the colour of fashion 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/132

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:40 AM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

133 Terms

1
New cards
<p>pantsuit ( CN ) ( = trouser suit )</p>

pantsuit ( CN ) ( = trouser suit )

com-lê cho phụ nữ

2
New cards
<p>canary ( CN ) ( UN = canary yellow )</p>

canary ( CN ) ( UN = canary yellow )

  1. ( CN ) chim hoàng yến

  2. ( UN ) màu vàng chim hoàng yến

3
New cards
<p>damson ( CN )</p>

damson ( CN )

cây, quả mận tía

4
New cards

fluorescent ( adj )

→ fluoresce ( v )

→ fluorescence ( UN )

  1. huỳnh quang

  2. ( màu ) neon, sáng chói khi ánh sáng chiếu vào

5
New cards

hi-vis ( adj ) ( = high-visibility ) + jacket/clothing

dễ thấy, nổi bật

6
New cards

headscarf ( CN )

khăn trùm đầu

7
New cards

ditzy ( adj ) → ditziness ( UN )

( phụ nữ ) ngốc

8
New cards

propensity ( SN ) to V/for N

thiene hướng, xu hướng ( tiêu cực )

9
New cards

entwine ( v )

bện, tết, quấn

10
New cards

trope ( CN )

  1. 1 thứ ( ý tưởng, hình ảnh,… ) được dùng trong 1 tác phẩm nghệ thuật

  2. phép chuyển nghĩa

11
New cards

subvert ( v )

lật đổ, phá hủy ( hệ thống chính trị )

12
New cards

strata ( CN/UN → PN stratas = strata ) ( PN → stratum ( CN ) )

  1. ( CN/UN ) 1 loại bánh nướng gồm các lớp bánh mì, phô mai, thịt, rau, trứng, sữa

  2. ( PN → stratum ( CN ) ) tầng lớp, lớp

13
New cards
<p>Tyrian purple</p>

Tyrian purple

1 loại màu tím

14
New cards

gland ( CN )

→ glandular ( adj )

tuyến ( giải phẫu )

15
New cards

repression ( UN )

→ repress ( v )

sự đàn áp, sự kiềm chế

16
New cards

piety ( UN ) ( = piouness ) >< impiety

→ pious ( adj )

→ pious hope

lòng mộ đạo

→ 1. mộ đạo
2. đạo đức giả

→ 1 thứ không thể xảy ra

17
New cards

ornate ( adj )

  1. được trang trí phức tạp

  2. ( cách dùng từ ngữ ) quá phức tạp

18
New cards

courtier ( CN )

cận thần

19
New cards
<p>cornflower ( CN )</p>

cornflower ( CN )

hoa thanh cúc

20
New cards
<p>robes à la francaise</p>

robes à la francaise

kiểu váy đặc trưng thời Rococo

21
New cards

regency ( adj ) ( CN Regency )

thời nhiếp chính

22
New cards
<p>gauzy ( adj )</p><p>→ gauze ( UN ) ( CN/UN = wire gauze )</p>

gauzy ( adj )

→ gauze ( UN ) ( CN/UN = wire gauze )

được làm từ vải mỏng nhẹ, sa

→ ( UN ) sa
( CN/UN ) lưới thép

23
New cards

egalitarianism ( UN )

chủ nghĩa quân bình

24
New cards

partition board ( CN )

tấm vách ngăntexx

25
New cards

textile ( CN ) + industry

vải dệt

26
New cards
<p>indigo ( UN )</p>

indigo ( UN )

màu chàm, cây chàm

27
New cards
<p>madder ( UN )</p>

madder ( UN )

cây thiên thảo ( rễ được dùng để nhuộm đỏ )

28
New cards
<p>woad ( UN )</p>

woad ( UN )

cây tùng lam, cây cái nhuộm ( lá được dùng để nhuộm xanh )

29
New cards
<p>weld ( v ) ( CN/UN )</p>

weld ( v ) ( CN/UN )

  1. ( v ) hàn

  2. cây thuốc nhuộm vàng

30
New cards

fustic ( CN/UN )

  1. cây hoàng mộc ( old fustic )

  2. cây khói ( young fustic )

31
New cards

murex sea snail ( CN )

ốc gai murex

32
New cards

kermes ( UN )

