1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
anomalous (a)
bất thường, dị thường
enclose (v)
bao quanh, bao bọc (1 lá thư, đồ vật,..)
spiteful (a)
hằn học, ác ý, hoặc đầy thù hận
fuse (v)
làm nóng chảy, hợp nhất
proxy (n) +for
người được uỷ nhiệm, địa diện cho
uncoordinated (a)
thiếu sự phối hợp, vụng về, không đồng bộ
subsequent comprehension (n)
sự hiểu/nhận thức sau đó hoặc sự lĩnh hội về sau
equitable (a)
đối xử công bằng, giống nhau
Superfluous (a)
Thừa thãi, không cần thiết
tally (v,n)
sự kiểm đếm, ghi chép số lượng hàng hóa
trùng khớp, ăn khớp với nhau (+with)
abridge (v)
rút ngắn, giảm quyền của ai, lược bỏ những ttin ko qtrg
transpose (v)
thay đổi vị trí, cấu trúc
circumvent (v)
lách, vượt qua quy tắc, khó khăn bằng sự khéo léo, mưu mẹo
Ultimately circumstantial
xét cho cùng/cuối cùng thì cũng chỉ là dựa trên hoàn cảnh/gián tiếp
=> dường như đúng nhưng sau khi phân tích kỹ, nó chỉ là sự suy đoán dựa trên tình huống xung quanh, không có bằng chứng
facilitate (v)
Tạo điều kiện, làm dễ dàng
habituate (v)
làm quen, thân quen với một điều gì đó
belabor (v)
làm điều gì đó quá mức cần thiết, chi tiết quá
tấn công, đánh đập lặp lại
criticize sb
Low stake (n)
cược với số tiền nhỏ
cognizant (adj)
nhận thức được, biết rõ
replication (n)
sự sao chép, tái tạo lại
nominal (adj)
trên danh nghĩa (không thực chất)
rất nhỏ, không đáng kể
idiosyncratic (adj)
riêng biệt, kỳ lạ
indeterminate (adj)
không xác định, không rõ ràng
curate (v)
chọn lọc, sắp xếp nội dung một cách có chủ đích
imperative (adj / n)
cực kỳ cần thiết, bắt buộc
👉 = essential, crucial, vital
(n) a command (mệnh lệnh)
subordinate (adj / n / v)
phụ, cấp dưới, kém quan trọng hơn
estuary (n)
cửa sông (nơi sông đổ ra biển, nước ngọt hòa với nước mặn)
recreational (a)
có tính chất giải trí, tiêu khiển
extemporaneous (a)
ngẫu hứng
syn: Impromptu, ad-lib, improvised, unrehearsed, offhand, improvisational
inconspicuous (a)
ko dễ thấy/ nổi bật
syn: Unnoticeable (không thể nhận ra), Hidden (ẩn), Obscure (mờ nhạt), Undistinguished (không đặc biệt)
synchronous (a)
diễn ra cùng một lúc, đồng thời
syn: simultaneous, concurrent, coincident, and in sync
purport (v)
Được cho là, có ý.
syn: claim, allege, profess, pretend, imply, meaning, intent, significance, and tenor
prescient (a)
tiên tri, nhìn trc tlai
syn: farsighted, prophetic, clairvoyant, visionary, and foresighted
objectively (a)
1 cách khách quan
esoteric (a)
bí truyền, khó hiểu
tranquil (a)
yên tĩnh, bình lặng
peculiar (a)
dị biệt, khác thường
dispassionate (a)
tỉnh táo, ko bị cảm xúc, khoải cảm chi phối
proclivity (n)
khuynh hướng, xu hướng (thường là tiêu cực)
sagacity (n)
sự khôn ngoan, sự sắc sảo
ambivalence (n)
sự mâu thuẫn trong tư tưởng
stance (n)
lập trường, quan điểm
inadvertently (adv)
vô tình, ngẫu nhiên, không cố ý
domain (n)
tập xác định
periodical (n)
Báo chí, tập san, và ấn phẩm định kỳ.
qualify (v)
Giới hạn lại, dè dặt hơn, hoặc làm cho bớt tuyệt đối
Clinically (adv)
về mặt lâm sàng
suppress (v)
đàn áp, chặn, kìm nén
reception (n)
sự đón tiếp, sự tiếp nhận, chào đón
solemnly (adv)
nghiêm túc, nghiêm khắc
prairie (n)
thảo nguyên, đồng cỏ
whisk away/ off to
di chuyển thứ gì đó nhanh chóng
merchandise (n)
hàng hoá mua bán
Anomalous (a)
bất thường, dị
Anonymous (a)
ẩn danh
excise (v)
lược bỏ, cắt bỏ
censor (n)
nhà kiểm định
shriek (n)
tiếng thét, tiếng gào (sợ hãi, ngạc nhiên, đau đớn)
radically (adv)
completely or extremely
abut (v)
tiệm cận, tiếp giáp vs
promenade (n,v)
cuộc tản bộ, lối đi thư thái
replete (a)
được trang bị đầy đủ, đầy, ngập tràn (đồ ăn,..)
temporal (a)
thuộc về thời gian, liên quan đến nx vđ thực tế
spitefully (adv)
1 cách ác í, thù hằn
substantiate (v)
CM cj là đúng, chính xác
to show something to be true, or to support a claim with facts
supplant (v)
thay thế
to replace:
Printed books will soon be supplanted by e-books.
allocate (v)
phân bổ, chia sẻ
to give something to someone as their share of a total amount, to use in a particular way
replica (n)
bản sao
archetype (n)
gương mẫu, tấm gương noi theo
a typical example of something, or the original model of something from which others are copied
antithesis (n)
đối lập, sự khác biệt
the exact opposite
consternation (n)
cảm giác sốc, lo lắng
fill someone with consternation The prospect of so much work filled him with consternation.
to someone’s consternation To his consternation, when he got to the airport he found he'd forgotten his passport.
gratification (n)
sự hài lòng, thoả mãn
incredulous (a)
hoài nghi, ko thể tin đc
=> incredulity (n)
instinctive (a)
ko qua rèn luyện hay lên KH trước ( bẩm sinh, có sẵn)
Instinctive behaviour or reactions are not thought about, planned, or developed by training
instigate (v)
khởi xướng, kích 1 sự kiện xảy ra
E.g.: The revolt in the north is believed to have been instigated by a high-ranking general.
substantiate (v)
CM, khẳng định cj là đúng, đưa ra bằng chứng
construe (v)
hiểu theo 1 cách nhất định, (misconstrue)
constue sth as sth: hiểu cj như là
partisan (a)
ủng hộ 1 cách mù quang, nhiệt tình
E.g.: The audience was very partisan, and refused to listen to her speech.
forensic (a)
pháp y, áp dụng nx pp KH trong điều tra phá án
anecdotal (a)
dựa trên suy đoán, giả thiết (chx có CS HK rõ ràng)
synonyms: unscientific, subjective, hearsay, unverified, narrative, informal, presumptive
supplement (v)
bổ trợ, củng cố
Bolster, Corroborate, Substantiate
complicate (v)
synonyms: Obfuscate, Exacerbate, Confound
replicate (v)
sao chép
Reproduce, Duplicate, Emulate
supersede (v)
thay thế (thường là nx thứ lỗi thời)
Supplant, Displace, Render obsolete
transpose (v)
trao đổi, thay đổi vị trí