1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
anomalous (a)
bất thường, dị thường
enclose (v)
bao quanh, bao bọc (1 lá thư, đồ vật,..)
spiteful (a)
hằn học, ác ý, hoặc đầy thù hận
fuse (v)
làm nóng chảy, hợp nhất
proxy (n) +for
người được uỷ nhiệm, địa diện cho
uncoordinated (a)
thiếu sự phối hợp, vụng về, không đồng bộ
subsequent comprehension (n)
sự hiểu/nhận thức sau đó hoặc sự lĩnh hội về sau
equitable (a)
đối xử công bằng, giống nhau
Superfluous (a)
Thừa thãi, không cần thiết
tally (v,n)
sự kiểm đếm, ghi chép số lượng hàng hóa
trùng khớp, ăn khớp với nhau (+with)
abridge (v)
rút ngắn, giảm quyền của ai, lược bỏ những ttin ko qtrg
transpose (v)
thay đổi vị trí, cấu trúc
circumvent (v)
lách, vượt qua quy tắc, khó khăn bằng sự khéo léo, mưu mẹo
Ultimately circumstantial
xét cho cùng/cuối cùng thì cũng chỉ là dựa trên hoàn cảnh/gián tiếp
=> dường như đúng nhưng sau khi phân tích kỹ, nó chỉ là sự suy đoán dựa trên tình huống xung quanh, không có bằng chứng
facilitate (v)
Tạo điều kiện, làm dễ dàng
habituate (v)
làm quen, thân quen với một điều gì đó
belabor (v)
làm điều gì đó quá mức cần thiết, chi tiết quá
tấn công, đánh đập lặp lại
criticize sb
Low stake (n)
cược với số tiền nhỏ
cognizant (adj)
nhận thức được, biết rõ
replication (n)
sự sao chép, tái tạo lại
nominal (adj)
trên danh nghĩa (không thực chất)
rất nhỏ, không đáng kể
idiosyncratic (adj)
riêng biệt, kỳ lạ
indeterminate (adj)
không xác định, không rõ ràng
curate (v)
chọn lọc, sắp xếp nội dung một cách có chủ đích
imperative (adj / n)
cực kỳ cần thiết, bắt buộc
👉 = essential, crucial, vital
(n) a command (mệnh lệnh)
subordinate (adj / n / v)
phụ, cấp dưới, kém quan trọng hơn
estuary (n)
cửa sông (nơi sông đổ ra biển, nước ngọt hòa với nước mặn)
recreational (a)
có tính chất giải trí, tiêu khiển
extemporaneous (a)
ngẫu hứng
syn: Impromptu, ad-lib, improvised, unrehearsed, offhand, improvisational
inconspicuous (a)
ko dễ thấy/ nổi bật
syn: Unnoticeable (không thể nhận ra), Hidden (ẩn), Obscure (mờ nhạt), Undistinguished (không đặc biệt)
synchronous (a)
diễn ra cùng một lúc, đồng thời
syn: simultaneous, concurrent, coincident, and in sync
purport (v)
Được cho là, có ý.
syn: claim, allege, profess, pretend, imply, meaning, intent, significance, and tenor
prescient (a)
tiên tri, nhìn trc tlai
syn: farsighted, prophetic, clairvoyant, visionary, and foresighted
objectively (a)
1 cách khách quan
esoteric (a)
bí truyền, khó hiểu
tranquil (a)
yên tĩnh, bình lặng
peculiar (a)
dị biệt, khác thường
dispassionate (a)
tỉnh táo, ko bị cảm xúc, khoải cảm chi phối
proclivity (n)
khuynh hướng, xu hướng (thường là tiêu cực)
sagacity (n)
sự khôn ngoan, sự sắc sảo
ambivalence (n)
sự mâu thuẫn trong tư tưởng
stance (n)
lập trường, quan điểm
inadvertently (adv)
vô tình, ngẫu nhiên, không cố ý