1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Các thuốc liệt giao cảm có tác động trực tiếp-gián tiếp
trực tiếp:
thuốc đối kháng thụ thể a1, a2
thuốc đối kháng a1
thuốc đối kháng a2
các ergo-alkaloid
B-blocker
gián tiếp:
clonidin
methyldopa
reserpin
thuốc đối kháng thụ thể a1, a2: tên thuốc, đối kháng thụ thể? tác dụng?
tên thuốc:
phenoxybenzamin
phentolamin
đối kháng thụ thể:
đối kháng thụ thể a1/mạch máu-CHỦ YẾU-giãn mạch
đối khảng thụ thể a2/neuron tiền synapse→tăng phóng thích noradrenalin
tác dụng:
hạ HA, rối loạn cương dương
hạ HA ở NB u tuyến thượng thận (dài hạn: phenoxybenzamin, ngắn hạn: phentolamin)
phentolamin→đảo ngược tác động co mạch của adrenalin khi sd với thuốc gây tê cục bộ
điều trị tăng HA thứ phát do HC phô mai, ngưng dùng clonidin
thuốc đối kháng thụ thể a1: tên thuốc? cơ chế?TDKMM? chỉ định
tên thuốc: đuôi _zosin
Alfuzosin
Doxazosin
Prazosin
Tamsulosin
Cơ chế: đối kháng thụ thể a1 ở cơ trơn→giãn mạch, hạ HA
TDKMM: Ht liều đầu-chóng mặt, choáng, tim đập nhânh
chỉ định: phì đại tuyến tiền liệt+tăng HA
đối kháng thụ thể a2: tên thuốc, cơ chế? chỉ định
tên thuốc: Yohimbin
cơ chế:
đối kháng thụ thể a2→tăng GP noradrenalin-<rác động lên a1 (MM)+b1 (tim)→co mạch+tăng HA
đối kháng thụ thể serotinin
chỉ định: điều trị rối loạn cương dương+hạ HA tư thế+đau TK do DTD
các ergo alkaloid: nguồn gốc, cơ chế, 1 số thuốc đặc hiệu
nguồn gốc: nấm cựa gà
cơ chế: đối kháng hoặc chủ vận 1 phần trên thụ thể adrenegic, dopamin, serotonin
bromcriptin: điều trị tăng prolactin máu
LSD: gây ảo giác
Ergotamin: điều trị đau nửa đầu
Các thuốc B-blocker: 3 thế hệ, có đuôi
thế hệ 1: không chọn lọc: b1+b2
thế hệ 2:chọn lọc b1—>b-blocker chọn lọc trên tim
thế hệ 3: b-blocker có tác động trên thụ thể a
có đuôi: _lol
b-blocker thể hệ 1: không chọn lọc b1+b2—>các thuốc, tác dụng, chống chỉ định
thuốc:
Nadolol
proptranolo
timolol
pindolol
tác dụng: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim→hạ HA
chống chỉ định: BN hen suyễn nặng
b-blocker: thế hệ 2=chọn lọc trên tim (b1)—>tên thuốc, tác dụng, chỉ định, chú ý
tên thuốc:
Atenolol
bisoprolol
esmolol
tác dụng: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim→hạ HA//→chống loạn nhịp
chỉ định: ưu tien cho người bệnh phổi mạn tính, hen suyễn, DTD
chú ý: không có b-blocker nào hoàn toàn an toàn cho người bị hen suyễn
b-blocker thế hệ 3: tác động trên thụ thể a→tên thuốc, cơ chế, đại diện
tên thuốc:
Labetalol
Carvedilol
cơ chế: chẹn thụ thể b không chọn lọc+thụ thể a1→dãn mạch ngoại biên (khác với b-blocker khác gây co mạch)
đại diện: labetalol—>điều trị THA cho PNCT
b-blocker có tác dụng giãn mạch gồm? cơ chế
Nebivolol
Carvedilol
cơ chế: tác động trên thụ thể a1 (carvedilol)+hình thành NO (nebivolol+carvedilol)
b-blocker có hoạt tính cường giao cảm nội tại nghĩa là?tên thuốc? hiệu quả? không có lợi
nghĩa là: làm giảm HA→không giảm nhịp tim
tên thuốc: acebutolol, pindolol, penputolol
hiệu quả: trên người bệnh tăng HA, nhịp tim chậm
không có lợi cho NB suy tim+thiếu máu cục bộ
nói chung b-blocker có chỉ định, TDKMM, Thận trọng, Chông chỉ định? lưu ý khi sử dụn g thuốc b-blocker
chỉ định: tăng HA, lạn nhịp, NMCT, suy tim
TDKMM: hạ HA, nhịp tim chậm (không sử dụng cho người <60tuoi)
thận trọng: người DTD
chống chỉ định: suy tim caaso, hen PQ nặng
lưu ý khi sd: khởi đầu liều thấp→tăng liều từ từ→không dừng đột ngột
thuốc liệt giao cảm có tác dụng gián tiếp: cơ chế?đại diện?chỉ định?TDKMM
cơ chế:
kích thích thụ thể a2 ở TW→giảm GP noradrenalin, giảm Biểu hiện giao cảm
đại diện:
Clonidin→điều trị ADHD
Methyldopa: điều trị THA ở PNCT
Reserpin: giảm dự trữ catecholamin ở đầu tận cùng neuron
chỉ định
TDKMM: buổn ngủ, khô minrjg, chậm nhịp tim , hạ HA tư thế