ĐỀ QUẢNG NINH ( BÀI 8C + 5C + 10C)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:47 PM on 5/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

soar

tăng vọt / tăng mạnh

2
New cards

complied by

đc tổng hợp / đc biên soạn bởi

3
New cards

shipment

lô hàng

4
New cards

aggregate

tổng cộng

5
New cards

portion

phần

6
New cards

export

xuất khẩu

7
New cards

scrap

phế liệu ( KL , vật liệu cũ )

8
New cards

under the guise of

dưới vỏ bọc / lấy cớ là

9
New cards

recipient

ng nhận

10
New cards

enforcement

sự thực thi / thi hành

11
New cards

waste imperialism

chủ nghĩa “ đế quốc rác thải “ ( các nc giàu x khẩu rác thải sang các nc nghèo or đang ptrien)

12
New cards

blocs

nhóm / tổ chức

13
New cards

stringent

nghiêm ngặt

14
New cards

prohibiting

cấm / ngăn cấm

15
New cards

mercurial

thay đổi thất thường / khó đoán

16
New cards

tighten

siết chặt / nghiêm ngặt

17
New cards

shadow geography

các hoạt động ẩn

18
New cards

disparity

sự chênh lệch

19
New cards

transboundary

xuyên biên giới

20
New cards

internalize

đưa vào bên trong tâm trí

21
New cards

circular

vòng tròn / lan truyền

22
New cards

dwindle

suy giảm/thu nhỏ đi [một lượng/tỷ lệ cụ thể)

23
New cards

rocket

tăng vọt

24
New cards

lenient

khoan dung / dễ dãi / ko quá nghiêm khắc

25
New cards

opponent

đối thủ

26
New cards

manufacturing

sản xuất

27
New cards

bear

chịu trách nhiệm

28
New cards

forbidden

cấm

29
New cards

disguise

ngụy trang / giả dạng / che giấu

30
New cards

tailoring

sự điều chỉnh

31
New cards

elusive

khó nắm bắt / khó hiểu / khó đạt đc

32
New cards

version

phiên bản

33
New cards

sideline

đg biên , bên lề

34
New cards

echo chamber

buồng vang ( mtruong chỉ nghe ý kiến giống mình )

35
New cards

confirmation

sự xác nhận

36
New cards

interpret

giải thích / diễn giải

37
New cards

downplaying

giảm nhẹ tầm quan trọng

38
New cards

contradict

mâu thuẫn / phản bác

39
New cards

loop

vòng lặp

40
New cards

validation

sự công nhận

41
New cards

disparate

khác biệt hoàn toàn / ko đồng nhất

42
New cards

catastrophic

thảm khốc / mang tính thảm họa

43
New cards

fracture

vết nứt / làm vỡ (v)

44
New cards

revenue

doanh thu

45
New cards

factual

thuộc về sự thật / dựa trên thực tế

46
New cards

parasocial

(tạm dịch: "gắn bó cá nhân/ảo") là thuật ngữ chỉ mối quan hệ một chiều, nơi một người dành thời gian, năng lượng và tình cảm sâu sắc cho người nổi tiếng, nhân vật hư cấu hoặc streamer/TikToker, dù đối phương không hề biết đến sự tồn tại của họ. Được Cambridge Dictionary chọn là từ của năm 2025, hiện tượng này phản ánh sự tương tác ảo phổ biến trong thời đại số

47
New cards

one - sided

1 phía / 1 chiều / ko đc đáp lại

48
New cards

intimacy

sự thân mật / gần gũi

49
New cards

reciprocate

đáp lại ( tình cảm / hành động )

50
New cards

long - dead

đã chết từ lâu

51
New cards

custornized

đc tùy chỉnh / làm theo yêu cầu riêng

52
New cards

flatter

nịnh nọt / khen để lấy lòng

53
New cards

empathetic

đồng cảm

54
New cards

subconscious

tiềm thức

55
New cards

withdrawal

rút lui / rút ra

56
New cards

subtle

tinh tế / khó nhận ra

57
New cards

devoid of

hoàn toàn ko / thiếu hẳn cái gì đó

58
New cards

soothing

êm dịu / làm dịu