1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
soar
tăng vọt / tăng mạnh
complied by
đc tổng hợp / đc biên soạn bởi
shipment
lô hàng
aggregate
tổng cộng
portion
phần
export
xuất khẩu
scrap
phế liệu ( KL , vật liệu cũ )
under the guise of
dưới vỏ bọc / lấy cớ là
recipient
ng nhận
enforcement
sự thực thi / thi hành
waste imperialism
chủ nghĩa “ đế quốc rác thải “ ( các nc giàu x khẩu rác thải sang các nc nghèo or đang ptrien)
blocs
nhóm / tổ chức
stringent
nghiêm ngặt
prohibiting
cấm / ngăn cấm
mercurial
thay đổi thất thường / khó đoán
tighten
siết chặt / nghiêm ngặt
shadow geography
các hoạt động ẩn
disparity
sự chênh lệch
transboundary
xuyên biên giới
internalize
đưa vào bên trong tâm trí
circular
vòng tròn / lan truyền
dwindle
suy giảm/thu nhỏ đi [một lượng/tỷ lệ cụ thể)
rocket
tăng vọt
lenient
khoan dung / dễ dãi / ko quá nghiêm khắc
opponent
đối thủ
manufacturing
sản xuất
bear
chịu trách nhiệm
forbidden
cấm
disguise
ngụy trang / giả dạng / che giấu
tailoring
sự điều chỉnh
elusive
khó nắm bắt / khó hiểu / khó đạt đc
version
phiên bản
sideline
đg biên , bên lề
echo chamber
buồng vang ( mtruong chỉ nghe ý kiến giống mình )
confirmation
sự xác nhận
interpret
giải thích / diễn giải
downplaying
giảm nhẹ tầm quan trọng
contradict
mâu thuẫn / phản bác
loop
vòng lặp
validation
sự công nhận
disparate
khác biệt hoàn toàn / ko đồng nhất
catastrophic
thảm khốc / mang tính thảm họa
fracture
vết nứt / làm vỡ (v)
revenue
doanh thu
factual
thuộc về sự thật / dựa trên thực tế
parasocial
(tạm dịch: "gắn bó cá nhân/ảo") là thuật ngữ chỉ mối quan hệ một chiều, nơi một người dành thời gian, năng lượng và tình cảm sâu sắc cho người nổi tiếng, nhân vật hư cấu hoặc streamer/TikToker, dù đối phương không hề biết đến sự tồn tại của họ. Được Cambridge Dictionary chọn là từ của năm 2025, hiện tượng này phản ánh sự tương tác ảo phổ biến trong thời đại số
one - sided
1 phía / 1 chiều / ko đc đáp lại
intimacy
sự thân mật / gần gũi
reciprocate
đáp lại ( tình cảm / hành động )
long - dead
đã chết từ lâu
custornized
đc tùy chỉnh / làm theo yêu cầu riêng
flatter
nịnh nọt / khen để lấy lòng
empathetic
đồng cảm
subconscious
tiềm thức
withdrawal
rút lui / rút ra
subtle
tinh tế / khó nhận ra
devoid of
hoàn toàn ko / thiếu hẳn cái gì đó
soothing
êm dịu / làm dịu