1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pose a threat to someone/something
gây ra mối đe dọa cho ai/cái gì
impersonate (v)
mạo danh ai đó để lừa đảo
impersonal (adj)
khách quan, không có tính người.
trick someone into doing something / believing something
lừa ai đó làm gì / tin vào điều gì
take something at face value
tin vào vẻ bề ngoài của cái gì đó mà không nghi ngờ hay kiểm chứng
stay alert
duy trì sự cảnh giác, tỉnh táo
Misleading
Gây hiểu lầm
Media
Phương tiện truyền thông
Stay informed
luôn cập nhật thông tin hoặc nắm bắt tin tức mới nhất
deceive (v)
lừa dối, lừa gạt
turn to someone/something
tìm đến, nhờ cậy vào ai/cái gì
turn out
một kết quả khác với dự đoán ban đầu (chỉ sự bất ngờ)
turn into
biến thành
turn down
từ chối (lời mời, đề nghị) hoặc vặn nhỏ (âm lượng).
capacity (n)
sức chứa, công suất,
reflect (v)
phản chiếu, thể hiện điều gì
electricity grids (n)
mạng lưới điện
immense (adj)
rất lớn, khổng lồin
infrastructure (n)
cơ sở hạ tầng
pace (n)
nhịp độ, tốc độ
lag (n)
giật lag hoặc chậm trễ,
broad (adj)
Chỉ bề ngang lớn hơn (kích thước)
tầm nhìn, kiến thức rộng
Tension (n)
sức căng hoặc sự căng thẳng
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp (chỉ công nghệ, máy móc)
sành điệu, kiến thức sâu rộng, thạo đời (chỉ con người)
detect (v)
nhận thấy, phát hiện ra
(camera can detect movement)
legitimate
có lý, nhìn hợp lý, ko phải nghi ngờ gì
implication (n)
tác động, hệ lụy
strain (adj)
sự căng thẳng, áp lực
justify (v)
biện minh, bào chữa
shift
thay đổi, di chuyển
evolve from st into st
phát triển dần dần qua…
deliberate (adj)
có chủ đích, tính toán trước
aligned (adj)
được chỉnh sao phù hợp