1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
飞行
bay (trang trọng hơn, dùng trong ngữ cảnh chính thức) Fēixíng
过程中
trong quá trình
飞行过程中不能用手机。
Fēixíng guòchéng zhōng bù néng yòng shǒujī.
(guòchéng zhōng)
工具
công cụ, phương tiện
语言是交流的工具。
Yǔyán shì jiāoliú de gōngjù.
(gōngjù)
坚持
kiên trì, giữ vững, không bỏ cuộc
学汉语要坚持每天练习。
Xué Hànyǔ yào jiānchí měitiān liànxí.
(jiānchí)
禁止
cấm, không cho phép
飞机上禁止使用手机。
Fēijī shàng jìnzhǐ shǐyòng shǒujī.
(jìnzhǐ)
推迟
hoãn lại, dời sang sau
足球比赛推迟了。
Zúqiú bǐsài tuīchí le.
推 = đẩy
迟 = trễ
(tuīchí)
顺便
tiện thể, tiện đường làm luôn
你去买啤酒吗?顺便帮我买一盒牛奶吧。
Nǐ qù mǎi píjiǔ ma? Shùnbiàn bāng wǒ mǎi yì hé niúnǎi ba
(shùnbiàn)
估计
ước tính, đoán chừng (không chắc 100%)
我估计他已经到了。
Wǒ gūjì tā yǐjīng dào le.
(gūjì)
广播
phát thanh; truyền thanh; truyền hình
刚才听广播说明天可能会下大雨
Gāngcái tīng guǎngbō shuō míngtiān kěnéng huì xià dàyǔ
guǎngbō
温度
Nghĩa: nhiệt độ
温 = ấm
度 = mức độ
(wēndù)
到底
👉 Nghĩa chính: rốt cuộc, cuối cùng thì…
他到底去哪儿了?
Tā dàodǐ qù nǎr le?
(dàodǐ)
抱歉
👉 Nghĩa: xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn bình thường)
抱 = ôm
歉 = áy náy
→ ôm cảm giác áy náy → xin lỗi
(bàoqiàn)
房间
căn phòng
fángjiān
脏
👉 Nghĩa: bẩn, dơ
这个房间很脏。
Zhège fángjiān hěn zāng.
(zāng)
乱
👉 Nghĩa: lộn xộn, bừa bộn; rối
又脏又乱
Yòu zāng yòu luàn
(luàn)
打扫
👉 Nghĩa: dọn dẹp, quét dọn
我周末打扫房间
Wǒ zhōumò dǎsǎo fángjiān.
(dǎsǎo)
整理
Nghĩa: sắp xếp, chỉnh lại cho gọn gàng
我整理了一下房间。
Wǒ zhěnglǐ le yíxià fángjiān.
(zhěnglǐ)
长满
👉 Nghĩa: mọc đầy, phủ đầy
🧠 Tách hiểu từ
长 (zhǎng) = mọc, phát triển
满 (mǎn) = đầy, tràn đầy
面墙
👉 Nghĩa: bức tường
🧠 Tách hiểu từ
面 (miàn) = mặt, bề mặt
墙 (qiáng) = tường
叶子
👉 Nghĩa: lá (lá cây) 🍃
(yèzi)
厚
叶子很厚。
Yèzi hěn hòu.
植物
👉 Nghĩa: thực vật, cây cối 🌱
(zhíwù)
植 = trồng
物 = vật
季节
👉 Nghĩa: mùa (trong năm)
(jìjié)
经过
trải qua
(jīngguò)
短
ngắn ngủi
(duǎnduǎn)
相同
👉 Nghĩa: giống nhau, như nhau
相 = lẫn nhau / giống
同 = giống, cùng
(xiāngtóng)
年龄
👉 Nghĩa: tuổi, độ tuổi
比相同年龄的人更成熟
Bǐ xiāngtóng niánlíng de rén gèng chéngshú
(niánlíng)
成熟
成 = thành
熟 = thục
(chéngshú)
冷静
lãnh tĩnh → hiểu là bình tĩnh, điềm tĩnh
(lěngjìng)
批评
phê bình
(pīpíng)
正确
👉 Hán Việt: chính xác
zhèngquè
管理
📌 Nghĩa:
quản lý, điều hành, kiểm soát
管 = quản (trông coi)
理 = lý (xử lý, sắp xếp)
guǎnlǐ
一门艺术
👉 một môn nghệ thuật
🧠 Tách từng phần
一 (yì) = một
门 (mén) = lượng từ cho môn học / lĩnh vực
艺术 (yìshù) = nghệ thuật
暂时
📌 Nghĩa:
tạm thời, trong thời gian ngắn (chưa lâu dài)
(zànshí)
赢
thắng, chiến thắng
(yíng)
我们赢了比赛。
Wǒmen yíng le bǐsài.
