1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Academic year = school year
năm học
State school
trường công lập
Independent/ public/ private school
trường dân lập
Higher/ Tertiary education
giáo dục đại học
Further education
học lên (thường cho bậc trên đại học)
Fighting back tears
gạt nước mắt
Identify card
chứng minh thư
Reference letter = letter of recommendation
thư giới thiệu
School certificate
học bạ
Birth certificate
giấy khai sinh
School diploma
bằng tốt nghiệp phổ thông
Entrance exam/ examination
kì thi đại học
Final exam/ examination
kì thi tốt nghiệp
National exam/ examination
kì thi THPT quốc gia
Mock exam/ examination
kì thi thử
Get/ be awarded a scholarship
nhận được học bổng
Do a course = enrol on/ take a course
tham gia vào khóa học
Take notes = write down
ghi chép tóm tắt lại
Giving the lecture
giảng bài
Give/ make presentations
thuyết trình, trình bày
Hand in one's work
nộp bài
Grade the assignment
chấm điểm
Give sb feedback
nhận xét bài làm
Take/ do/ sit an exam
tham gia vào kì thi
Withdraw from/ drop the course
bỏ dở khóa học
Choose a major/ concentration
học chuyên sâu vào
Graduate from college
tốt nghiệp đại học
Get a degree/ diploma = obtain/ be awarded a diploma
nhận bằng
Have a degree in st
có bằng cấp về lĩnh vực gì
Bachelor's degree
bằng cử nhân
Master's degree
bằng thạc sĩ
Make an outline
làm đề cương/ dàn bài
Draw conclusions
rút ra những kết luận
Come to conclusions
đi đến kết luận
Jump to conclusions
kết luận vội vàng
Draw consequences
kéo theo những hậu quả
Draw trouble upon oneself
chuốc lấy điều khó chịu vào thân
Draw a lesson from failure
rút ra một bài học từ thất bại
Draw distinctions
vạch ra (nêu ra) những điểm khác biệt
Draw the winner
rút thăm trúng
Draw inspiration from
tìm thấy nguồn cảm hứng ở...
Briefly summarize
tóm tắt ngắn gọn
Have a discussion about st
thảo luận cái gì
Go into detail
đi vào chi tiết
Make (out) one's case
chứng tỏ là mình đúng, lập luận có sức thuyết phục
Put the case that
cứ cho rằng là, giả dụ
Put the case for sb
bênh vực ai, bào chữa cho ai
State one's case
trình bày lý lẽ của mình
Have a good case
có chứng cớ là mình đúng
It is not the case
không phải như thế, không đúng như thế
Have a lesson
học bài
See the point of st/ doing st
hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì
Be in two minds about st
phân vân, lưỡng lự về điều gì
Call (bring) st to mind
nhớ lại một cái gì
Keep ones's mind on doing st
chuyên tâm làm điều gì
Give one's mind to st
chuyên tâm vào việc gì
Chang one's mind
thay đổi ý kiến
Mind one's step
thận trọng
Be of one's mind
đồng ý/ nhất trí với ai
Be out of one's mind
mất trí
Be in one's right mind
tỉnh trí/ táo
Bear/ have/ keep st in mind
ghi nhớ điều gì
Prey on one's mind
giày vò tâm trí ai
Ease one's mind = set one's mind at ease
làm cho ai thở phào nhẹ nhõm
Have st on one's mind
lo lắng về điều gì
Come/ spring to mind
(nói về ý tưởng) lóe ra, nảy ra
Give sb a piece of one's mind
thẳng thắn phê bình ai
Go out of one's mind
bị lãng quên
Make up one's mind
quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
Make up one's mind to do st
quyết định làm việc gì
Pull one's socks up
cố gắng, nỗ lực nhiều hơn
Stick one's neck out
đánh liều để đòi 1 cái gì
Make sacrifices
hi sinh
Major in = specialize in
chuyên sâu vào