TỪ VỰNG SAT (lần cuối)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/113

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:52 PM on 5/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

114 Terms

1
New cards

anomalous (a)

bất thường, dị thường

2
New cards

enclose (v)

bao quanh, bao bọc (1 lá thư, đồ vật,..)

3
New cards

spiteful (a)

hằn học, ác ý, hoặc đầy thù hận

4
New cards

fuse (v)

làm nóng chảy, hợp nhất

5
New cards

proxy (n) +for

người được uỷ nhiệm, địa diện cho

6
New cards

uncoordinated (a)

thiếu sự phối hợp, vụng về, không đồng bộ

7
New cards

subsequent comprehension (n)

sự hiểu/nhận thức sau đó hoặc sự lĩnh hội về sau

8
New cards

equitable (a)

đối xử công bằng, giống nhau

9
New cards

Superfluous (a)

Thừa thãi, không cần thiết

10
New cards

tally (v,n)

sự kiểm đếm, ghi chép số lượng hàng hóa

trùng khớp, ăn khớp với nhau (+with)

11
New cards

abridge (v)

rút ngắn, giảm quyền của ai, lược bỏ những ttin ko qtrg

12
New cards

transpose (v)

thay đổi vị trí, cấu trúc

13
New cards

circumvent (v)

lách, vượt qua quy tắc, khó khăn bằng sự khéo léo, mưu mẹo

14
New cards

Ultimately circumstantial

xét cho cùng/cuối cùng thì cũng chỉ là dựa trên hoàn cảnh/gián tiếp

=> dường như đúng nhưng sau khi phân tích kỹ, nó chỉ là sự suy đoán dựa trên tình huống xung quanh, không có bằng chứng

15
New cards

facilitate (v)

Tạo điều kiện, làm dễ dàng

16
New cards

habituate (v)

làm quen, thân quen với một điều gì đó

17
New cards

belabor (v)

làm điều gì đó quá mức cần thiết, chi tiết quá

tấn công, đánh đập lặp lại

criticize sb

18
New cards

Low stake (n)

cược với số tiền nhỏ

19
New cards

cognizant (adj)

nhận thức được, biết rõ

20
New cards

replication (n)

sự sao chép, tái tạo lại

21
New cards

nominal (adj)

  • trên danh nghĩa (không thực chất)

  • rất nhỏ, không đáng kể

22
New cards

idiosyncratic (adj)

riêng biệt, kỳ lạ

23
New cards

indeterminate (adj)

không xác định, không rõ ràng

24
New cards

curate (v)

chọn lọc, sắp xếp nội dung một cách có chủ đích

25
New cards

imperative (adj / n)

cực kỳ cần thiết, bắt buộc
👉 = essential, crucial, vital
(n) a command (mệnh lệnh)

26
New cards

subordinate (adj / n / v)

phụ, cấp dưới, kém quan trọng hơn

27
New cards

estuary (n)

cửa sông (nơi sông đổ ra biển, nước ngọt hòa với nước mặn)

28
New cards

recreational (a)

có tính chất giải trí, tiêu khiển

29
New cards

extemporaneous (a)

ngẫu hứng
syn: Impromptu, ad-lib, improvised, unrehearsed, offhand, improvisational

30
New cards

inconspicuous (a)

ko dễ thấy/ nổi bật
syn: Unnoticeable (không thể nhận ra), Hidden (ẩn), Obscure (mờ nhạt), Undistinguished (không đặc biệt)

31
New cards

synchronous (a)

diễn ra cùng một lúc, đồng thời
syn: simultaneous, concurrent, coincident, and in sync

32
New cards

purport (v)

Được cho là, có ý.
syn: claim, allege, profess, pretend, imply, meaning, intent, significance, and tenor

33
New cards

prescient (a)

tiên tri, nhìn trc tlai
syn: farsighted, prophetic, clairvoyant, visionary, and foresighted

34
New cards

objectively (a)

1 cách khách quan

35
New cards

esoteric (a)

bí truyền, khó hiểu

36
New cards

tranquil (a)

yên tĩnh, bình lặng

37
New cards

peculiar (a)

dị biệt, khác thường

38
New cards

dispassionate (a)

tỉnh táo, ko bị cảm xúc, khoải cảm chi phối

39
New cards

proclivity (n)

khuynh hướng, xu hướng (thường là tiêu cực)

40
New cards

sagacity (n)

sự khôn ngoan, sự sắc sảo

41
New cards

ambivalence (n)

sự mâu thuẫn trong tư tưởng

42
New cards

stance (n)

lập trường, quan điểm

43
New cards

inadvertently (adv)

vô tình, ngẫu nhiên, không cố ý

44
New cards

domain (n)

tập xác định

45
New cards

periodical (n)

Báo chí, tập san, và ấn phẩm định kỳ.

