CD2: B2-3: LIỆT GIAO CẢM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:53 AM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

Các thuốc liệt giao cảm có tác động trực tiếp-gián tiếp

trực tiếp:

  • thuốc đối kháng thụ thể a1, a2

  • thuốc đối kháng a1

  • thuốc đối kháng a2

  • các ergo-alkaloid

  • B-blocker

gián tiếp:

  • clonidin

  • methyldopa

  • reserpin

2
New cards

thuốc đối kháng thụ thể a1, a2: tên thuốc, đối kháng thụ thể? tác dụng?

tên thuốc:

  • phenoxybenzamin

  • phentolamin

đối kháng thụ thể:

  • đối kháng thụ thể a1/mạch máu-CHỦ YẾU-giãn mạch

  • đối khảng thụ thể a2/neuron tiền synapse→tăng phóng thích noradrenalin

tác dụng:

  • hạ HA, rối loạn cương dương

  • hạ HA ở NB u tuyến thượng thận (dài hạn: phenoxybenzamin, ngắn hạn: phentolamin)

  • phentolamin→đảo ngược tác động co mạch của adrenalin khi sd với thuốc gây tê cục bộ

  • điều trị tăng HA thứ phát do HC phô mai, ngưng dùng clonidin

3
New cards

thuốc đối kháng thụ thể a1: tên thuốc? cơ chế?TDKMM? chỉ định

tên thuốc: đuôi _zosin

  • Alfuzosin

  • Doxazosin

  • Prazosin

  • Tamsulosin

Cơ chế: đối kháng thụ thể a1 ở cơ trơn→giãn mạch, hạ HA

TDKMM: Ht liều đầu-chóng mặt, choáng, tim đập nhânh

chỉ định: phì đại tuyến tiền liệt+tăng HA

4
New cards

đối kháng thụ thể a2: tên thuốc, cơ chế? chỉ định

  • tên thuốc: Yohimbin

cơ chế:

  • đối kháng thụ thể a2→tăng GP noradrenalin-<rác động lên a1 (MM)+b1 (tim)→co mạch+tăng HA

  • đối kháng thụ thể serotinin

chỉ định: điều trị rối loạn cương dương+hạ HA tư thế+đau TK do DTD

5
New cards

các ergo alkaloid: nguồn gốc, cơ chế, 1 số thuốc đặc hiệu

  • nguồn gốc: nấm cựa gà

  • cơ chế: đối kháng hoặc chủ vận 1 phần trên thụ thể adrenegic, dopamin, serotonin

  • bromcriptin: điều trị tăng prolactin máu

  • LSD: gây ảo giác

  • Ergotamin: điều trị đau nửa đầu

6
New cards

Các thuốc B-blocker: 3 thế hệ, có đuôi

  • thế hệ 1: không chọn lọc: b1+b2

  • thế hệ 2:chọn lọc b1—>b-blocker chọn lọc trên tim

  • thế hệ 3: b-blocker có tác động trên thụ thể a

  • có đuôi: _lol

7
New cards

b-blocker thể hệ 1: không chọn lọc b1+b2—>các thuốc, tác dụng, chống chỉ định

thuốc:

  • Nadolol

  • proptranolo

  • timolol

  • pindolol

tác dụng: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim→hạ HA

chống chỉ định: BN hen suyễn nặng

8
New cards

b-blocker: thế hệ 2=chọn lọc trên tim (b1)—>tên thuốc, tác dụng, chỉ định, chú ý

tên thuốc:

  • Atenolol

  • bisoprolol

  • esmolol

tác dụng: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim→hạ HA//→chống loạn nhịp

chỉ định: ưu tien cho người bệnh phổi mạn tính, hen suyễn, DTD

chú ý: không có b-blocker nào hoàn toàn an toàn cho người bị hen suyễn

9
New cards

b-blocker thế hệ 3: tác động trên thụ thể a→tên thuốc, cơ chế, đại diện

tên thuốc:

  • Labetalol

  • Carvedilol

cơ chế: chẹn thụ thể b không chọn lọc+thụ thể a1→dãn mạch ngoại biên (khác với b-blocker khác gây co mạch)

đại diện: labetalol—>điều trị THA cho PNCT

10
New cards

b-blocker có tác dụng giãn mạch gồm? cơ chế

  • Nebivolol

  • Carvedilol

  • cơ chế: tác động trên thụ thể a1 (carvedilol)+hình thành NO (nebivolol+carvedilol)

11
New cards

b-blocker có hoạt tính cường giao cảm nội tại nghĩa là?tên thuốc? hiệu quả? không có lợi

  • nghĩa là: làm giảm HA→không giảm nhịp tim

  • tên thuốc: acebutolol, pindolol, penputolol

  • hiệu quả: trên người bệnh tăng HA, nhịp tim chậm

  • không có lợi cho NB suy tim+thiếu máu cục bộ

12
New cards

nói chung b-blocker có chỉ định, TDKMM, Thận trọng, Chông chỉ định? lưu ý khi sử dụn g thuốc b-blocker

  • chỉ định: tăng HA, lạn nhịp, NMCT, suy tim

  • TDKMM: hạ HA, nhịp tim chậm (không sử dụng cho người <60tuoi)

  • thận trọng: người DTD

  • chống chỉ định: suy tim caaso, hen PQ nặng

  • lưu ý khi sd: khởi đầu liều thấp→tăng liều từ từ→không dừng đột ngột

13
New cards

thuốc liệt giao cảm có tác dụng gián tiếp: cơ chế?đại diện?chỉ định?TDKMM

cơ chế:

  • kích thích thụ thể a2 ở TW→giảm GP noradrenalin, giảm Biểu hiện giao cảm

đại diện:

  • Clonidin→điều trị ADHD

  • Methyldopa: điều trị THA ở PNCT

  • Reserpin: giảm dự trữ catecholamin ở đầu tận cùng neuron

chỉ định

TDKMM: buổn ngủ, khô minrjg, chậm nhịp tim , hạ HA tư thế