Chủ đề 4: Ngữ dụng học

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/148

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

149 Terms

1
New cards

Giao tiếp

là trao đổi thông tin giữa 2 chủ thể giao tiếp, diễn ra trong ngữ cảnh và trong tính huống nhất định = 1 hệ thống tín hiệu nhất định

2
New cards

Giao tiếp bằng lời là gì

là quá trình tương tác giữa 2 hay 1 số người = 1 ngôn ngữ

3
New cards

các nhân tố của hoạt động giao tiếp là

  • ngữ cảnh

  • ngôn ngữ,

  • diễn ngôn

4
New cards

ngữ cảnh gồm

  • nhân vật giao tiếp

  • hoàn cảnh giao tiếp

5
New cards

nhân vật giao tiếp gồm

  • vai giao tiếp: vai nói/nghe

  • quan hệ liên cá nhân: vị thế (vd sếp-nhân viên)

6
New cards

hoàn cảnh giao tiếp gồm

  • hiện thực được nói tới

  • hoàn cảnh giao tiếp rộng (hoàn cảnh xã hội)

  • thoại trường: ko gian, thời gian cụ thể cuộc giao tiếp dễ ra

  • ngữ huống giao tiếp

7
New cards

ngôn ngữ gồm 2 kênh là

thính giác + thị giác

8
New cards

Tác dụng của ngôn ngữ

giao tiếp theo những biến thể khác nhau (phương ngữ địa phương, phương ngữ xã hội) và loại thể khác nhau (thơ, văn xuôi…)

9
New cards

diễn ngôn là

  • là phát ngôn/chuỗi liên kết các pát ngôn đc sản sinh ra trong giao tiếp

  • là sản phẩm + phương tiện giao tiếp

10
New cards

có mấy chức năng của giao tiếp

5

11
New cards

chức năng của giao tiếp

  • thông tin

  • tạo lập quan hệ

  • biểu hiện

  • giải trí

  • hành động

12
New cards

các bộ môn ngôn ngữ học truyền thống

  • ngữ âm - âm vị học

  • từ vựng - ngữ nghĩa học

  • ngữ pháp học

13
New cards

chức năng của bộ môn ngôn ngữ học truyền thống

nghiên cứu ngôn ngữ trong hệ thống (tĩnh)

14
New cards

chiếu vật là gì

hd ng nói sử dụng các yếu tố ngôn ngữ giúp cho ng nghe nhận biết cái mình đang nói tới trong phát ngôn

15
New cards

hình thức ngôn ngữ đc dùng để chiếu vật là

biểu thức chiếu vật

16
New cards

cái đc biểu thị bởi biểu thức chiếu vật là

sự vật - nghĩa chiếu vật (gọi tắt là nghĩa chiếu vật)

17
New cards

trong câu “Cái Hoa đỗ Đại học rồi đấy” đâu là biểu thức chiếu vật

Cái Hoa

18
New cards

phương thức chiếu vật là gì

cách thức ng nói sử dụng để thực hiện hành vi chiếu vật

19
New cards

các phương thức chiếu vật là

  • dùng tên riêng

  • miêu tả

  • chỉ xuất

20
New cards

trong câu “ Sáng nay tôi mới gặp thằng bé đeo cặp vàng đi qua đây mà” xác định biểu thức chiếu vật

thằng bé đeo cặp vàng - miêu tả

21
New cards

phương thức chỉ xuất là

xác định vị trí của sự vật theo vị trí ng nói

22
New cards

trong câu “Hôm qua, cậu có thấy chị ấy đi qua con hẻm kia không” xác định biểu thức chiếu vật

chị ấy - chỉ xuất, con hẻm kia - chỉ xuất

23
New cards

các phương thức chỉ xuất là gì

  • chỉ xuất nhân xứng

  • chỉ xuất không gian

  • chỉ xuất thời gian

  • chỉ xuất diễn ngôn

24
New cards

chỉ xuất không gian gồm

  • chỉ xuất không gian khách gian

  • chỉ xuất không gian chủ gian

25
New cards

chỉ xuất thời gian gồm

  • chỉ xuất thời gian khách quan

  • chỉ xuất thời gian chủ quan

26
New cards

chỉ xuất nhân xưng gồm

  • đại từ nhân xưng

  • từ thân tộc

  • tên riêng

  • từ chỉ chức vụ

  • các bán đại từ

  • những kết hợp

  • các đại từ không gian

27
New cards

chỉ xuất không gian là

chỉ cho ng nghe biết vị trí

28
New cards

chỉ xuất không gian gồm

  • chủ quan

  • khách quan

29
New cards

chỉ xuất thời gian

  • chủ quan

  • khách quan

30
New cards

chỉ xuất diễn ngôn

chỉ xuất sự vật đc nói tới trong tiền ngôn cảnh hoặc hậu ngôn cảnh

31
New cards

chỉ xuất diễn ngôn gồm

  • hồi chỉ: kết nối phía sau với phía trước

  • khứ chỉ: đi đến tương lai (vd: để biết được đc 3 cách giàu nhanh thì hãy xem tới cuối bài thuyết trình)

