1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
One thing leads to another
chuyện này dẫn tới chuyện khác, cái này kéo theo cái kia
One way or another
bằng cách này hay cách khác
One’s blood is up
cảm thấy rất tức giận
One’s cup of tea
người/vật ai đó ưa thích, gu của ai
One’s face doesn’t fit
ngoại hình hoặc tính cách của họ không phù hợp với công việc hoặc hoạt động khác
Only a matter of time
chỉ là vấn đề thời gian → nghĩa là sớm muộn cũng sẽ xảy ra và sau này sẽ không tránh được
Open someone’s eyes
mở mang tầm mắt (làm cho ai đó nhận ra điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc gây sốc mà họ chưa từng biết hoặc hiểu trước đây)
Open your heart to someone
mở lòng mình → chia sẻ với người khác về những cảm xúc/suy nghĩ hay chuyện riêng tư từ sâu thẳm bên trong
Out and about
hoạt động, làm những việc mà bạn thường làm hoặc tham gia vào các hoạt động hàng ngày
Out of breath
hết hơi, thở không ra hơi
Out of line
vượt ra ngoài lằn ranh hay giới hạn, tức là cư xử trái phép, không thể chấp nhận được trong một hoàn cảnh nào đó
Out of practice
không có thời gian luyện tập nên bị xuống tay nghề, làm không tốt
Out of shape
không khoẻ mạnh về mặt thể chất
Out of sight, out of mind
xa mặt cách lòng (khi một người không còn gặp gỡ hay nhìn thấy một đối tượng, họ sẽ ngừng nghĩ về và dần quên đối tượng đó)
Out of someone’s element
lạc lõng, bất đắc kỳ sở, không phải sở trường của mình
Out of sorts
hơi buồn/mỏi một chút
Out of step (with sb)
bất đồng/khác quan điểm, niềm tin (với ai)
Out of touch
lạc hậu, lỗi thời, không hiểu vấn đề, không cập nhật thông tin mới, thiếu hiểu biết
Out of the blue
xảy ra một cách bất ngờ, không mong đợi
Out of the question
không thể xảy ra hoặc không được phép
Out of the woods
thoát khỏi nguy hiểm, không còn gặp rắc rối, khó khăn
Out of this world
tuyệt vời, đầy ấn tượng, không còn lời gì diễn tả
Out of your depth
không có kiến thức, kinh nghiệm hoặc kỹ năng để giải quyết một chủ để hoặc tình huống cụ thể
Out of/from the corner of one’s eye
liếc nhìn qua
Out on a limb
ám chỉ việc có một ý kiến hoặc quan điểm riêng mà không được sự ủng hộ hoặc đồng tình từ người khác
Out on the town
tận hưởng chính mình trong quán bar, nhà hàng, vv vào buổi tối
Over the top
(vung tay quá trán) quá mức và không phù hợp, hoặc đòi hỏi quá nhiều nỗ lực, đặc biệt là một cách không kiểm soát
Overstep the mark
cư xử theo cách hoàn toàn không thể chấp nhận được
Pack a punch
có hiệu quả, các tác động mạnh mẽ
Pale into insignificance
không quan trọng khi so sánh với thứ khác
Panic stations
tình huống khiến mọi người lo lắng, căng thẳng vì quá nhiều việc cần phải được giải quyết ngay
Part and parcel
một yếu tố không thể tránh khỏi, không thể tách rời khỏi một thứ gì đó (phần cơ bản, quan trọng/thiết yếu)
Pass the buck
đổ lỗi hoặc đưa trách nhiệm cho một người khác về một vấn đề mà bạn nên tự giải quyết