1/721
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Willy-nilly(adv)
Không cố ý ,dù không muốn (nhưng vẫn xảy ra)
Dilly-dally(v)
lề mề,trì hoãn
wishy-washy(a)
thiếu quyết đoán(khi đưa ra quyết định)
hoity-toity(a)
tỏ ra kiêu căng
alibi(N)
chứng cứ ngoại phạm
off-hand(a)=out of hand
Ngay lập tức
at hand(a)
có sẵn
in hand(a)
đang được giải quyết trong tầm kiểm soát
trade-off(N)
đánh đổi
record-breaking(a)
phá kỉ lục
ground breaking(a)
đột phá
a dying breed(N)
giống loại đang dần lụi tàn
time-comsuming(a)
tốn thời gian
around-the-clock(a)
bất cứ lúc nào
protocol(N)
quy trình(pháp luật)
self-reliance(N)
tự lực gánh sinh
overreliance(N)
sự phụ thuộc quá mức
non-provocative(a)
không mang tính khiêu khích
,hereinafter(adv)+referred to as
sau đây
simile(N)
phép so sánh
Hitherto(adv)
cho đến nay
performance-enhancing(a)
tăng cường hiểu năng(thể thao)
High-performance(a)
Hiệu suất cao(máy móc )
non-performance(N)
Không thực hiện nghĩa vụ
semi-arid(a)
bán khô hạn(có mưa nhưng thường rất ít)
Hyper-arid(a)
cực kì khô hạn
anti-fungal(a)
kháng nấm
anti-herbivore(a)
kháng côn trùng
spoon-feeding(N)
sự nuông chiều quá mức
metacognition(N)
siêu nhận thức
autonomy(N)
sự tự chủ
henceforth(adv)
kể từ bây giờ
high-end(a)
cao cấp nhất
quick-witted(a)
nhanh trí
sharp-tongued(a)
miệng lưỡi sắc sảo
strong-headed(a)
kiên quyết,anh dũng
abstain(v)-abstinence(N)-abstinent(a)+of
kiêng
pernicious(a)
có hại (âm thầm )
loquacious(a)
nói nhiều
auspicious(a)
có điềm tốt lành
superfluous(a)-superfluity(N)
thừa thải
superb(a)-superbly(adv)
xuất sắc
abyss(n)-abysmal(a)-abysmally(adv)
tồi tệ
abyssal(N)
sâu thẳm(đại dương,..)
superficial(a)
giả tạo
overwhelmed(a)
bị chìm đắm
grief-stricken(a)
cực kì đau buồn
ever-lasting
trường tồn mãi
ultra-wealthy(a)
siêu giàu
well-to-do/Well-off (a)
khả giả
fly-by-right(a)
lừa đảo
pie-in-the-sky(a)
viễn vong,không thực tế
middle-of-the-road(a)
ôn hoà
run-down(a)
xuống cấp
outright(a,adv)
rõ ràng
devil-may-care(a)
không quan tâm tới hậu quả
out-of-context(a)
bị tách ra khỏi ngữ cảnh
value-free(a)
hoàn toàn khách quan
salutary(a)
có lợi,bổ ích
propitious=auspicious(a)
tốt lành
equivocal(a)
mơ hồ,không rõ ràng
trenchant(a)
sắc bén
eloquent(a)
có tài hùng biện(khả năng nói lưu loát,truyềng cảm hứng
glossy(a)
hào nhoáng
specious(a)
giả dối
forthright(a)
thẳng thắn
ventilation(N)
hệ thống thông gió
testimony(N)
bằng chứng,sự xác nhận
divulge sth to sb
tiết lộ cái gì cho ai đó
well-funded(a)
nguồn vốn dồi dào
state-funded(a)
được nhà nước tài trợ
underfunded(a)
thiếu vống
sedentary(a)
thực dụng
authenticity(N)
tính xác thực
countenance(N)
nét mặt,sự ủng hộ
well-countenanced(a)
có diện mạo dễ nhìn
disperse(V)
giải tán
scatter(V)
rải rác
scatterbrain(N)-scatterbrained(a)
người hay quên
dictate(V)-dictatorship(N)-dictatorial(a)
độc đoán-chế độ độc tài-có tính độc tài
implicate(V)-implicit(a)
xúi giục ai đó(việc xấu)-ẩn ý/ngầm hiểu
tear-stained(a)
hoen rỉ nước mắt
tear-jerker(N)
bộ phim có cốt truyện gây đau buồn ,than khóc
bespeak(V)
cho thấy,biểu lộ ra
outspoken(a)
thẳng thắn
soft-spoken(a)
ăn nói nhẹ nhạng
well-spoken(a)
nói năng lưu loát
victimhood(N)
trạng thái là nạn nhân
crowd-puller(N)
người thu hút đám đông
crowd-pleaser(N)
người làm hài lòng đám đông
backtalk(N)
sự cãi lại
all-embracing(a)
bao quát
handover(N)
sự bàn giao
handout(N)
tài liệu phát tay
hand-to-mouth(a)
chỉ đủ để ăn
underhand(V)
lén lút,gian lận
offshoot(N)
phần nhánh của 1 công ty
troubleshoot(V)
giải quyết vấn đề(về kĩ thuật)
overshoot(V)
vượt quá mức cho phép