Thẻ ghi nhớ: VOCA 79 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/209

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:01 AM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

210 Terms

1
New cards

clinical

lâm sàng, liên quan đến việc khám và điều trị bệnh nhân

2
New cards

decentralise

phân quyền, phân cấp

3
New cards

parasocial

mối quan hệ một chiều

4
New cards

Permafrost

sự đóng băng vĩnh viễn

5
New cards

psychotherapist

nhà trị liệu tâm lý

6
New cards

stand out from

nổi bật so với

7
New cards

be at your wits' end

rơi vào bế tắc , biết phải làm gì

8
New cards

draw on

tận dụng, vận dụng

9
New cards

lie in

nằm ở

10
New cards

move away from

rời ra, từ bỏ

11
New cards

level

danh từ k đếm được/ danh từ TRỪU TƯỢNG

Đo lường cường độ hoặc nồng độ của một thứ gì đó "vô hình".

12
New cards

TAKE FOR GRANT

coi là hiển nhiên

13
New cards

That said

dù nói là vậy, tuy nhiên

14
New cards

criteria

tiêu chí

15
New cards

pratically

gần như , hầu như (MỘT CÁCH THỰC TẾ)

16
New cards

distinctively

một cách đặt biệt, khác biệt

17
New cards

think outside the box

suy nghĩ sáng tạo

18
New cards

akin to

giống như

19
New cards

sort out

giải quyết vấn đề

20
New cards

wear out

(v): mòn, rách, làm hòng

21
New cards

In the blink of an eye

trong nháy mắt,rất nhanh

22
New cards

in control of

trạng thái đang có quyền

23
New cards

From the very first moment

Ngay từ khoảnh khắc đầu tiên.

24
New cards

Compare A with B

so sánh A với B

25
New cards

at first glance/sight

mới nhìn qua, thoạt nhìn

26
New cards

go for

Chọn, cố gắng đạt được hoặc thích

27
New cards

make for

đi về phía, góp phần tạo nên

28
New cards

battle

(n) trận đánh, chiến thuật

(v) chiến đấu

29
New cards

speed

tốc độ

30
New cards

snail-paced

chậm như sên

31
New cards

intermittent

gián đoạn, không liên tục

32
New cards

will

ý chí

33
New cards

amateur

người nghiệp dư

34
New cards

point of

mục đích, ý nghĩa của

35
New cards

bizarre

adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị

36
New cards

in hindsight

nhìn lại, xét lại thì( quá khứ)

37
New cards

from the word go

ngay từ khi bắt đầu

38
New cards

clunky

vụng về, rườm rà

39
New cards

on-the-go

bận rộn , đang di chuyển

40
New cards

ultimate draw

sức hút tối thượng

41
New cards

format

hình thuức, khuân khổ , định dạng

42
New cards

medium

phương tiện

43
New cards

once-innocent

một thời ngây thơ

44
New cards

Only

đảo ngữ vs only,+ [Cụm giới từ/Mệnh đề thời gian] + Trợ động từ + S + V.

45
New cards

even as+clause

ngay cả khi ,

46
New cards

on the outskirts of

vùng ngoại ô . mnanag cao

47
New cards

in the suburbs of

vùng ngoại ô

48
New cards

in silence

sự im lặng

49
New cards

Enclosed environment

môi trường khép kín

50
New cards

All year round

quanh năm

51
New cards

Be better suited to doing

Phù hợp hơn để làm việc gì

52
New cards

Obscure

adj.tối tăm, mờ mịt, ko rõ nghĩa

53
New cards

relatable

gần gũi

54
New cards

relate to/with

liên quan đến

55
New cards

cumulatively

tích lũy

56
New cards

Disclosure requirements

Yêu cầu công bố thông tin,Các yêu cầu về việc phải công khai (ví dụ: phải ghi hashtag #AD hoặc #Quangcao).

57
New cards

puzzling

làm bối rối

58
New cards

Engage sb in st

Cuốn hút/Lôi kéo ai đó tham gia vào cái gì.

59
New cards

Be engaged in st

Bận rộn hoặc đang tham gia vào việc gì đó.

60
New cards

engage with sb

Tương tác, tiếp cận hoặc hiểu rõ cái gì đó

61
New cards

channel

truyền, dẫn , hướng

62
New cards

stimulus

Tác nhân kích thích

63
New cards

interpretation

sự giải thích, sự phiên dịch

64
New cards

help sb do st

giúp ai làm gì

65
New cards

take control of

hành động giành quyền

66
New cards

work on

phát triển, cải thiện

67
New cards

lag behind

Chậm hơn, thụt lùi, tụt hậu so với ai

68
New cards

expose sb to st

khiến ai tiếp xúc với cái gì

69
New cards

resilient to

chống chịu tốt hơn với

70
New cards

assist in

giúp đỡ về cái gì

71
New cards

composed

(v) soạn, sáng tác

72
New cards

beforehand, in advance

(adv) sẵn sàng trước

73
New cards

touch down

= land ( hạ cánh)

74
New cards

make a mistake

mắc sai lầm

75
New cards

make a decision

đưa ra quyết định

76
New cards

get out of

(v) trốn thoát, đi ra

77
New cards

wellness

sức khỏe toàn diện

78
New cards

readiness

sự sẵn sàng

79
New cards

operational

đang hoạt động

80
New cards

nuisance

sự phiền toái

81
New cards

incredible

đáng kinh ngạc

82
New cards

herder

người chăn nuôi gia súc

83
New cards

fume

khói, hơi khói

84
New cards

formulaic

rập khuân

85
New cards

credit

công nhận

86
New cards

cliche

Sáo rỗng, rập khuôn

87
New cards

rehabilitate

phục hồi( sức khỏe, danh tiếng), cải tạo, hòa nhập

88
New cards

jet

máy bay

89
New cards

slate to

v. dự kiến (cái gì sẽ xảy ra vào thời điểm được nói rõ)

90
New cards

aviation

ngành hàng không

91
New cards

Grand opening

lễ khai trương

92
New cards

in operation with

được vận hành bởi

93
New cards

intense training

(Tập luyện/Đào tạo cường độ cao)

Trọng tâm: Nhấn mạnh vào mức độ khó, áp lực và sự tập trung trong một thời gian ngắn.

94
New cards

Extensive training

(Đào tạo chuyên sâu/toàn diện).Trọng tâm: Nhấn mạnh vào phạm vi kiến thức, độ dài thời gian và sự bao quát.

Cảm giác: Học rất nhiều thứ, từ cơ bản đến nâng cao, kéo dài lâu.

95
New cards

feel grounded

cảm giác có ý nghĩa

96
New cards

get out of hand

ngoài tầm kiểm soát

97
New cards

put on

Tổ chức một sự kiện, buổi biểu diễn

98
New cards

entrance to

lối vào, cổng vào

99
New cards

hang on to

Nắm cái gì đó thật chặt

100
New cards

Conceived by

được tạo ra bởi