1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
có đủ khả năng chi trả
-> can't ___ the price
đủ mọi loại
-> buy ___ ___ ___ clothes
bầu không khí
-> create a friendly ___
say mê, thích thú
-> be ___ ___ learning English
rất thích, đam mê
-> get ___ photography
nơi xa xôi, hẻo lánh
-> visit an ___ shop
địa điểm, nơi chốn
-> a great ___ to live
độc đáo, gốc, mới mẻ
-> the ___ idea
độc nhất vô nhị
-> a ___ design
nhiều sự lựa chọn
-> offer ___ ___ ___ of books
thuộc về truyền thống
-> wear ___ clothes
try on (v)
thử đồ
-> ___ ___ a new shirt
giá cả phải chăng
-> at a ___ price
một món hời (quá rẻ)
-> buy it as ___ ___ ___
bắt mắt, dễ chú ý
-> an ___ poster
lộng lẫy, cực kỳ đẹp
-> a ___ dress
vị trí thuận tiện
-> a hotel which is ___ ___