1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
祭り
まつり (lễ hội TẾ)
参ります
まいります
(đi, đến khiêm nhường ngữ củaいきます và きます
THAM)
参加します
さんかします
(tham gia
THAM GIA)
若者
わかもの (Người trẻ tuổi NHƯỢC GIẢ)
参加者
さんかしゃ
(THAM GIA GIẢ
người tham gia)
研究者
けんきゅうしゃ (nhà nghiên cứu NGHIÊN CỨU GIẢ)
急ぎます
いそぎます (khẩn cấp, vội vàng CẤP)
救急車
きゅうきゅうしゃ (Xe cấp cứu
CỨU CẤP XA)
決めます
きめます (quyết định
QUYẾT)
決意
けつい (quyết định, quyết tâm QUYẾT Ý)
決心
けっしん (_ Sự quyết tâm _ QUYẾT TĂM)
知ります
しります (biết
TRI)
お知らせ
おしらせ
(thông báo
TRI)
知識
ちしき (kiến thức, tri thức
TRI THỨC)
知り合い
しりあい (Người quen
TRI HỢP)
大阪
おおさか (osaka ĐẠI PHẢN)
夏
なつ (Mùa hè HẠ)
お祭り
おまつり (Lễ hội TẾ)
今週
こんしゅう (Tuần này KIM CHU)
飲み会
のみかい
(Tiệc nhậu
Ẩm HỘI)
呼ぶ
よぶ (Gọi,mời,kêu tên HÔ)
石田さん
いしださん (Anh Ishida THẠCH ĐIỀN)
日本文化
にほんぶんか
(Văn hoá Nhật Bản
NHẬT BẢN VĂN HÓA)
結婚
けっこん (Kết hôn KẾT HÔN)
急ぎます
いそぎます (khẩn cấp, vội vàng CẤP)
祖母
そぼ (Bà nội, ngoại TỔ MẪU)
休日
きゅうじつ (Ngày nghỉ HƯU NHẬT)
知っています
しっています (biết TRI)