1/209
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
clinical
lâm sàng, liên quan đến việc khám và điều trị bệnh nhân
decentralise
phân quyền, phân cấp
parasocial
mối quan hệ một chiều
Permafrost
sự đóng băng vĩnh viễn
psychotherapist
nhà trị liệu tâm lý
stand out from
nổi bật so với
be at your wits' end
rơi vào bế tắc , biết phải làm gì
draw on
tận dụng, vận dụng
lie in
nằm ở
move away from
rời ra, từ bỏ
level
danh từ k đếm được/ danh từ TRỪU TƯỢNG
Đo lường cường độ hoặc nồng độ của một thứ gì đó "vô hình".
TAKE FOR GRANT
coi là hiển nhiên
That said
dù nói là vậy, tuy nhiên
criteria
tiêu chí
pratically
gần như , hầu như (MỘT CÁCH THỰC TẾ)
distinctively
một cách đặt biệt, khác biệt
think outside the box
suy nghĩ sáng tạo
akin to
giống như
sort out
giải quyết vấn đề
wear out
(v): mòn, rách, làm hòng
In the blink of an eye
trong nháy mắt,rất nhanh
in control of
trạng thái đang có quyền
From the very first moment
Ngay từ khoảnh khắc đầu tiên.
Compare A with B
so sánh A với B
at first glance/sight
mới nhìn qua, thoạt nhìn
go for
Chọn, cố gắng đạt được hoặc thích
make for
đi về phía, góp phần tạo nên
battle
(n) trận đánh, chiến thuật
(v) chiến đấu
speed
tốc độ
snail-paced
chậm như sên
intermittent
gián đoạn, không liên tục
will
ý chí
amateur
người nghiệp dư
point of
mục đích, ý nghĩa của
bizarre
adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
in hindsight
nhìn lại, xét lại thì( quá khứ)
from the word go
ngay từ khi bắt đầu
clunky
vụng về, rườm rà
on-the-go
bận rộn , đang di chuyển
ultimate draw
sức hút tối thượng
format
hình thuức, khuân khổ , định dạng
medium
phương tiện
once-innocent
một thời ngây thơ
Only
đảo ngữ vs only,+ [Cụm giới từ/Mệnh đề thời gian] + Trợ động từ + S + V.
even as+clause
ngay cả khi ,
on the outskirts of
vùng ngoại ô . mnanag cao
in the suburbs of
vùng ngoại ô
in silence
sự im lặng
Enclosed environment
môi trường khép kín
All year round
quanh năm
Be better suited to doing
Phù hợp hơn để làm việc gì
Obscure
adj.tối tăm, mờ mịt, ko rõ nghĩa
relatable
gần gũi
relate to/with
liên quan đến
cumulatively
tích lũy
Disclosure requirements
Yêu cầu công bố thông tin,Các yêu cầu về việc phải công khai (ví dụ: phải ghi hashtag #AD hoặc #Quangcao).
puzzling
làm bối rối
Engage sb in st
Cuốn hút/Lôi kéo ai đó tham gia vào cái gì.
Be engaged in st
Bận rộn hoặc đang tham gia vào việc gì đó.
engage with sb
Tương tác, tiếp cận hoặc hiểu rõ cái gì đó
channel
truyền, dẫn , hướng
stimulus
Tác nhân kích thích
interpretation
sự giải thích, sự phiên dịch
help sb do st
giúp ai làm gì
take control of
hành động giành quyền
work on
phát triển, cải thiện
lag behind
Chậm hơn, thụt lùi, tụt hậu so với ai
expose sb to st
khiến ai tiếp xúc với cái gì
resilient to
chống chịu tốt hơn với
assist in
giúp đỡ về cái gì
composed
(v) soạn, sáng tác
beforehand, in advance
(adv) sẵn sàng trước
touch down
= land ( hạ cánh)
make a mistake
mắc sai lầm
make a decision
đưa ra quyết định
get out of
(v) trốn thoát, đi ra
wellness
sức khỏe toàn diện
readiness
sự sẵn sàng
operational
đang hoạt động
nuisance
sự phiền toái
incredible
đáng kinh ngạc
herder
người chăn nuôi gia súc
fume
khói, hơi khói
formulaic
rập khuân
credit
công nhận
cliche
Sáo rỗng, rập khuôn
rehabilitate
phục hồi( sức khỏe, danh tiếng), cải tạo, hòa nhập
jet
máy bay
slate to
v. dự kiến (cái gì sẽ xảy ra vào thời điểm được nói rõ)
aviation
ngành hàng không
Grand opening
lễ khai trương
in operation with
được vận hành bởi
intense training
(Tập luyện/Đào tạo cường độ cao)
Trọng tâm: Nhấn mạnh vào mức độ khó, áp lực và sự tập trung trong một thời gian ngắn.
Extensive training
(Đào tạo chuyên sâu/toàn diện).Trọng tâm: Nhấn mạnh vào phạm vi kiến thức, độ dài thời gian và sự bao quát.
Cảm giác: Học rất nhiều thứ, từ cơ bản đến nâng cao, kéo dài lâu.
feel grounded
cảm giác có ý nghĩa
get out of hand
ngoài tầm kiểm soát
put on
Tổ chức một sự kiện, buổi biểu diễn
entrance to
lối vào, cổng vào
hang on to
Nắm cái gì đó thật chặt
Conceived by
được tạo ra bởi