2024 Practice Set TOEIC Test 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/137

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:43 AM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

138 Terms

1
New cards

handheld

(adj) /ˌhændˈheld/ cầm tay

2
New cards

enclose

(v) /ɪnˈkloʊz/ đính kèm, bao quanh

3
New cards

cable

(n) /ˈkeɪ.bəl/ cáp, dây cáp

4
New cards

charge

(v) /tʃɑːrdʒ/ sạc điện, tính phí / (n) phí

5
New cards

remain

(v) /rɪˈmeɪn/ duy trì, còn lại

6
New cards

external

(adj) /ɪkˈstɝː.nəl/ bên ngoài

7
New cards

store up

(phrase) /stɔːr ʌp/ tích trữ

8
New cards

hard drive

(n) /ˈhɑːrd draɪv/ ổ cứng

9
New cards

annual

(adj) /ˈæn.ju.əl/ hàng năm

10
New cards

through

(prep) /θruː/ thông qua, xuyên qua

11
New cards

warehouse

(n) /ˈwer.haʊs/ nhà kho

12
New cards

charge for something

(phrase) /tʃɑːrdʒ fɔːr ˈsʌm.θɪŋ/ tính tiền cho cái gì

13
New cards

item

(n) /ˈaɪ.t̬əm/ mặt hàng, sản phẩm

14
New cards

cosmetic

(n) /kɑːzˈmet̬.ɪk/ mỹ phẩm (đã chuyển từ cosmetics)

15
New cards

back order

(n) /ˈbæk ˌɔːr.dɚ/ hàng đặt nhưng chưa có sẵn, chờ nhập

16
New cards

leave

(v) /liːv/ rời khỏi, để lại

17
New cards

day tour

(n) /ˈdeɪ tʊr/ chuyến tham quan trong ngày

18
New cards

take someone to somewhere

(phrase) /teɪk ˈsʌm.wʌn tu ˈsʌm.wer/ đưa ai đến đâu

19
New cards

premium

(adj) /ˈpriː.mi.əm/ cao cấp, chất lượng cao

20
New cards

visitor

(n) /ˈvɪz.ə.t̬ɚ/ du khách, người tham quan

21
New cards

historic

(adj) /hɪˈstɔːr.ɪk/ có tính lịch sử, quan trọng trong lịch sử

22
New cards

site

(n) /saɪt/ địa điểm, khu vực

23
New cards

along

(prep) /əˈlɑːŋ/ dọc theo

24
New cards

river

(n) /ˈrɪv.ɚ/ con sông

25
New cards

inside

(prep) /ɪnˈsaɪd/ bên trong

26
New cards

driver

(n) /ˈdraɪ.vɚ/ tài xế, người lái xe

27
New cards

survey

(n) /ˈsɝː.veɪ/ cuộc khảo sát / (v) khảo sát

28
New cards

consider + V

ing

29
New cards

vehicle

(n) /ˈviː.ə.kəl/ phương tiện, xe cộ

30
New cards

electricity

(n) /ɪˌlekˈtrɪs.ə.t̬i/ điện, điện lực

31
New cards

electrician

(n) /ɪˌlekˈtrɪʃ.ən/ thợ điện

32
New cards

electrify

(v) /iˈlek.trə.faɪ/ điện khí hóa, làm nhiễm điện

33
New cards

electrically

(adv) /iˈlek.trɪ.kəl.i/ bằng điện

34
New cards

run on

(phrase) /rʌn ɑːn/ chạy bằng

35
New cards

attach

(v) /əˈtætʃ/ đính kèm, gắn vào

36
New cards

resign

(v) /rɪˈzaɪn/ từ chức

37
New cards

join

(v) /dʒɔɪn/ gia nhập, tham gia

38
New cards

combine

(v) /kəmˈbaɪn/ kết hợp

39
New cards

vice president

(n) /ˌvaɪs ˈprez.ɪ.dənt/ phó chủ tịch, phó giám đốc cấp cao

40
New cards

operation

(n) /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ hoạt động vận hành (đã chuyển từ operations)

41
New cards

as

(prep) /æz/ như là, giống như

42
New cards

author

(n) /ˈɑː.θɚ/ tác giả, nhà văn

43
New cards

hold

(v) /hoʊld/ tổ chức, cầm, nắm

44
New cards

expand

(v) /ɪkˈspænd/ mở rộng, phát triển thêm

45
New cards

severely

(adv) /səˈvɪr.li/ một cách nghiêm trọng

46
New cards

increase

(v) /ɪnˈkriːs/ tăng, làm tăng

47
New cards

significantly

(adv) /sɪɡˈnɪf.ə.kənt.li/ đáng kể, rõ rệt

48
New cards

almond

(n) /ˈɑː.mənd/ hạnh nhân

49
New cards

snack pack

(n) /ˈsnæk ˌpæk/ gói đồ ăn nhẹ

50
New cards

medley

(n) /ˈmed.li/ sự pha trộn, hỗn hợp

51
New cards

significant

(adj) /sɪɡˈnɪf.ə.kənt/ đáng kể, quan trọng

52
New cards

significance

(n) /sɪɡˈnɪf.ə.kəns/ tầm quan trọng, ý nghĩa

53
New cards

signify

(v) /ˈsɪɡ.nə.faɪ/ biểu thị, có nghĩa là (đã chuyển từ signifies)

