1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
います
có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
あります
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
いろいろ
nhiều, đa dạng
おんなのひと
người phụ nữ

おとこのひと
Người đàn ông

おとこのこ
Bé trai, cậu con trai

おんなのこ
- Bé gái, cô con gái

いぬ
Con chó

ねこ
- con mèo

き
cây, gỗ

もの
Vật, đồ vật
でんち
pin, cục pin

はこ
Cái hộp

スイッチ
công tắc

れいぞうこ
tủ lạnh

テープル
bàn (bàn tròn)

ベッド
giường

たな
- Giá sách , kệ sách , ngăn sách

まど
Cửa sổ

ドア
cửa

ポスト
hộp thư, hòm thư

ビル
tòa nhà

こうえん
Công viên

きっさてん
- Quán café

ほんや
Hiệu sách

や
hiệu ~, cửa hàng ~
のりば
bến xe, điểm lên xuống xe

けん
tỉnh

うえ
trên

した
- dưới

まえ
trước

うしろ
Phía sau

みぎ
bên phải
ひだり
Bên trái
なか
Bên trong, ở giữa
そと
ngoài
となり
Bên cạnh

ちかく
Gần
あいだ
ở giữa
や など
~và ~, [v.v.]
いちばん
〜nhất
だん
giá thứ -, tầng thứ - (được dùng cho giá sách)
どうもすみません
Cám ơn
おく
Bên trong
コーナー
góc
東京ディズニーランド
Công viên Tokyo Disneyland

いちばんした
一番下
Thấp nhất, phía dưới cùng

ナンプラー
nước mắm

こうえん
công viên

コンビニ
cửa hàng tiện lợi

ぞう
Con voi

パンダ
Gấu trúc