46
New cards

qualify (v)

Giới hạn lại, dè dặt hơn, hoặc làm cho bớt tuyệt đối

47
New cards

Clinically (adv)

về mặt lâm sàng

48
New cards

suppress (v)

đàn áp, chặn, kìm nén

49
New cards

reception (n)

sự đón tiếp, sự tiếp nhận, chào đón

50
New cards

solemnly (adv)

nghiêm túc, nghiêm khắc

51
New cards

prairie (n)

thảo nguyên, đồng cỏ

52
New cards

whisk away/ off to

di chuyển thứ gì đó nhanh chóng

53
New cards

merchandise (n)

hàng hoá mua bán

54
New cards

Anomalous (a)

bất thường, dị

55
New cards

Anonymous (a)

ẩn danh

56
New cards

excise (v)

lược bỏ, cắt bỏ

57
New cards

censor (n)

nhà kiểm định

58
New cards

shriek (n)

tiếng thét, tiếng gào (sợ hãi, ngạc nhiên, đau đớn)

59
New cards

radically (adv)

completely or extremely

60
New cards

abut (v)

tiệm cận, tiếp giáp vs

61
New cards

promenade (n,v)

cuộc tản bộ, lối đi thư thái

62
New cards

replete (a)

được trang bị đầy đủ, đầy, ngập tràn (đồ ăn,..)

63
New cards

temporal (a)

thuộc về thời gian, liên quan đến nx vđ thực tế

64
New cards

spitefully (adv)

1 cách ác í, thù hằn

65
New cards

substantiate (v)

CM cj là đúng, chính xác

to show something to be true, or to support a claim with facts

66
New cards

supplant (v)

thay thế

to replace:

Printed books will soon be supplanted by e-books.

67
New cards

allocate (v)

phân bổ, chia sẻ

to give something to someone as their share of a total amount, to use in a particular way

68
New cards

replica (n)

bản sao

69
New cards

archetype (n)

gương mẫu, tấm gương noi theo

a typical example of something, or the original model of something from which others are copied

70
New cards

antithesis (n)

đối lập, sự khác biệt

the exact opposite

71
New cards

consternation (n)

cảm giác sốc, lo lắng

fill someone with consternation The prospect of so much work filled him with consternation.

to someone’s consternation To his consternation, when he got to the airport he found he'd forgotten his passport.

72
New cards

gratification (n)

sự hài lòng, thoả mãn

73
New cards

incredulous (a)

hoài nghi, ko thể tin đc

=> incredulity (n)

74
New cards

instinctive (a)

ko qua rèn luyện hay lên KH trước ( bẩm sinh, có sẵn)
Instinctive behaviour or reactions are not thought about, planned, or developed by training

75
New cards

instigate (v)

khởi xướng, kích 1 sự kiện xảy ra

E.g.: The revolt in the north is believed to have been instigated by a high-ranking general.

76
New cards

substantiate (v)

CM, khẳng định cj là đúng, đưa ra bằng chứng

77
New cards

construe (v)

hiểu theo 1 cách nhất định, (misconstrue)

constue sth as sth: hiểu cj như là

78
New cards

partisan (a)

ủng hộ 1 cách mù quang, nhiệt tình
E.g.: The audience was very partisan, and refused to listen to her speech.

79
New cards

forensic (a)

pháp y, áp dụng nx pp KH trong điều tra phá án

80
New cards

anecdotal (a)

dựa trên suy đoán, giả thiết (chx có CS HK rõ ràng)

synonyms: unscientific, subjective, hearsay, unverified, narrative, informal, presumptive

81
New cards

supplement (v)

bổ trợ, củng cố
Bolster, Corroborate, Substantiate

82
New cards

complicate (v)

synonyms: Obfuscate, Exacerbate, Confound

83
New cards

replicate (v)

sao chép
Reproduce, Duplicate, Emulate

84
New cards

supersede (v)

thay thế (thường là nx thứ lỗi thời)
Supplant, Displace, Render obsolete

85
New cards

transpose (v)

trao đổi, thay đổi vị trí

86
New cards
87
New cards
88
New cards
89
New cards
90
New cards
91
New cards
92
New cards
93
New cards
94
New cards
95
New cards
96
New cards
97
New cards
98
New cards
99
New cards
100
New cards