HSK4

0.0(0)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:36 AM on 4/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

飞行

bay (trang trọng hơn, dùng trong ngữ cảnh chính thức) Fēixíng

2
New cards

过程中

trong quá trình
飞行过程中不能用手机。
Fēixíng guòchéng zhōng bù néng yòng shǒujī.

(guòchéng zhōng)

3
New cards

工具

công cụ, phương tiện
语言是交流的工具。
Yǔyán shì jiāoliú de gōngjù.

(gōngjù)

4
New cards

坚持

kiên trì, giữ vững, không bỏ cuộc
学汉语要坚持每天练习。
Xué Hànyǔ yào jiānchí měitiān liànxí.

(jiānchí)

5
New cards

禁止

cấm, không cho phép
飞机上禁止使用手机。
Fēijī shàng jìnzhǐ shǐyòng shǒujī.

(jìnzhǐ)

6
New cards

推迟

hoãn lại, dời sang sau
足球比赛推迟了。
Zúqiú bǐsài tuīchí le.
推 = đẩy
迟 = trễ

(tuīchí)

7
New cards

顺便

tiện thể, tiện đường làm luôn
你去买啤酒吗?顺便帮我买一盒牛奶吧。
Nǐ qù mǎi píjiǔ ma? Shùnbiàn bāng wǒ mǎi yì hé niúnǎi ba

(shùnbiàn)

8
New cards

估计

ước tính, đoán chừng (không chắc 100%)
我估计他已经到了。
Wǒ gūjì tā yǐjīng dào le.

(gūjì)

9
New cards

广播

phát thanh; truyền thanh; truyền hình
刚才听广播说明天可能会下大雨
Gāngcái tīng guǎngbō shuō míngtiān kěnéng huì xià dàyǔ

guǎngbō

10
New cards

温度

Nghĩa: nhiệt độ

  • 温 = ấm

  • 度 = mức độ

(wēndù)

11
New cards

到底

👉 Nghĩa chính: rốt cuộc, cuối cùng thì…

他到底去哪儿了?
Tā dàodǐ qù nǎr le?

(dàodǐ)

12
New cards

抱歉

👉 Nghĩa: xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn bình thường)

  • 抱 = ôm

  • 歉 = áy náy

→ ôm cảm giác áy náy → xin lỗi

(bàoqiàn)

13
New cards

房间

căn phòng

fángjiān

14
New cards

👉 Nghĩa: bẩn, dơ

这个房间很脏。
Zhège fángjiān hěn zāng.

(zāng)

15
New cards

👉 Nghĩa: lộn xộn, bừa bộn; rối

又脏又乱
Yòu zāng yòu luàn

(luàn)

16
New cards

打扫

👉 Nghĩa: dọn dẹp, quét dọn

我周末打扫房间

Wǒ zhōumò dǎsǎo fángjiān.

(dǎsǎo)

17
New cards

整理

Nghĩa: sắp xếp, chỉnh lại cho gọn gàng

我整理了一下房间。
Wǒ zhěnglǐ le yíxià fángjiān.

(zhěnglǐ)

18
New cards

长满

👉 Nghĩa: mọc đầy, phủ đầy

🧠 Tách hiểu từ

  • 长 (zhǎng) = mọc, phát triển

  • 满 (mǎn) = đầy, tràn đầy

19
New cards

面墙

👉 Nghĩa: bức tường

🧠 Tách hiểu từ

  • 面 (miàn) = mặt, bề mặt

  • 墙 (qiáng) = tường

20
New cards

叶子

👉 Nghĩa: lá (lá cây) 🍃

(yèzi)

21
New cards

叶子很厚。
Yèzi hěn hòu.

22
New cards

植物

👉 Nghĩa: thực vật, cây cối 🌱

(zhíwù)

  • 植 = trồng

  • 物 = vật

23
New cards

季节

👉 Nghĩa: mùa (trong năm)

(jìjié)

24
New cards

经过

trải qua

(jīngguò)

25
New cards

ngắn ngủi

(duǎnduǎn)

26
New cards

相同

👉 Nghĩa: giống nhau, như nhau

  • 相 = lẫn nhau / giống

  • 同 = giống, cùng

(xiāngtóng)

27
New cards

年龄

👉 Nghĩa: tuổi, độ tuổi

比相同年龄的人更成熟

Bǐ xiāngtóng niánlíng de rén gèng chéngshú

(niánlíng)

28
New cards

成熟

  • 成 = thành

  • 熟 = thục

  • (chéngshú)

29
New cards

冷静

lãnh tĩnh → hiểu là bình tĩnh, điềm tĩnh

(lěngjìng)

