Danh sách các loại Polymer và Monomer

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng về tên gọi, ký hiệu và cấu tạo monomer của các loại polymer phổ biến trong chương trình hóa học.

Last updated 12:56 AM on 5/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

Polyethylene (PE)

Một loại polymer được tạo thành từ monomer là ethylene với công thức CH2=CH2CH_2 = CH_2.

2
New cards

Polypropylene (PP)

Một loại polymer được tạo thành từ monomer là propylene với công thức CH2=CHCH3CH_2 = CH - CH_3.

3
New cards

Polystyrene (PS)

Một loại polymer được tạo thành từ monomer là styrene với công thức CH2=CHC6H5CH_2 = CH - C_6H_5.

4
New cards

Poly(vinyl chloride) (PVC)

Một loại polymer được tạo thành từ monomer là vinyl chloride với công thức CH2=CHClCH_2 = CH - Cl.

5
New cards

Poly(methyl methacrylate) (PMM(A))

Một loại polymer được tạo thành từ monomer là methyl methacrylate với công thức CH2=C(CH3)COOCH3CH_2 = C(CH_3)COOCH_3.

6
New cards

Poly(phenol formaldehyde) (PPF)

Loại polymer được tạo thành từ các monomer là phenol (C6H5OHC_6H_5OH) và formaldehyde (HCHOHCHO), bao gồm các dạng như novolac, resol và rezit.

7
New cards

Tinh bột (amylose,amylopectin)

thiên nhiên

8
New cards

PPF(poly phenol formaldehyde) là

trùng ngưng

9
New cards

Tơ nylon6,6

trùng ngưng

10
New cards

tơ capron(nylon6)

trùng ngưng

11
New cards

nylon7

trùng ngưng