THPT 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:44 AM on 5/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

pose a threat to someone/something

gây ra mối đe dọa cho ai/cái gì

2
New cards

impersonate (v)

mạo danh ai đó để lừa đảo

3
New cards

impersonal (adj)

khách quan, không có tính người.

4
New cards

trick someone into doing something / believing something

lừa ai đó làm gì / tin vào điều gì

5
New cards

take something at face value

tin vào vẻ bề ngoài của cái gì đó mà không nghi ngờ hay kiểm chứng

6
New cards

stay alert

duy trì sự cảnh giác, tỉnh táo

7
New cards

Misleading

Gây hiểu lầm

8
New cards

Media

Phương tiện truyền thông

9
New cards

Stay informed

luôn cập nhật thông tin hoặc nắm bắt tin tức mới nhất

10
New cards

deceive (v)

lừa dối, lừa gạt

11
New cards

turn to someone/something

tìm đến, nhờ cậy vào ai/cái gì

12
New cards

turn out

một kết quả khác với dự đoán ban đầu (chỉ sự bất ngờ)

13
New cards

turn into

biến thành

14
New cards

turn down

từ chối (lời mời, đề nghị) hoặc vặn nhỏ (âm lượng).

15
New cards

capacity (n)

sức chứa, công suất,

16
New cards

reflect (v)

phản chiếu, thể hiện điều gì

17
New cards

electricity grids (n)

mạng lưới điện

18
New cards

immense (adj)

rất lớn, khổng lồin

19
New cards

infrastructure (n)

cơ sở hạ tầng

20
New cards

pace (n)

nhịp độ, tốc độ

21
New cards

lag (n)

giật lag hoặc chậm trễ,

22
New cards

broad (adj)

Chỉ bề ngang lớn hơn (kích thước)

tầm nhìn, kiến thức rộng

23
New cards

Tension (n)

sức căng hoặc sự căng thẳng

24
New cards

sophisticated (adj)

tinh vi, phức tạp (chỉ công nghệ, máy móc)

sành điệu, kiến thức sâu rộng, thạo đời (chỉ con người)

25
New cards

detect (v)

nhận thấy, phát hiện ra

(camera can detect movement)

26
New cards

legitimate

có lý, nhìn hợp lý, ko phải nghi ngờ gì

27
New cards

implication (n)

tác động, hệ lụy

28
New cards

strain (adj)

sự căng thẳng, áp lực

29
New cards

justify (v)

biện minh, bào chữa

30
New cards

shift

thay đổi, di chuyển

31
New cards

evolve from st into st

phát triển dần dần qua…

32
New cards

deliberate (adj)

có chủ đích, tính toán trước

33
New cards

aligned (adj)

được chỉnh sao phù hợp

34
New cards
35
New cards
36
New cards
37
New cards
38
New cards
39
New cards