1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in ages phr
lâu rồi
lately adv
gần đây
specific adj
cụ thể
go into phr
đi vào chi tiết
whenever conj
bất cứ khi nào
fall onto v
ngã xuống
pass out v
ngất / ngủ thiếp
break n
kỳ nghỉ
sugar-coat v
nói giảm nói tránh (v)
rely on v
dựa vào
take time off phr
nghỉ ngơi (p)
blow off steam phr
xả stress (p)
hike v
đi bộ đường dài
circle n
nhóm
value v
coi trọng
company n
sự bầu bạn
companion n
bạn đồng hành
take out of v
làm kiệt sức
partner n
đối tác / cộng sự
since adv
kể từ đó / kể từ khi
hold at arm’s length phr
giữ khoảng cách
no matter how phr
dù thế nào
tough adj
khó khăn / mạnh mẽ
get the better of v
đánh bại
push through v
cố vượt qua
bounce back v
hồi phục
sign n
dấu hiệu
catch-22 n
tình huống tiến thoái lưỡng nan (Muốn có cái này phải có cái kia, mà cái kia lại yêu cầu cái này)
industry n
ngành
properly adv
đúng cách (adv)
involved in v
tham gia vào
word n
lời nói
assign v
phân công
order n
mệnh lệnh
go well phr
diễn ra tốt (p)
go wrong phr
đi sai hướng (p)
take care phr
bảo trọng (p)
ace v
làm rất tốt (v)
believe in v
tin tưởng vào
throw at v
giao cho / đưa ra (v)
have what it takes phr
có đủ khả năng (p)
look forward to v
mong chờ (v)
over adj
kết thúc (adj)
tear out v
xé ra (v)
be there for v
luôn ở bên (v)
dilemma
tình huống tiến thoái lưỡng nan (Phải chọn 1 trong 2 thứ đều dở)
though (giữa câu, kẹp giữa 2 dầu ‘,’)
nhưng mà / mà thực ra là
though (cuối câu)
nhưng mà / thế thôi / đấy
ain’t v
chả / chưa / cóc / đếch