1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acknowledge (v)
công nhận, thừa nhận/ bày tỏ lòng biết ơn/ tỏ ra đã nhận ra
agonise (v)
chịu lo lắng, khổ sở
apathy (n)
sự lãnh đạm
avoid (v)
ngăn ngừa/ tránh xa/ tránh
behaviour (n)
hành vi
chuckle (n)
nụ cười thầm
chuckle (v)
cười thầm
comfort (n)
sự an nhiên/ sự an ủi/ sự tiện nghi, sung túc
comfort (v)
an ủi, dỗ dành
conduct (n)
tư cách đạo đức
conduct (v)
thực hiện
consequence (n)
hậu quả
contentment (n)
sự mãn nguyện
cross (adj)
bực mình, cáu
dignity (n)
phẩm giá, thái độ đường hoàng
disgust (n)
sự ghê tởm
disgust (v)
ghê tởm, ghét
disillusioned (adj)
thất vọng, vỡ mộng
fed up (adj)
chán ghét
giggle (n)
tiếng cười khúc khích
giggle (v)
cười khúc khích
glance (n)
cái liếc mắt
glance (v)
liếc
glimpse (n)
cái nhìn thoáng qua
glimpse (v)
nhìn thoáng qua
gloat (v)
hả hê
glum (adj)
rầu rĩ
grimace (n)
điệu bộ nhăn nhó
grimace (v)
nhăn mặt
grin (n)
nụ cười tươi
grin (v)
cười tươi
handle (v)
cử lý
impatient (adj)
thiếu kiên nhẫn, nôn nóng
inertia (n)
quán tính
manners (n)
tác phong
manoeuvre (n)
thủ pháp
manoeuvre (v)
vận động, xử lý
moan (n)
tiếng than vãn/ tiếng rên rỉ
moan (v)
than vãn, rên rỉ
mock (v)
bắt chước, chế giễu
neglect (n)
sự bỏ bê
neglect (v)
bỏ bê, sao nhãng
peep (n)
cái nhìn trộm
peep (v)
nhìn trộm
peer (v)
nhìn săm soi
prevent (v)
cản trở, ngăn chặn
rejoice (v)
hân hoan
resent (v)
bực bội, phẫn nộ
resolute (adj)
kiên quyết
smirk (n)
tiếng cười khẩy
smirk (v)
cười khẩy
snap (v)
bùng nổ (cơn giận )/ nói cắn cảu
tactic (n)
chiến thuật
terror (n)
sự kinh hoàng/ sự khủng bố
administer (v)
phân phối (thuốc)
admit (v)
tiếp nhận vào
agony (n)
cơn đau đớn/ sự đau thương
antidote (n)
thuốc giải
consultant (n)
bác sĩ tham vấn
diagnosis (n)
sự chẩn đoán
inoculate (v)
tiêm chủng
irritation (n)
sự đau rát
numb (adj)
tê liệt/ chết lặng
nursing home (n phr)
viện dưỡng lão
paralysis (n)
sự liệt
plaster (n)
băng dán vết thương/ thạch cao để bó bột
prescribe (v)
kê đơn
preventative medicine (n phr)
y tế dự phòng
prognosis (n)
tiên lượng
sick leave (n phr)
nghỉ ốm
side effect (n phr)
tác dụng phụ
syringe (n)
ống tiêm
vaccine (n)
vắc-xin
ward (n)
phòng bệnh, khu bệnh
black out
làm đen kịt, tối om/ ngất lịm
come out in
nổi mần
come round
tỉnh lại/ đổi ý/ đến thăm/ tái diễn
cotton on
bắt đầu hiểu ra
crease up
(làm ai đó) bật cười
follow up
theo dõi sức khỏe/ điều tra thêm
get down
làm buồn/ thất vọng
get over
giải quyết/ vượt qua (chuyện buồn)
go down (well/badly) (with sb)
(không) được đón nhận (bởi ai)
lash out
chỉ trích, đả kích/ tấn công
pass away/ on
qua đời
play up
giở quẻ/ cư xử tệ
pull through
sống sót/ vượt qua
shrivel up
teo lại/ giảm sút
summon up
dồn hết can đảm/ sức lực để làm gì
ward off
phòng ngừa
cry over spilt milk
tiếc rẻ con gà quạ tha
fly off the handle
nổi khùng
give sb a taste/ dose of their own medicine
trả đũa, lấy gậy ông đập lưng ông
give sth a miss
không làm việc gì
grin and bear it
ngậm bồ hòn làm ngọt
keep a straight face
giữ vẻ mặt nghiêm túc
keep your hair on
bình tĩnh nào
kick yourself
dằn vặt bản thân vì hối hận
let off steam
xả hơi
let sleeping dogs lie
chuyện đã qua hãy để cho qua đi