32
New cards

hành động ngôn ngữ là gì

là hành động đc thực hiện bằng phương tiện là ngôn ngữ

33
New cards

các loại hành động ngôn ngữ gồm

  • hành động tạo lời

  • hành động mượn lời

  • hành động ở lời

34
New cards

mỗi phát ngôn luôn gồm các loại hành động ngôn ngữ nào

hành động tạo lời, mượn lời, ở lời

35
New cards

hành động ngôn ngữ còn đc gọi là

hành động ở lời (là hành động mà ng nói thực hiện khi nói năng)

36
New cards

đích của hành động đc gọi là

đích ở lời

37
New cards

nếu đích đó đc thỏa mãn thì ta có gì

hiệu quả ở lời

38
New cards

động từ ngữ vi là gì

những động từ mà khi nói ra

  • ng nói ở ngôi thứ thứ 1

  • ng nghe ở ngôi thứ 2

  • nói ở thời hiện tại

  • ko có các yếu tố liên quan thái độ, cách đánh giá … của ng nói

39
New cards

biểu thức ngữ vi là gì

là thể nói năng đặc trưng của một hành động ở lời nào đó

40
New cards

Dấu hiệu của biểu thức ngữ vi là

  • các kiểu kết cấu: Hãy đọc đi, đừng làm thế

  • từ ngữ chuyên ngành dùng dùng cho mục đích nhất định vd: để khuyên, hỏi

  • ngữ điệu

  • mối quan hệ giữa các thành tố trong cấu trúc vị từ tham thể

  • động từ ngữ vi

41
New cards

các loại biểu thưc ngữ vi là

  • tường minh: có động từ ngữ vi

  • nguyên cấp: không có động từ ngữ vi

42
New cards

phát ngôn ngữ vi là

sự hiện thực hóa 1 biểu thức ngữ vi trong giao tiếp

43
New cards

các loại phát ngôn ngữ vi

  • phát ngôn ngữ vi tối giản: chỉ có biểu thức ngữ vi

  • phát ngôn ngữ vi mở rộng: ngoài biểu thức ngữ vi cốt lõi còn có thành phần phụ đi kèm

44
New cards

điều kiện sử dụng hành động ngôn ngữ

  • nội dung mệnh đề

  • chuẩn bị

  • chân thành

  • căn bản

45
New cards

Điều kiện về nội dung là

chỉ ra nội dung của hành động

46
New cards

Điều kiện về chuẩn bị là

hiểu biết của người nói về ng nghe

47
New cards

điều kiện về chân thành là

trạng thái tâm lí của ng nói

48
New cards

điều kiện về căn bản là

trách nhiệm mà ng nói/ng nghe bị ràng buộc thực hiện hành động ở lời

49
New cards

ví dụ sử dụng hành động ngôn ngữ gián tiếp hay trực tiếp:

  • sp1: “Có mắt ko thế cô kia”

  • sp2: “Cháu xin lỗi cháu ko để ý”

gián tiếp

50
New cards

ví dụ sử dụng ngôn ngữ gián tiếp hay trực tiếp

  • sp1: “Bây giờ là mấy giờ rồi”

  • sp2: “Thế thì mình xin phép về nhe”

gián tiếp

51
New cards

có mấy loại hành động ngôn ngữ

5

52
New cards

các loại hành động ngôn ngữ là

  • tái hiện (xác tín)

  • điều khiển

  • cam kết

  • biểu cảm

  • tuyên bố

53
New cards

đích ở lời của hành động tái hiện là

miêu tả sự tình đang đc nói tới

54
New cards

đích ở lời của hành động cam kết là

ng nghe phải thực hiện hành động tương lai

55
New cards

đích ở lời của hành động biểu cảm là

ng nói thực hiện hành động tương lai

56
New cards

đích của hành động biểu cảm là

bày tỏ trạng thái tâm lý

57
New cards

đích ở lời của hành động tuyên bố là

làm điều đc nêu ra ở câu có hiệu lực

58
New cards

lập luận là gì

hành động đưa ra lí lẽ cho 1 kết luận

59
New cards

có mấy vị trí của kết luận

3

60
New cards

các vị trí của kết luận là

  • trc

  • giữa

  • sau

61
New cards

xác định vị trí của kết luận trong câu “tôi ở nhà vì thấy mệt”

ở trước

62
New cards

xác định vị trí của kết luận trong câu “hôm nay mưa nên tôi ở nhà, hơn nữa tôi cũng đang ốm nữa”

ở nhà - ở giưuax

63
New cards

xác định vị trí của kết luận trong câu “Nay trường cho nghỉ, hơn nữa tôi có việc bên ngoài nên chắc tôi ko đi chơi đc rồi”

ko đi chơi - ở cuối

64
New cards

Các quan hệ giữa các luận cứ là

  • đồng hướng với lập luận

  • nghịch hướng với lập luận

65
New cards

luận cứ đứng ở vị trí nào có hiệu lực lập luận hiệu quả nhất

phía sau

66
New cards

tác tử lập luận là

các từ hoặc cụm từ đc thêm vào để tăng tiềm năng lập luận

67
New cards

xác định tác tử lập luận “Tất cả áo phông chỉ còn 50k mà thôi”

chỉ

68
New cards

kết tử lập luận đc hiểu là

các từ nối, cấu trúc phối hợp 2 hay nhiều phát ngôn thành 1 lập luận duy nhất

69
New cards

xác định kết từ đánh dấu luận cứ “Bởi trường ớ cho nghỉ ngày hôm nay nên tớ mới đi chơi với cậu, chứ bình thường tớ bận lắm”

bởi

70
New cards

xác định tác từ lập luận trong câu sau “Vì đã 9h rồi nên tôi gọi cậu dậy, lần sau đừng ngủ muộn như thế nữa.”