30
New cards

批评

phê bình

(pīpíng)

31
New cards

正确

👉 Hán Việt: chính xác

zhèngquè

32
New cards

管理

📌 Nghĩa:

quản lý, điều hành, kiểm soát

  • 管 = quản (trông coi)

  • 理 = lý (xử lý, sắp xếp)

  • guǎnlǐ

33
New cards

一门艺术

👉 một môn nghệ thuật

🧠 Tách từng phần

  • 一 (yì) = một

  • 门 (mén) = lượng từ cho môn học / lĩnh vực

  • 艺术 (yìshù) = nghệ thuật

34
New cards

暂时

📌 Nghĩa:

tạm thời, trong thời gian ngắn (chưa lâu dài)

(zànshí)

35
New cards

thắng, chiến thắng

(yíng)

我们赢了比赛。
Wǒmen yíng le bǐsài.

36
New cards

成绩

thành tích / kết quả

chéng jì

我的成绩很好 → Điểm của tôi rất tốt

37
New cards

地球

  • Nghĩa: Trái Đất

  • Pinyin: dì qiú

  • 保护地球很重要 → Bảo vệ Trái Đất rất quan trọng

38
New cards

Nghĩa: hẹn / ước / khoảng (xấp xỉ)

Pinyin: yuē

约有一百人 → Khoảng 100 người
Pinyin: Yuē yǒu yì bǎi rén

39
New cards

  • Nghĩa: sửa / thay đổi / chỉnh sửa

  • Pinyin: gǎi

  • 我要改一下 → Tôi cần sửa một chút

40
New cards

例如

  • Nghĩa: ví dụ / chẳng hạn

  • Pinyin: lì rú

41
New cards

考虑

  • Nghĩa: cân nhắc / suy nghĩ / xem xét

  • Pinyin: kǎo lǜ

我需要考虑一下 → Tôi cần suy nghĩ một chút
Pinyin: Wǒ xūyào kǎolǜ yí xià

42
New cards
43
New cards

解决

  • Nghĩa: giải quyết (vấn đề)

  • Pinyin: jiě jué

44
New cards

游戏十分简单

  • Nghĩa: trò chơi rất đơn giản

  • Pinyin: yóu xì shí fēn jiǎn dān

45
New cards

规定

  • Nghĩa: quy định / quy tắc (do tổ chức, luật đặt ra)

  • Pinyin: guī dìng

46
New cards

  • Nghĩa: trong / bên trong / nội (phạm vi bên trong)

  • Pinyin: nèi

  • 在三天内完成 → Hoàn thành trong 3 ngày
    Pinyin: Zài sān tiān nèi wánchéng

  • 房间内很干净 → Bên trong phòng rất sạch
    Pinyin: Fángjiān nèi hěn gānjìng

47
New cards

任务

  • Nghĩa: nhiệm vụ

  • Pinyin: rèn wù

48
New cards

关键

  • Nghĩa: then chốt / quan trọng nhất / mấu chốt

  • Pinyin: guān jiàn

这是关键问题 → Đây là vấn đề then chốt

49
New cards

清楚

  • Nghĩa: rõ ràng / hiểu rõ

  • Pinyin: qīng chu

我听不清楚 → Tôi nghe không rõ
Pinyin: Wǒ tīng bù qīngchu

50
New cards

目的

  • Nghĩa: mục đích

  • Pinyin: mù dì

  • 我的目的是学习汉语 → Mục đích của tôi là học tiếng Trung

51
New cards

主要

  • Nghĩa: chủ yếu / chính / quan trọng nhất

  • Pinyin: zhǔ yào

  • 我的主要工作是学习 → Công việc chính của tôi là học

52
New cards

看法

  • Nghĩa: cách nhìn / quan điểm / ý kiến

  • Pinyin: kàn fǎ

  • 你有什么看法? → Bạn có ý kiến gì không?

53
New cards

打折

  • Nghĩa: giảm giá

  • Pinyin: dǎ zhé

  • 这件衣服打折了 → Cái áo này đang giảm giá

54
New cards

安排

  • Nghĩa: sắp xếp / bố trí / lên kế hoạch

  • Pinyin: ān pái

  • 我已经安排好了 → Tôi đã sắp xếp xong rồi

55
New cards

参观

  • Nghĩa: tham quan / đi xem (nơi như công ty, trường học, bảo tàng…)

  • Pinyin: cān guān

56
New cards

暑假

  • Nghĩa: kỳ nghỉ hè

  • Pinyin: shǔ jià

  • 暑假我去旅游 → Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch
    Pinyin: Shǔjià wǒ qù lǚyóu

