1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ひじょうに
Phi thường, khẩn cấp
•これは非常に高価なものですので、気をつけて運んでくさい。
Vì là đồ rất đắt tiền nên hãy vận chuyển cẩn thận nhé!
非常に
( PHI THƯỜNG )
たいへん(に)
Vất vả, vô cùng, rất (mức độ)
•朝夕は電車が大変込むので疲れる。
Tàu điện lúc nào cũng rất đông nên mệt mỏi vô cùng.
大変(に)
( ĐẠI BIẾN )
Hầu như, hầu hết
•準備はほとんどできた。
Việc chuẩn bị gần như là đã xong.
ほとんど
だいたい
Hầu như, khoảng, đại khái
•きょうの試験はだいたいできた。
Bài kiểm tra hôm qua khá là ok!
大体
( ĐẠI THỂ )
Tương đối, khá
•頭痛の薬を飲んだら、30分ぐらいでかなりよくなった。
Sau khi uống thuốc đau đầu khoảng 30 phút thì đã đỡ hơn rất nhiều
かなり
Đáng kể, nhiều
•しばらく会わない間に、 チンさんはずいぶん日本語が上手になっていた。
Chỉ trong khoảng thời gian ngắn không gặp và tiếng Nhật của Chin đã tiến bộ đáng kể.
ずいぶん
Rất, cũng được, vừa đủ
•日曜日なので込んでいるかと思ったら、 けっこうすいていた。
Vì chủ nhật nên tôi nghĩ là sẽ đông nhưng cuối cùng thì cũng rất vắng.
けっこう
だいぶ/だいぶん
Nhiều, khá
•病気はだいぶよくなった。
Bệnh thì đã khá hơn nhiều.
大分
( ĐẠI PHÂN )
Hơn nữa, thêm nữa
•リンゴよりイチゴのほうがすきだ。でも、メロンはもっと好きだ。
So với áo thì tôi thích dâu hơn, nhưng quả dưa gang thì tôi còn thích hơn nữa.
もっと
Toàn bộ, hoàn toàn
•桜の花はもうすっかり散(ち)ってしまった。Hoa anh đào thì đã rụng hết rồi.
すっかり
いっぱい
Đầy
•会場には子供たちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった。
Hội trường thì đầy trẻ con, rất là náo nhiệt.
一 杯
( NHẤT BÔI )
Gần, sát nút
• 走れば、9時の電車にぎりぎり間(ま)に合うだろう。
Nếu chạy thì có thể vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.
ぎりぎり
Vừa vặn,vừa khít
•7時ぴったりにめざまし時計をセットした。
Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức vào 7h tròn.
ぴったり(と)
Thông thường, phần đa
•日曜日はたいていうちにいます。
Thường thì chủ nhật tôi sẽ ở nhà.
たいてい
どうじに
Đồng thời, cùng 1 lúc
•二人は同時にゴールした。
2 người về đích (ghi điểm) cùng lúc.
同時に
( ĐỒNG THỜI )
まえもって
Trước
•「もし欠席する場合は、前もってご連絡します」
"Trong trường hợp vắng mặt thì tôi sẽ báo trước"
前もって
( TIỀN )
Ngay lập tức
•チャイムを鳴(な)らすと、すぐにドアが開(ひら)いた。
Chuông cửa vừa kêu thì ngay lập tức cửa mở.
すぐ(に)
Sắp, sắp tới
•日本へ来て、もうすぐ3年になる。
Tôi đến Nhật sắp được 3 năm rồi....
もうすぐ
とつぜん
Đột nhiên
•子供が突然飛び出して来たので、急ブレーキをかけた。
Vì đứa trẻ đột nhiên lao ra nên tôi đã phanh gấp.
突然
( ĐỘT NHIÊN )
あっというまに Loáng cái, trong chớp mắt
•子どもの成長は早い。あっという間に、もう小学生だ。
Con tôi lớn nhanh quá. Loáng cái đã thành học sinh tiểu học!
あっと言う間(に)
( NGÔN GIAN )
いつのまにか
Từ lúc nào không biết
•いつの間にか、外は暗くなっていた。
Trời tối từ lúc nào không biết.
いつの間にか
( GIAN )
Chốc lát, đã lâu không gặp
•「ただ今窓口が込んでいますので、もうしばらくお待ちください」
"Hiện tại thì cửa quầy đang đông, xin đợi thêm 1 chốc lát"
しばらく
Suốt, rõ ràng, hơn nhiều
•バスよりも地下鉄で行くほうがずっと速い。
So với xe bus thì rõ ràng đi bằng tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn nhiều.