1 chi côn trùng thuộc họ rệp vảy ( tạo thuốc nhuộm đỏ )

33
New cards
<p>cochineal ( CN ) ( UN )</p>

cochineal ( CN ) ( UN )

  1. ( CN ) rệp son, bọ yên chi

  2. đỏ từ rệp son

34
New cards

steep ( v )

ngâm

35
New cards
<p>alum ( UN )</p>

alum ( UN )

phèn

36
New cards
<p>tannin ( CN/UN ) = tannin acid</p>

tannin ( CN/UN ) = tannin acid

1 nhóm chất hóa học trong lá, vỏ cây, trái cây chưa chín

37
New cards

mordant ( CN ) ( adj )

→ mordant wit/humour

  1. ( CN ) chất cầm màu, chất định màu

  2. ( adj ) chễ giễu, nhạo báng

38
New cards

dyestuff ( CN )

chất nhuộm

39
New cards

yield ( v )

sản xuất, sinh ra, mang lại ( lợi )

40
New cards

guild ( CN )

phường hội, hội đoàn ( nhóm người cùng nghề/ sở thích )

41
New cards

sumptuary ( adj )

→ sumptuary law

( luật ) điều chỉnh, hạn chế việc chi tiêu

42
New cards

Richard the Lionheart

Richard sư tử tâm

43
New cards

stipulate ( v ) + that

ước định, quy định

44
New cards

pauper ( CN )

1 người rất nghèo

45
New cards

the Tudors

triều đại Tudor ( 1485 - 1603 )

46
New cards

usurp ( v )

chiếm quyền, địa vị

47
New cards

resplendent ( adj )

rực rỡ,chói lọi, lộng lẫy ( ngoại hình )

48
New cards
<p>crimson ( adj )</p><p>→ turn/go crimson</p>

crimson ( adj )

→ turn/go crimson

đỏ thẫm

→ đỏ mặt vì ngại, giận dữ

49
New cards

Scots ( UN ) ( adj )

  1. ( UN ) tiếng Anh ở Scotland

  2. ( adj ) xứ, người, tiếng Scotland

50
New cards

stigmatize ( v )

kì thị

51
New cards

executioner ( CN )

người hành hình

52
New cards

forger ( CN )

người giả mạo ( giấy tờ )

53
New cards
<p>brazilwood ( CN ) ( UN )</p>

brazilwood ( CN ) ( UN )

  1. ( CN ) cây vang

  2. ( UN ) gỗ vang

  3. ( UN ) màu nhuộm đỏ từ cây vang

54
New cards
<p>saffron ( UN ) ( adj ) ( từ nhụy hoa )</p>

saffron ( UN ) ( adj ) ( từ nhụy hoa )

  1. ( UN ) nghệ tây

  2. ( UN ) màu vàng nghệ

  3. ( adj ) màu vàng nghệ

55
New cards
<p>turmeric ( UN ) ( từ củ )</p>

turmeric ( UN ) ( từ củ )

nghệ

56
New cards

lye ( CN/UN )

nước tro tàu

57
New cards

buttermilk ( UN )

bơ sữa

58
New cards
<p>mauveine ( UN )</p>

mauveine ( UN )

tím anilin, tím Perkin

59
New cards

azo ( CN ) ( adj )

1 nhóm hợp chất hữu cơ có nhóm azo (R-N=N-R') ( ứng dụng phổ biến nhất trong thuốc nhuộm )

60
New cards

hail sb/sth as sth

ngợi ca bằng cách so sánh với 1 thứ tốt

61
New cards

reap ( v ) + benefits/dividends/rewards

  1. gặt ( lúa,… )

  2. hưởng, thu về ( thành quả, lợi,… )

62
New cards

AT daybreak ( UN ) = dawn = first light = sunrise = sunup

rạng đông

63
New cards

deserted ( adj )

( địa điểm ) không một bóng người

64
New cards

Danish ( adj )

→ Denmark ( SN )

Đan Mạch

65
New cards
<p>pastry ( UN/CN )</p><p>→ Danish pastry</p>

pastry ( UN/CN )

→ Danish pastry

các loại bánh nướng từ hỗn hợp bột mì, nước, chất béo

→ loại bánh ngọt nhiều lớp, vỏ giòn, nhân mềm

66
New cards

wistful ( adj )

ngậm ngùi, tiếc nuối

67
New cards

inky ( adj ) + black

  1. dính mực

  2. rất tối

68
New cards

decadent ( adj )

