Thẻ ghi nhớ: Mimi kara goi N3 - Bài 8 (耳から覚える語彙 N3) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:09 AM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

ひじょうに

Phi thường, khẩn cấp

•これは非常に高価なものですので、気をつけて運んでくさい。

Vì là đồ rất đắt tiền nên hãy vận chuyển cẩn thận nhé!

非常に

( PHI THƯỜNG )

2
New cards

たいへん(に)

Vất vả, vô cùng, rất (mức độ)

•朝夕は電車が大変込むので疲れる。

Tàu điện lúc nào cũng rất đông nên mệt mỏi vô cùng.

大変(に)

( ĐẠI BIẾN )

3
New cards

Hầu như, hầu hết

•準備はほとんどできた。

Việc chuẩn bị gần như là đã xong.

ほとんど

4
New cards

だいたい

Hầu như, khoảng, đại khái

•きょうの試験はだいたいできた。

Bài kiểm tra hôm qua khá là ok!

大体

( ĐẠI THỂ )

5
New cards

Tương đối, khá

•頭痛の薬を飲んだら、30分ぐらいでかなりよくなった。

Sau khi uống thuốc đau đầu khoảng 30 phút thì đã đỡ hơn rất nhiều

かなり

6
New cards

Đáng kể, nhiều

•しばらく会わない間に、 チンさんはずいぶん日本語が上手になっていた。

Chỉ trong khoảng thời gian ngắn không gặp và tiếng Nhật của Chin đã tiến bộ đáng kể.

ずいぶん

7
New cards

Rất, cũng được, vừa đủ

•日曜日なので込んでいるかと思ったら、 けっこうすいていた。

Vì chủ nhật nên tôi nghĩ là sẽ đông nhưng cuối cùng thì cũng rất vắng.

けっこう

8
New cards

だいぶ/だいぶん

Nhiều, khá

•病気はだいぶよくなった。

Bệnh thì đã khá hơn nhiều.

大分

( ĐẠI PHÂN )

9
New cards

Hơn nữa, thêm nữa

•リンゴよりイチゴのほうがすきだ。でも、メロンはもっと好きだ。

So với áo thì tôi thích dâu hơn, nhưng quả dưa gang thì tôi còn thích hơn nữa.

もっと

10
New cards

Toàn bộ, hoàn toàn

•桜の花はもうすっかり散(ち)ってしまった。Hoa anh đào thì đã rụng hết rồi.

すっかり

11
New cards

いっぱい

Đầy

•会場には子供たちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった。

Hội trường thì đầy trẻ con, rất là náo nhiệt.

一 杯

( NHẤT BÔI )

12
New cards

Gần, sát nút

• 走れば、9時の電車にぎりぎり間(ま)に合うだろう。

Nếu chạy thì có thể vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

ぎりぎり

13
New cards

Vừa vặn,vừa khít

•7時ぴったりにめざまし時計をセットした。

Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức vào 7h tròn.

ぴったり(と)

14
New cards

Thông thường, phần đa

•日曜日はたいていうちにいます。

Thường thì chủ nhật tôi sẽ ở nhà.

たいてい

15
New cards

どうじに

Đồng thời, cùng 1 lúc

•二人は同時にゴールした。

2 người về đích (ghi điểm) cùng lúc.

同時に

( ĐỒNG THỜI )

16
New cards

まえもって

Trước

•「もし欠席する場合は、前もってご連絡します」

"Trong trường hợp vắng mặt thì tôi sẽ báo trước"

前もって

( TIỀN )

17
New cards

Ngay lập tức

•チャイムを鳴(な)らすと、すぐにドアが開(ひら)いた。

Chuông cửa vừa kêu thì ngay lập tức cửa mở.

すぐ(に)

18
New cards

Sắp, sắp tới

•日本へ来て、もうすぐ3年になる。

Tôi đến Nhật sắp được 3 năm rồi....

もうすぐ

19
New cards

とつぜん

Đột nhiên

•子供が突然飛び出して来たので、急ブレーキをかけた。

Vì đứa trẻ đột nhiên lao ra nên tôi đã phanh gấp.

突然

( ĐỘT NHIÊN )

20
New cards

あっというまに Loáng cái, trong chớp mắt

•子どもの成長は早い。あっという間に、もう小学生だ。

Con tôi lớn nhanh quá. Loáng cái đã thành học sinh tiểu học!

あっと言う間(に)

( NGÔN GIAN )

21
New cards

いつのまにか

Từ lúc nào không biết

•いつの間にか、外は暗くなっていた。

Trời tối từ lúc nào không biết.

いつの間にか

( GIAN )

22
New cards

Chốc lát, đã lâu không gặp

•「ただ今窓口が込んでいますので、もうしばらくお待ちください」

"Hiện tại thì cửa quầy đang đông, xin đợi thêm 1 chốc lát"

しばらく

23
New cards

Suốt, rõ ràng, hơn nhiều

•バスよりも地下鉄で行くほうがずっと速い。

So với xe bus thì rõ ràng đi bằng tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn nhiều.