ずっと
あいかわらず
Như mọi khi, không thay đổi
•あの女優は、年を取った今も相変わらずきれいだ。
Nữ diễn viên ấy, dù cho có tuổi thì vẫn cứ đẹp như thường
相変わらず
( TƯƠNG BIẾN )
つぎつぎに/と
Tiếp theo, lần lượt
•新しいタイプのインスタント食品が次々(つぎつぎ)に発売(はつばい)されている。
Những loại mì tôm mới đang lần lượt được bán ra.
次々に/と
( THỨ )
Nhanh chóng, dồn dập
•きょうは体調もよく、仕事がどんどん進んだ。
Hôm nay thể trạng tốt, công việc tiến triển nhanh chóng.
どんどん
Càng ngày càng
•朝から降っていた雨は、午後になるとますます強くなった。
Cơn mưa buổi sáng, càng về chiều càng nặng hạt.
ますます
Cuối cùng
•30分も待(ま)って、やっとバスが来た。
Đợi 30 phút liền, cuối cùng thì xe bus cũng tớ
やっと
Cuối cùng thì
•長い間使っていた洗たく機がとうとう壊れてしまった。
Sau 1 thời gian dài sử dụng, cuối cùng cái máy giặt cũng đi đời. (hỏng)
とうとう
Cuối cùng, sau tất cả
•若いころの夢をついに実現することができた。
Cuối cùng, tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ thời trẻ của mình.
ついに
Tất nhiên
•マンションを買った。もちろん、ローンでだ。
Đã mua căn chung cư. Tất nhiên là trả góp.
もちろん
Như dự tính, như tính toán, vẫn, cũng, quả nhiên
•やはりNARUTOチームが勝った。予想通(よそうどお)りだった。
Đội NARUTO là đội chiến thắng, đúng như theo dự đoán.
やはり
Chắc chắn là,nhất định là
•NARUTOさんはいつも遅刻するから、きょうもきっと遅れてくるだろう。
NARUTO lúc nào cũng muộn giờ thế nên chắc chắn hôm nay cũng sẽ đến muộn.
きっと
Bằng mọi giá,nhất định
•若いときに、ぜひ留学したいと思っている。
Khi còn trẻ, tôi nhất định muốn đi du học.
ぜひ
Cố gắng, nếu có thể
•「なるべく辞書を見ないで、この本を読んでみてください」
" Hãy đọc thử cuốn sách này mà cố gắng không nhìn từ điển. "
なるべく
あんがい
Không ngờ đến
•きょうはくもっているが、案外暖(あんがいあたた)かい。
Hôm nay trời có nhiều mây nhưng lại nóng không ngờ.
案外
( ÁN NGOẠI )
Có lẽ, nếu không nhầm thì
•体調が悪いので、もしかすると、あした休むかもしれません。
Sức khỏe tôi không được tốt lắm, có lẽ là ngày mai tôi sẽ nghỉ.
もしかすると/もしかしたら/もしかして
Không lẽ nào, không thể nào
•「あの二人、離婚(りこん)するそうだよ」
"Nghe nói 2 người kia sắp li hôn đó"
まさか
Ngơ ngác, lơ đãng, không để ý
•うっかりして、さとうと塩(しお)を間違えて入(い)れてしまった。
Lơ đãng 1 chút, tôi đã vô ý nhầm muối với đường.
うっかり -うっかりスル
Vô ý, lỡ
•禁煙しようと思うのだが、食事の後などについ吸(す)ってしまう。
Tôi định bỏ thuốc nhưng vẫn lỡ hút sau giờ cơm.
つい
おもわず
Theo bản năng, không nghĩ gì cả, bất giác
•夜道(よみち)で急に肩(かた)をたたかれ、思わず「ワーッ」と叫(さけ)んでしまった。
Trong lúc đi bộ vào ban đêm, bất chợt bị đập vào vai, tôi đã hét toáng lên (theo bản năng). (ワーッlà từ tượng thanh miêu tả tiếng hét, ví như VN mình thì là Á á á ứ ứ ứ)
思わず
( Tư )
Thở phào, nhẹ nhõm
•{試験が終わって・ガンではないとわかって...}ほっとした。
{ Hoàn thành kì thi/ biết không phải là ung thư...} thở phào nhẹ nhõm.
ほっと ほっとスル
Nóng lòng
•急いでいるのにバスがなかなか来なくていらいらした。
Đang vội mà xe Bus mãi không đến, cảm thấy rất nóng lòng.
いらいら いらいらスル
Thong thả,từ từ
•半年ほどとても忙しかった。温泉(おんせん)へでも行ってのんびりしたい。
Khoảng nửa năm nay bận vô cùng. Muốn đi suối nước nóng thong thả nghỉ ngơi.
のんびり のんびりスル
じつは
Thực ra thì, thực tế thì
•「きのう言ったこと、実はうそなんです」 "Chuyện tôi nói ngày hôm qua, thực ra là nói phét đấy!"
実は
( THỰC )