→ decadence ( UN )

suy đồi đạo đức

69
New cards

strapless ( adj )

( áo ) không dây

70
New cards

beatnik ( CN )

( thể hiện bằng hành vi, thời trang dị hợm ) 1 người trẻ chống đối các quy chuẩn xã hội ( 1950s - 1960s )

71
New cards
<p>dive bar ( CN )</p>

dive bar ( CN )

quán bar bình dân, cũ kĩ, tối tăm

72
New cards

bohemian ( CN ) ( adj = boho )

người có sở thích kì lạ ( nghệ thuật ) và sống không theo khuôn khổ xã hội

73
New cards

staple ( CN + OF ) ( v ) ( adj )

→ staple diet/foods

  1. ( CN ) ghim bấm

  2. ( CN ) sản phẩm chính

  3. ( v ) ghim bấm

  4. ( adj ) tiêu chuẩn

74
New cards

normcore ( UN )

cách ăn mặc truyền thống, bình thường

75
New cards

fascistic ( adj ) = fascist

phát xít

76
New cards

Benito Mussolini

người sáng lập chủ nghĩa phát xít Ý

77
New cards

Black Panthers

đảng Báo Đen

78
New cards

militant ( adj ) ( CN )

  1. ( adj ) đấu tranh quyết liệt

  2. ( CN ) người đấu tranh quyết liệt

79
New cards

denunciation ( CN/UN )

sự tố cáo, lăng mạ công khai

80
New cards

frill ( CN ) ( PN )

  1. ( CN ) diềm xếp nếp

  2. ( CN ) những thứ thêm vô nhưng không cần thiết

  3. ( ON ) những thứ được thêm vào để đẹp hơn nhưng không cần thiết

81
New cards

nihilism ( UN )

thuyết hư vô

82
New cards

garish ( adj )

sáng chói ( gây khó chịu )

83
New cards

deregulate ( v )

bãi bỏ quy định, luật lệ

84
New cards

Upper Palaeolithic era

→ palaeolithic /ˌpæl.i.əʊˈlɪθ.ɪk/ ( adj ) + period

thời kì đồ đá cũ thượng

→ thời đồ đá cũ

85
New cards

cinder ( CN )

→ be burned to a cinder

xỉ, than xỉ

86
New cards

kohl ( UN )

chất dùng để kẻ viền, khóe mắt

87
New cards

soot ( UN )

bồ hóng, muội than, nhọ nồi ( nói chung )

88
New cards

lampblack ( UN )

muội than, bồ hóng từ việc đốt dầu, nhựa thông và được dùng để làm sắc tố đen trong sơn, mực, thuốc nhuộm,…

89
New cards

galena = lead sulphide = lead sulfide ( PbS )

chì ánh kim

90
New cards

drab ( adj )

( ngoại hình ) nhạt nhẽo

91
New cards

relegate ( v ) + to

→ be relegated from sth to sth

chuyển xuống hạng thấp hơn, đày xuống

92
New cards

peasant ( CN )

nông dân, tá điền

93
New cards

macabre ( adj )

rùng rợn ( vì liên quan đến cái chết, bạo lực )

94
New cards

procession ( CN ) ( SN + OF )

  1. ( CN ) đoàn người

  2. ( SN ) chuỗi người, vật

95
New cards

penance ( CN/UN )

→ do penance for sth

hành động/sự ăn năn, hối lỗi

96
New cards

sober ( adj )

( màu, quần áo ) nhã, không lòe loẹt )

97
New cards
<p>Venetian ( adj ) ( CN ) ( UN )</p><p>→ Venetian scarlet</p>

Venetian ( adj ) ( CN ) ( UN )

→ Venetian scarlet

  1. ( adj ) thuộc Venice

  2. ( UN ) ngôn ngữ ở Venice và vùng Veneto

  3. ( CN ) người Venice

→ một loại màu đỏ

98
New cards

burgeoning ( adj )

phát triển nhanh

99
New cards
<p>sable ( UN/CN )</p>

sable ( UN/CN )

chồn zibelin

100
New cards

sitter ( CN )

mẫu ảnh, mẫu tranh