1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
おもいます (思います I)
nghĩ

いいます (言います I)
nói

たります (足ります II)
đủ

かちます (勝ちます I)
thắng

まけます (負けます II)
thua

あります (お祭りが あります I)
được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội]
![<p>được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/96fcb8cb-bb3f-40ea-b7ef-53c6c2fd2146.png)
やくにたちます (役に 立ちます I)
giúp ích

むだな
lãng phí, vô ích (danh từ bỏ [な]: sự lãng phí)
![<p>lãng phí, vô ích (danh từ bỏ [な]: sự lãng phí)</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/8050dd3d-4e4e-4005-b1f7-f43495f20b8b.jpg)
ふべんな (不便「な」)
bất tiện

おなじ (同じ)
giống nhau

すごい
ghê quá, giỏi quá (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thán phục)

しゅしょう (首相)
thủ tướng

だいとうりょう (大統領)
tổng thống

せいじ (政治)
chính trị

ニュース
news, tin tức, bản tin

スピーチ (~を します)
speech, bài diễn thuyết, bài phát biểu (diễn thuyết)

しあい (試合)
trận đấu

アルバイト (~を します)
công việc làm thêm (làm thêm)

いけん (意見)
ý kiến

おはなし (お話)
câu chuyện, bài nói chuyện

ユーモア
humor, hài hước

デザイン
design, thiết kế

こうつう (交通)
giao thông, đi lại

ラッシュ
rush, giờ cao điểm

さいきん (最近)
gần đây

たぶん
chắc, có thể

きっと
chắc chắn, hiển nhiên
ほんとうに
thật sự
そんなに
(không) ~ lắm
~に ついて
đối với ~/về việc ~
(chuyển đổi chủ đề câu chuyện, lái qua chuyện khác)
しかたがありません
Không có cách nào khác/ Đành chịu vậy/ Chuyện đã rồi
しばらくですね
Lâu không gặp nhỉ

でも のみませんか (~でも 飲みませんか)
Anh/Chị uống ~ (càfê, rượu hay cái gì đó) nhé
みないと (見ないと...)
Tôi phải xem
もちろん
tất nhiên

カンガルー
con cănguru