ずっと

24
New cards

あいかわらず

Như mọi khi, không thay đổi

•あの女優は、年を取った今も相変わらずきれいだ。

Nữ diễn viên ấy, dù cho có tuổi thì vẫn cứ đẹp như thường

相変わらず

( TƯƠNG BIẾN )

25
New cards

つぎつぎに/と

Tiếp theo, lần lượt

•新しいタイプのインスタント食品が次々(つぎつぎ)に発売(はつばい)されている。

Những loại mì tôm mới đang lần lượt được bán ra.

次々に/と

( THỨ )

26
New cards

Nhanh chóng, dồn dập

•きょうは体調もよく、仕事がどんどん進んだ。

Hôm nay thể trạng tốt, công việc tiến triển nhanh chóng.

どんどん

27
New cards

Càng ngày càng

•朝から降っていた雨は、午後になるとますます強くなった。

Cơn mưa buổi sáng, càng về chiều càng nặng hạt.

ますます

28
New cards

Cuối cùng

•30分も待(ま)って、やっとバスが来た。

Đợi 30 phút liền, cuối cùng thì xe bus cũng tớ

やっと

29
New cards

Cuối cùng thì

•長い間使っていた洗たく機がとうとう壊れてしまった。

Sau 1 thời gian dài sử dụng, cuối cùng cái máy giặt cũng đi đời. (hỏng)

とうとう

30
New cards

Cuối cùng, sau tất cả

•若いころの夢をついに実現することができた。

Cuối cùng, tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ thời trẻ của mình.

ついに

31
New cards

Tất nhiên

•マンションを買った。もちろん、ローンでだ。

Đã mua căn chung cư. Tất nhiên là trả góp.

もちろん

32
New cards

Như dự tính, như tính toán, vẫn, cũng, quả nhiên

•やはりNARUTOチームが勝った。予想通(よそうどお)りだった。

Đội NARUTO là đội chiến thắng, đúng như theo dự đoán.

やはり

33
New cards

Chắc chắn là,nhất định là

•NARUTOさんはいつも遅刻するから、きょうもきっと遅れてくるだろう。

NARUTO lúc nào cũng muộn giờ thế nên chắc chắn hôm nay cũng sẽ đến muộn.

きっと

34
New cards

Bằng mọi giá,nhất định

•若いときに、ぜひ留学したいと思っている。

Khi còn trẻ, tôi nhất định muốn đi du học.

ぜひ

35
New cards

Cố gắng, nếu có thể

•「なるべく辞書を見ないで、この本を読んでみてください」

" Hãy đọc thử cuốn sách này mà cố gắng không nhìn từ điển. "

なるべく

36
New cards

あんがい

Không ngờ đến

•きょうはくもっているが、案外暖(あんがいあたた)かい。

Hôm nay trời có nhiều mây nhưng lại nóng không ngờ.

案外

( ÁN NGOẠI )

37
New cards

Có lẽ, nếu không nhầm thì

•体調が悪いので、もしかすると、あした休むかもしれません。

Sức khỏe tôi không được tốt lắm, có lẽ là ngày mai tôi sẽ nghỉ.

もしかすると/もしかしたら/もしかして

38
New cards

Không lẽ nào, không thể nào

•「あの二人、離婚(りこん)するそうだよ」

"Nghe nói 2 người kia sắp li hôn đó"

まさか

39
New cards

Ngơ ngác, lơ đãng, không để ý

•うっかりして、さとうと塩(しお)を間違えて入(い)れてしまった。

Lơ đãng 1 chút, tôi đã vô ý nhầm muối với đường.

うっかり -うっかりスル

40
New cards

Vô ý, lỡ

•禁煙しようと思うのだが、食事の後などについ吸(す)ってしまう。

Tôi định bỏ thuốc nhưng vẫn lỡ hút sau giờ cơm.

つい

41
New cards

おもわず

Theo bản năng, không nghĩ gì cả, bất giác

•夜道(よみち)で急に肩(かた)をたたかれ、思わず「ワーッ」と叫(さけ)んでしまった。

Trong lúc đi bộ vào ban đêm, bất chợt bị đập vào vai, tôi đã hét toáng lên (theo bản năng). (ワーッlà từ tượng thanh miêu tả tiếng hét, ví như VN mình thì là Á á á ứ ứ ứ)

思わず

( Tư )

42
New cards

Thở phào, nhẹ nhõm

•{試験が終わって・ガンではないとわかって...}ほっとした。

{ Hoàn thành kì thi/ biết không phải là ung thư...} thở phào nhẹ nhõm.

ほっと ほっとスル

43
New cards

Nóng lòng

•急いでいるのにバスがなかなか来なくていらいらした。

Đang vội mà xe Bus mãi không đến, cảm thấy rất nóng lòng.

いらいら いらいらスル

44
New cards

Thong thả,từ từ

•半年ほどとても忙しかった。温泉(おんせん)へでも行ってのんびりしたい。

Khoảng nửa năm nay bận vô cùng. Muốn đi suối nước nóng thong thả nghỉ ngơi.

のんびり のんびりスル

45
New cards

じつは

Thực ra thì, thực tế thì

•「きのう言ったこと、実はうそなんです」 "Chuyện tôi nói ngày hôm qua, thực ra là nói phét đấy!"

実は

( THỰC )