đã

71
New cards

các loại kết tử lập luận là

  • kết tử 2 vị trí: chỉ cần 2 phát ngôn

  • kết tử 3 vị trí: phải có 3 phát ngôn

72
New cards

kết tử lập luận trong câu sau là loại kết tử nào “Trời hôm nay đẹp thật nhưng tôi bận học nên ko đi chơi đc rồi”

nhưng - kết tử 3 vị trí

73
New cards

lẽ thường là gì

  • là các nguyên lý đc dùng làm cơ sở để tạo nên các lập luận đơi thường

  • là những chân lý thông thường có tính chất kinh nghiệm

74
New cards

hội thoại là gì

là hình thức cơ sở của mọi hoạt động ngôn ngữ

75
New cards

các dạng hội thoại là

  • song thoại

  • tam thoại

  • đa thoại

76
New cards

các hội thọi có thể khác nhau ở mấy yếu tố

6

77
New cards

các yếu tố khác trong giữa các hội thoại là

  • thoại trường (nơi nói chuyện)

  • số lượng ng tham gia

  • cương vị và tư cách của những người tham gia

  • tính có đích hay ko có đích

  • có hình thức hay ko có hình thức

  • ngữ vực (độ than thiết, quen biết giữa những ng tham gia)

78
New cards

vận động hội thoại diễn ra theo trình tự nào

trao lời → trao đáp → tương tác

79
New cards

trao lời là

sp1 nói ra

80
New cards

trao đáp là

sp2 đáp lại lời sp 1 → hội thoại chính thức tiến hành

81
New cards

tương tác là

tác động qua lại lẫn nhau giữa sp1 và sp2

82
New cards

yếu tố kèm lời là

các yếu tố liên quan đến lời nói: ngữ điệu, trọng âm, cường độ,… (verbal)

83
New cards

các yếu tố phi lời là

các yếu tố phụ: cử chỉ, nét mặt, ánh mắt… (non-verbal)

84
New cards

có mấy quy tắc hội thoại (phương câm hội thoại)

4

85
New cards

các quy tắc (phương châm) hội thoại là

  • lượng

  • chất

  • quan hệ

  • cách thức

86
New cards

phương châm về lượng là

hỏi gì nói đấy, ko nói dài hay ngắn quá

87
New cards

phương châm về chất là

nói đúng, chân thật

88
New cards

phương châm về quan hệ là

đúng đề tài, ko lạc đề

89
New cards

phương châm về cách thức là

rõ ràng, rành mạch, ko mơ hồ

90
New cards

ví dụ sau đã vi phạm phuong châm hội thoại nào

sp1: Bạn học bơi ở đâu thế

sp2: mình học bơi ở dưới nước

quan hệ

91
New cards

ví dụ sau đã vi phạm phương châm nào

sp1: cậu thấy cái áo này đẹp ko

sp2: trải qua 4 năm tng nghành thời tang với nhiều kinh nghiệm với các loại vải, tớ thấy cái áo này rất đẹp

lượng

92
New cards

ví dụ đã vi phạm phương châm hội thoại nào

sp1 các em đã làm bài tập được giao chưa

sp2 bài khó quá cô ơi

cách thức

93
New cards

câu thành ngữ “ăn ốc nói mò, ăn ko nói có” là chỉ việc vi phạm phương châm hội thoại nào

chất

94
New cards

có mấy đơn vị hội thoại

5

95
New cards

các đơn vị hội thoại là

  • cuộc thoại

  • đoạn thoại

  • cặp trao đáp

  • tham thoại

  • hành động ngôn ngữ

96
New cards

cuộc thoại là gì

đơn vị hội thoại bao trùm lớn nhất

97
New cards

đoạn thoại là

mảng diễn ngôn do 1 số cặp trao đáp liên kết chặt chẽ với nhau về ngữ nghĩa hoặc ngữ dụng

98
New cards

cặp trao đáp là gì

đơn vị lưỡng thoại tối thiểu, có nó hội thoại mới chính thức đc tiến hành

99
New cards

cấu trúc nội tại của cặp thoại gồm

  • cấu trúc 1 tham thoại: sp1 nói sp2 ko nói j

  • cấu trúc 2 tam thoại: sp1 nói và sp2 đáp lại

  • cấu trúc 3 tham thoại: sp1 nói sp2đáp lại và sp 1 lại đáp tiếp

100
New cards

tính chất của cặp thoại (dựa theo lời đáp sp2)

tích cực và tiêu cực