1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Jump at the chance to do
tận dụng cơ hội
Jump the queue
chen lấn hàng
Jump to conclusions
vội vàng kết luận
Jump the gun
quá vội vàng
Move it, Get a move on
nhanh lên
Follow sb’s every move
theo dõi từng bước
Make a move
rời đi
On the move
đang trên đường đến
Point at/to/towards sth
chỉ vào + chỉ về phía cái gì
Get to the point
đi vào vấn đề chính
Make a point of doing sth
có thói quen làm gì
Make your point
chứng minh điều mình đang nói là đúng
Miss the point
không hiểu điều gì đó
At some point
đôi khi
Beside the point
không liên quan
Up to a point
đến một mức độ nào đó
A sore point
vấn đề nhạy cảm
Raise your hand
giơ tay lên
Raise sth with sb
đề cập (một vấn đề) với ai đó
Raise a child/ family
nuôi lớn một đứa trẻ + xây dựng gia đình
Raise sb’s hopes/ expectations
dấy lên hy vọng
Raise a smile
nở nụ cười + làm ai đó cười
Raise your voice
lên giọng
Raise an army
chiêu quân + xây dựng quân đội
Run a business/ campaign/etc
điều hành kinh doanh + chiến dịch
Run riot
nổi loạn
Run on petrol/ electricity/etc
chạy bằng nhiên liệu + điện
Run sb a bath
đổ đầy nước vào bồn tắm cho ai
Run through sth
xem qua + nói sơ qua + dùng hết cái gì đó nhanh chóng
Run the risk of doing
mạo hiểm làm gì đó
Run into problems
gặp vấn đề
Rush to conclusions
vội vàng kết luận
Do sth in a rush, in a rush to do sth
làm gì đó vội vàng
Mad rush
sự vội vã
Rush hour
giờ cao điểm
The Christmas/etc rush
sự nhộn nhịp trong giáng sinh
Steady yourself
bình tâm lại
Steady your nerves
ngừng lo lắng
Hold sth steady
giữ chắc cái gì đó
Steady relationship
mối quan hệ bền vững
Steady growth
sự phát triển bền vững
Steady look
cái nhìn kiên định
Steady pace
nhịp tim đều + bước đều
Keep track of
được cập nhật thông tin về cái gì đó
Lose track of time/etc
mất khái niệm thời gian
On the wrong track
suy nghĩ sai hướng
On track to do
đang tiến bộ + có khả năng thành công
Turn to do sth
bắt đầu làm gì đó
Turn a gun/etc on sb
chĩa súng về phía ai đó
Turn to sb
nhờ ai đó giúp đỡ
Turn cold/ nasty/etc
trở nên lạnh + bẩn thỉu
Turn 40/etc
sang tuổi 40
Get in sb’s way
cản đường + cản trở ai đó
Know the way
biết rõ đường đi
Lose your way
lạc đường
Get sth out of the way
hoàn thành cái gì
Make way for
nhường đường cho ai đó
On the way
đang trên đường đi
In this way
bằng cách này
A way of doing
một cách để làm gì
By the way
nhân tiện thì