57
New cards

活动

  • Nghĩa: hoạt động / sự kiện

  • Pinyin: huó dòng

  • 学校有很多活动 → Trường có nhiều hoạt động

58
New cards

  • Nghĩa: do / bởi / từ (biểu thị nguyên nhân, nguồn gốc, người thực hiện)

  • Pinyin: yóu

  • 这件事由他负责 → Việc này do anh ấy phụ trách
    Zhè jiàn shì yóu tā fùzé

59
New cards

组织

  • Nghĩa: chủ trì, tổ chức (v) / tổ chức, cơ cấu (n)

  • Pinyin: zǔ zhī

我们组织了一次活动 → Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động
Wǒmen zǔzhī le yí cì huódòng

60
New cards

留下

  • Nghĩa: ở lại / để lại / lưu lại

  • Pinyin: liú xià

  • 请留下你的名字 → Hãy để lại tên của bạn
    Qǐng liúxià nǐ de míngzi

61
New cards

回忆

  • Nghĩa: ký ức / hồi ức / nhớ lại

  • Pinyin: huí yì

  • 美好的回忆 → Ký ức đẹp

  • 我回忆过去的事情 → Tôi nhớ lại chuyện quá khứ

62
New cards

味道

  • Nghĩa: mùi / hương vị

  • Pinyin: wèi dào

  • 这个菜很好吃,味道不错 → Món này ngon, hương vị không tệ

63
New cards

  • Nghĩa: cay (vị cay) / cay nồng / (nghĩa bóng: “gắt, mạnh”)

  • Pinyin:

64
New cards

  • Nghĩa: mặn

  • Pinyin: xián

  • 咸 = vị mặn (tính từ gốc)

  • 咸的 = cái có vị mặn

  • 我觉得有点咸

  • 海水是咸的

65
New cards

其中

  • Nghĩa: trong đó / trong số đó

  • Pinyin: qí zhōng

  • 其中一个是我的朋友 → Một trong số đó là bạn của tôi

66
New cards

偶尔

  • Nghĩa: thỉnh thoảng / đôi khi

  • Pinyin: ǒu ěr

  • 我偶尔去看电影 → Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
    Pinyin: Wǒ ǒu'ěr qù kàn diànyǐng

67
New cards

愉快

  • Nghĩa: vui vẻ / vui sướng / dễ chịu

  • Pinyin: yú kuài

  • 祝你旅途愉快 → Chúc bạn chuyến đi vui vẻ
    Pinyin: Zhù nǐ lǚtú yúkuài

  • 愉快 = trạng thái vui vẻ, thoải mái (trang trọng hơn 开心)

68
New cards

要求

  • Nghĩa: yêu cầu / đòi hỏi / tiêu chuẩn

  • Pinyin: yāo qiú

  • 老师要求很严格 → Giáo viên yêu cầu rất nghiêm
    Lǎoshī yāoqiú hěn yángé

69
New cards

认为

  • Nghĩa: cho rằng / nghĩ rằng / nhận định

  • Pinyin: rèn wéi

  • 我认为他是对的 → Tôi cho rằng anh ấy đúng
    Wǒ rènwéi tā shì duì de

70
New cards

选择

  • Nghĩa: lựa chọn / chọn

  • Pinyin: xuǎn zé

你可以自由选择 → Bạn có thể tự do lựa chọn
Nǐ kěyǐ zìyóu xuǎnzé

71
New cards

相反

  • Nghĩa: ngược lại / trái lại

  • Pinyin: xiāng fǎn

我觉得不难,相反很简单 → Tôi thấy không khó, ngược lại còn rất đơn giản

72
New cards

刷牙

  • Nghĩa: đánh răng

  • Pinyin: shuā yá

我每天早晚都刷牙 → Tôi mỗi ngày sáng tối đều đánh răng

73
New cards

影响

  • Nghĩa: ảnh hưởng / tác động

  • Pinyin: yǐng xiǎng

这件事对我影响很大 → Việc này ảnh hưởng đến tôi rất lớn

74
New cards

研究

  • Nghĩa: nghiên cứu

  • Pinyin: yán jiū

他在研究这个问题 → Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này

75
New cards

合适

  • Nghĩa: phù hợp / thích hợp

  • Pinyin: hé shì

这个工作很合适我 → Công việc này rất phù hợp với tôi

76
New cards

  • Nghĩa: đổi / thay

  • Pinyin: huàn

我们换个地方吧 → Chúng ta đổi chỗ đi

77
New cards

葡萄

  • Nghĩa: nho

  • Pinyin: pú táo

78
New cards
79
New cards
80
New cards