ về và dần quên đối tượng đó)

15
New cards

Out of someone’s element

lạc lõng, bất đắc kỳ sở, không phải sở trường của mình

16
New cards

Out of sorts

hơi buồn/mỏi một chút

17
New cards

Out of step (with sb)

bất đồng/khác quan điểm, niềm tin (với ai)

18
New cards

Out of touch

lạc hậu, lỗi thời, không hiểu vấn đề, không cập nhật thông tin mới, thiếu hiểu biết

19
New cards

Out of the blue

xảy ra một cách bất ngờ, không mong đợi

20
New cards

Out of the question

không thể xảy ra hoặc không được phép

21
New cards

Out of the woods

thoát khỏi nguy hiểm, không còn gặp rắc rối, khó khăn

22
New cards

Out of this world

tuyệt vời, đầy ấn tượng, không còn lời gì diễn tả

23
New cards

Out of your depth

không có kiến thức, kinh nghiệm hoặc kỹ năng để giải quyết một chủ để hoặc tình huống cụ thể

24
New cards

Out of/from the corner of one’s eye

liếc nhìn qua

25
New cards

Out on a limb

ám chỉ việc có một ý kiến hoặc quan điểm riêng mà không được sự ủng hộ hoặc đồng tình từ người khác

26
New cards

Out on the town

tận hưởng chính mình trong quán bar, nhà hàng, vv vào buổi tối

27
New cards

Over the top

(vung tay quá trán) quá mức và không phù hợp, hoặc đòi hỏi quá nhiều nỗ lực, đặc biệt là một cách không kiểm soát

28
New cards

Overstep the mark

cư xử theo cách hoàn toàn không thể chấp nhận được

29
New cards

Pack a punch

có hiệu quả, các tác động mạnh mẽ

30
New cards

Pale into insignificance

không quan trọng khi so sánh với thứ khác

31
New cards

Panic stations

tình huống khiến mọi người lo lắng, căng thẳng vì quá nhiều việc cần phải được giải quyết ngay

32
New cards

Part and parcel

một yếu tố không thể tránh khỏi, không thể tách rời khỏi một thứ gì đó (phần cơ bản, quan trọng/thiết yếu)

33
New cards

Pass the buck

đổ lỗi hoặc đưa trách nhiệm cho một người khác về một vấn đề mà bạn nên tự giải quyết