54
New cards

collect

(v) /kəˈlekt/ thu thập, sưu tầm

55
New cards

local

(adj) /ˈloʊ.kəl/ địa phương, bản địa

56
New cards

sample

(n) /ˈsæm.pəl/ mẫu, vật mẫu

57
New cards

fabric

(n) /ˈfæb.rɪk/ vải, chất liệu vải

58
New cards

pattern

(n) /ˈpæt̬.ɚn/ họa tiết, hoa văn

59
New cards

either

(conj) /ˈiː.ðɚ/ hoặc là, một trong hai

60
New cards

in contrast to

(phrase) /ɪn ˈkɑːn.træst tu/ trái ngược với

61
New cards

wherever

(conj) /werˈev.ɚ/ bất cứ nơi nào

62
New cards

frame

(n) /freɪm/ khung

63
New cards

most + danh từ số nhiều

(structure) // hầu hết…

64
New cards

go on sale

(phrase) /ɡoʊ ɑːn seɪl/ được bán giảm giá, bắt đầu được bán

65
New cards

photo lab

(n) /ˈfoʊ.t̬oʊ læb/ tiệm in ảnh, nơi xử lý ảnh

66
New cards

college degree

(n) /ˈkɑː.lɪdʒ dɪˈɡriː/ bằng đại học

67
New cards

elated

(adj) /iˈleɪ.t̬ɪd/ rất vui mừng, phấn khởi

68
New cards

hire someone to V

(structure) // thuê ai đó để làm gì

69
New cards

accounting

(n) /əˈkaʊn.t̬ɪŋ/ nghiệp vụ kế toán

70
New cards

financial

(adj) /faɪˈnæn.ʃəl/ thuộc về tài chính

71
New cards

asset

(n) /ˈæs.et/ tài sản

72
New cards

take on

(phrase) /teɪk ɑːn/ đảm nhận, nhận thêm

73
New cards

profit

(n) /ˈprɑː.fɪt/ lợi nhuận

74
New cards

advertising

(n) /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ ngành quảng cáo, việc quảng cáo

75
New cards

campaign

(n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch

76
New cards

reliable

(adj) /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ đáng tin cậy

77
New cards

spacious

(adj) /ˈspeɪ.ʃəs/ rộng rãi

78
New cards

relative

(adj) /ˈrel.ə.t̬ɪv/ tương đối, có liên quan

79
New cards

remember to V

(structure) // nhớ phải làm gì

80
New cards

submit

(v) /səbˈmɪt/ nộp, trình lên

81
New cards

receipt

(n) /rɪˈsiːt/ hóa đơn, biên lai

82
New cards

reimbursement

(n) /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ sự hoàn tiền

83
New cards

business trip

(n) /ˈbɪz.nɪs trɪp/ chuyến công tác

84
New cards

return from

(phrase) /rɪˈtɝːn frʌm/ trở về từ

85
New cards

such as

(phrase) /sʌtʃ æz/ chẳng hạn như

86
New cards

within

(prep) /wɪˈðɪn/ trong vòng, bên trong

87
New cards

when + V

ing

88
New cards

patron

(n) /ˈpeɪ.trən/ khách hàng quen, bạn đọc

89
New cards

be able to V

(structure) // có thể làm gì

90
New cards

acquire

(v) /əˈkwaɪr/ mua được, thu được

91
New cards

instantly

(adv) /ˈɪn.stənt.li/ ngay lập tức

92
New cards

naturally

(adv) /ˈnætʃ.ɚ.əl.i/ một cách tự nhiên

93
New cards

time sheet

(n) /ˈtaɪm ʃiːt/ bảng chấm công

94
New cards

payroll

(n) /ˈpeɪ.roʊl/ bảng lương

95
New cards

be sure to V

(structure) // hãy chắc chắn làm gì, nhớ làm gì

96
New cards

double

check

97
New cards

shipment

(n) /ˈʃɪp.mənt/ lô hàng

98
New cards

announcement

(n) /əˈnaʊns.mənt/ thông báo

99
New cards

fund

(n) /fʌnd/ quỹ tiền, nguồn tiền (đã chuyển từ funds)

100
New cards

add to

(phrase) /æd tu/ thêm vào