1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
albeit/ notwithstanding
mặc dù
application (n)
sự ứng dụng
applicant (n)
ng nộp đơn/ thường gặp trg bài thi
appliance
thiết bị, dụng cụ
applicable (Adj)
có thể áp dụng đc
appreciation (n)
sự cảm kích, trân trọng
unappreciated (adj)
bị xem nhẹ
as a matter of course
một việc hiển nhiên
as a whole
nhìn chung, toàn bộ
aspire to (v)
khao khát, mong mỏi
aspriring (adj)
khao khát, có khát vọng
break the mold
làm một điều j đó khc biệt hoàn toàn
break the record
phá kỷ lục
breathe a sigh of relief
thở phào nhẹ nhõm
bring the house down
làm cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
burn a hole in your pocket
tiêu tiền vung tay quá trán
burn the candle at both ends
làm việc đến kiệt sức
burn the midnight oil
thức khuya làm việc
burn your brigdes
cắt đứt đường lui
buy sth for a song
mua một thứ vs giá cực kì rẻ
by and large
nhìn chung, nói chung
bring to an end
chấm dứt
bring to bear
áp dụng/ tác động lên
bring to mind
gợi nhớ
bring to heel
bắt phục tùng
bring to justice
đưa ra công lý
bring to terms
ép chấp nhận 1 điều kiện
bring up against
khiến phải đối mặt với
bring down on
chuốc lấy
bring around to
thuyết phục ai đó đồng ý
bring back around
đưa lại trạng thái cũ