1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
approximate (v)
ước tính
approximate (ad)
xấp xỉ
ascribe (v)
gán cho
assign (v)
bổ nhiệm
attribute (v)
quy cho
blow (n)
tai họa
cause (v)
gây ra, khiến cho
cause (n)
nguyên nhân
coincidence (n)
sự tình cờ
curse (v)
nguyền rủa
curse (n)
lời nguyền
deliberate (adj)
có chủ đích
determine (v)
xác định
fate (n)
định mệnh
fluctuate (v)
biến động
foresee (v)
thấy trước
freak (n)
kẻ kì dị, điều kì dị
freak (adj)
kì dị
gamble (v)
đánh bạc
haphazard (adj)
bừa bãi
hazard (n)
mối nguy hiểm, rủi ro
inadvertent (adj)
vô ý, không chủ tâm
instrumental (adj)
hữu ích, đóng vai trò quan trọng
jinxed (adj)
xui xẻo
likelihood (n)
khả năng (xảy ra sự việc)
lucky charm (n phr)
vật may mắn
meander (v)
đi lang thang, thơ thẩn
mishap (n)
tai nạn, chuyện rủi ro
mutate (v)
biến dị
odds (n)
tỉ lệ (xảy ra sự việc)
pick (v)
chọn
pick (n)
sự lựa chọn
pot luck (n phr)
có sao chịu vậy
random (adj)
ngẫu nhiên
sign (n)
dấu hiệu
speculate (v)
suy xét
spontaneous (adj)
tự phát
startle (v)
giật mình
statistics (n)
số liệu thống kê
stray (v)
đi lạc
stray (adj)
bị lạc
stray (n)
vật nuôi bị lạc
superstition (n)
sự mê tín
superstitious (adj)
mê tín
transpire (v)
xảy ra
uncertainty (n)
sự không chắc chắn
wobble (v)
lắc lư
agriculture (n)
ngành nông nghiệp
appreciate (v)
đánh giá đúng, hiểu rõ, cảm kích
catastrophe (n)
tai hoạ, thảm họa
crop (n)
cây trồng
drought (n)
đợt hạn hán
evacuate (v)
sơ tán
exploit (v)
khai thác, lợi dụng, bóc lột
famine (n)
nạn đói
flood (v)
gây ngập úng
flood (n)
trận lũ lụt
fossil fuels (n phr)
nhiên liệu hóa thạch
global warming (n phr)
hiện tượng trái đất nóng lên
greenery (n)
cây cỏ
habitat (n)
nơi cư trú
harvest (v)
thu hoạch
harvest (n)
vụ thu hoạch
hurricane (n)
bão nhiệt đới
instinct (n)
bản năng
natural disaster (n phr)
thiên tai
resource (n)
tài nguyên
scarce (adj)
khan hiếm
species (n)
giống, loài
chance upon
tình cờ tìm thấy
come across
tình cờ gặp
cool down
hạ nhiệt
cut back (on)
cắt giảm
die out
biến mất dần rồi tuyệt chủng
dig up
đào xới, tìm kiếm kỹ, khai quật
dry up
cạn khô, ráo nước, hết
get through
hoàn thành, thoát được khỏi, sống sót, dùng, sử dụng
heat up
(làm) nóng lên
kill off
tàn sát
put down to
quy cho, đổ cho
slip up
sơ sẩy
spring up
đột nhiên xuất hiện
store up
tích lũy, dồn nén, tích trữ
throw out
đuổi, tống cổ, vứt bỏ, phủ quyết
throw up
làm bắn tung lên, tạo ra bất ngờ
an act of God
thảm họa thiên nhiên
come rain or shine
dù thế nào đi chăng nữa
down on your luck
giai đoạn khó khăn
draw the short straw
bị ép phải làm
have green fingers
có tài trồng cây
let nature take its course
hãy xứ để tự nhiên đi
no rhyme or reason
chẳng ra sao, vô lý
out of the blue
hoàn toàn bất ngờ
the luck of the draw
hên xui
touch wood
phủi phui, trộm vía