1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adorn ~ grace (v)
trang trí, tô điểm, làm đẹp
spoil ~ disfigure (v)
làm hỏng, xấu, méo mó
gratification (n)
sự hài lòng, thỏa mãn
rash ~ impetuous (a)
bốc đồng
inventive (a)
đổi mới, sáng tạo
monotonous (a)
đơn điệu, buồn tẻ
urge ~ impulse (n)
sự thôi thúc, ham muốn
up-to-date (a)
hiện đại, hợp thời
eclipse ~ outshine (v)
làm lu mờ
reenact (v)
tái hiện
spark (v)
châm ngòi, khơi dậy
bypass (v)
- bỏ qua
- đi đường vòng
- tránh cái gì
compulsive (a)
không thể cưỡng lại
dull (a)
- chậm hiểu, ngu đần
- nhàm chán
steadfastness (n)
sự kiên định
foe ~ adversary (n)
kẻ thù
counterfeit (a)
giả mạo
plagiarism (n)
đạo văn
counteract (v)
chống lại
dumping (n)
sự xả thải, sự đổ bỏ (bừa bãi)
ever-changing (a)
luôn thay đổi
maritime (a)
thuộc về biển, hàng hải
prudently ~ judiciously (adv)
một cách khôn ngoan
uneven (a)
không đều, không đồng đều
upcycling (n)
tái chế sáng tạo, tái chế nâng cấp
validation (n)
sự xác nhận, phê chuẩn
sake (n)
lợi ích
procrastination (n)
sự trì hoãn, chần chừ
internalise (v)
tiếp thu, làm cho thành tư tưởng cá
consternation ~ distress (n)
sự đau khổ, muộn phiền
plague (v/n)
v. gây phiền toái
n. dịch bệnh
auditorium (n)
khán phòng
drainage (n)
hệ thống thoát nước
embark (v)
bắt đầu (hành trình, dự án)
interpretation (n)
sự diễn giải
redemption ~ atonement ~ salvation (n)
sự chuộc lỗi, cứu rỗi
practicality (n)
tính thực tế
evasion (n)
sự né tránh
oppress (v)
đàn áp, áp bức
arrogant (a)
kiêu ngạo, kiêu căng
damnation (n)
- sự chỉ trích , sự chê bai
- sự nguyền rủa
renewal (n)
sự đổi mới, phục hồi
toughness (n)
- độ dai, bền bỉ
- tính ngoan cố
plainness (n)
sự rõ ràng, giản dị
stride (v/n)
v. sải bước
n. bước đi dài, sải chân
reflectively (adv)
một cách trầm tư
abrupt (a)
bất ngờ, đột ngột
apprenticeship (n)
thời gian học việc, thử việc
catastrophe (n)
thảm họa
dwindling (a)
suy giảm
finite (a)
hữu hạn
grid (n)
lưới điện
intermittency ~ irregularity (n)
tính gián đoạn
expiration (n)
sự kết thúc, hết hạn
decay (n)
tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
linger (v)
nấn ná, chần chừ
blessing (n)
phúc lành
deindustrialisation (n)
phi công nghiệp hóa
scalability (n)
khả năng mở rộng
scattered (a)
rải rác
staggering (a)
kinh ngạc
supercharge (v)
tăng cường mạnh
tout (v)
quảng cáo rầm rộ
trillion (n)
nghìn tỷ
unviable ~ impractical (a)
không khả thi
viable ~ feasible (a)
khả thi
aspiration (n)
khát vọng, nguyện vọng
coexist (v)
cùng tồn tại
converge (v)
hội tụ, đồng quy
correspondence (n)
thư từ
counselling (n)
sự tư vấn
disapprobation ~ objection (n)
sự không tán thành, sự phản đối
discard ~ dispose of (v)
vứt bỏ
self-indulgence (n)
sự nuông chiều bản thân
approbation (n)
sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
exclusivity (n)
sự độc quyền
frail (a)
yếu ớt, ẻo lả
impersonal (a)
thiếu tính cá nhân, lạnh lùng vô cảm
overriding ~ paramount (a)
quan trọng hơn hết
unrelenting (a)
không ngừng
impermanence (n)
tính tạm thời, nhất thời