成绩
thành tích / kết quả
chéng jì
我的成绩很好 → Điểm của tôi rất tốt
地球
Nghĩa: Trái Đất
Pinyin: dì qiú
保护地球很重要 → Bảo vệ Trái Đất rất quan trọng
约
Nghĩa: hẹn / ước / khoảng (xấp xỉ)
Pinyin: yuē
约有一百人 → Khoảng 100 người
Pinyin: Yuē yǒu yì bǎi rén
改
Nghĩa: sửa / thay đổi / chỉnh sửa
Pinyin: gǎi
我要改一下 → Tôi cần sửa một chút
例如
Nghĩa: ví dụ / chẳng hạn
Pinyin: lì rú
考虑
Nghĩa: cân nhắc / suy nghĩ / xem xét
Pinyin: kǎo lǜ
我需要考虑一下 → Tôi cần suy nghĩ một chút
Pinyin: Wǒ xūyào kǎolǜ yí xià
解决
Nghĩa: giải quyết (vấn đề)
Pinyin: jiě jué
游戏十分简单
Nghĩa: trò chơi rất đơn giản
Pinyin: yóu xì shí fēn jiǎn dān
规定
Nghĩa: quy định / quy tắc (do tổ chức, luật đặt ra)
Pinyin: guī dìng
内
Nghĩa: trong / bên trong / nội (phạm vi bên trong)
Pinyin: nèi
在三天内完成 → Hoàn thành trong 3 ngày
Pinyin: Zài sān tiān nèi wánchéng
房间内很干净 → Bên trong phòng rất sạch
Pinyin: Fángjiān nèi hěn gānjìng
任务
Nghĩa: nhiệm vụ
Pinyin: rèn wù
关键
Nghĩa: then chốt / quan trọng nhất / mấu chốt
Pinyin: guān jiàn
这是关键问题 → Đây là vấn đề then chốt
清楚
Nghĩa: rõ ràng / hiểu rõ
Pinyin: qīng chu
我听不清楚 → Tôi nghe không rõ
Pinyin: Wǒ tīng bù qīngchu
目的
Nghĩa: mục đích
Pinyin: mù dì
我的目的是学习汉语 → Mục đích của tôi là học tiếng Trung
主要
Nghĩa: chủ yếu / chính / quan trọng nhất
Pinyin: zhǔ yào
我的主要工作是学习 → Công việc chính của tôi là học
看法
Nghĩa: cách nhìn / quan điểm / ý kiến
Pinyin: kàn fǎ
你有什么看法? → Bạn có ý kiến gì không?
打折
Nghĩa: giảm giá
Pinyin: dǎ zhé
这件衣服打折了 → Cái áo này đang giảm giá
安排
Nghĩa: sắp xếp / bố trí / lên kế hoạch
Pinyin: ān pái
我已经安排好了 → Tôi đã sắp xếp xong rồi
参观
Nghĩa: tham quan / đi xem (nơi như công ty, trường học, bảo tàng…)
Pinyin: cān guān
暑假
Nghĩa: kỳ nghỉ hè
Pinyin: shǔ jià
暑假我去旅游 → Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch
Pinyin: Shǔjià wǒ qù lǚyóu
活动
Nghĩa: hoạt động / sự kiện
Pinyin: huó dòng
学校有很多活动 → Trường có nhiều hoạt động
由
Nghĩa: do / bởi / từ (biểu thị nguyên nhân, nguồn gốc, người thực hiện)
Pinyin: yóu
这件事由他负责 → Việc này do anh ấy phụ trách
Zhè jiàn shì yóu tā fùzé
组织
Nghĩa: chủ trì, tổ chức (v) / tổ chức, cơ cấu (n)
Pinyin: zǔ zhī
我们组织了一次活动 → Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động
Wǒmen zǔzhī le yí cì huódòng
留下
Nghĩa: ở lại / để lại / lưu lại
Pinyin: liú xià
请留下你的名字 → Hãy để lại tên của bạn
Qǐng liúxià nǐ de míngzi
回忆
Nghĩa: ký ức / hồi ức / nhớ lại
Pinyin: huí yì
美好的回忆 → Ký ức đẹp
我回忆过去的事情 → Tôi nhớ lại chuyện quá khứ
味道
Nghĩa: mùi / hương vị
Pinyin: wèi dào
这个菜很好吃,味道不错 → Món này ngon, hương vị không tệ
辣
Nghĩa: cay (vị cay) / cay nồng / (nghĩa bóng: “gắt, mạnh”)
Pinyin: là
咸
Nghĩa: mặn
Pinyin: xián
咸 = vị mặn (tính từ gốc)
咸的 = cái có vị mặn
我觉得有点咸
海水是咸的
其中
Nghĩa: trong đó / trong số đó
Pinyin: qí zhōng
其中一个是我的朋友 → Một trong số đó là bạn của tôi
偶尔
Nghĩa: thỉnh thoảng / đôi khi
Pinyin: ǒu ěr
我偶尔去看电影 → Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
Pinyin: Wǒ ǒu'ěr qù kàn diànyǐng
愉快
Nghĩa: vui vẻ / vui sướng / dễ chịu
Pinyin: yú kuài
祝你旅途愉快 → Chúc bạn chuyến đi vui vẻ
Pinyin: Zhù nǐ lǚtú yúkuài
愉快 = trạng thái vui vẻ, thoải mái (trang trọng hơn 开心)
要求
Nghĩa: yêu cầu / đòi hỏi / tiêu chuẩn
Pinyin: yāo qiú
老师要求很严格 → Giáo viên yêu cầu rất nghiêm
Lǎoshī yāoqiú hěn yángé
认为
Nghĩa: cho rằng / nghĩ rằng / nhận định
Pinyin: rèn wéi
我认为他是对的 → Tôi cho rằng anh ấy đúng
Wǒ rènwéi tā shì duì de
选择
Nghĩa: lựa chọn / chọn
Pinyin: xuǎn zé
你可以自由选择 → Bạn có thể tự do lựa chọn
Nǐ kěyǐ zìyóu xuǎnzé
相反
Nghĩa: ngược lại / trái lại
Pinyin: xiāng fǎn
我觉得不难,相反很简单 → Tôi thấy không khó, ngược lại còn rất đơn giản
刷牙
Nghĩa: đánh răng
Pinyin: shuā yá
我每天早晚都刷牙 → Tôi mỗi ngày sáng tối đều đánh răng
影响
Nghĩa: ảnh hưởng / tác động
Pinyin: yǐng xiǎng
这件事对我影响很大 → Việc này ảnh hưởng đến tôi rất lớn
研究
Nghĩa: nghiên cứu
Pinyin: yán jiū
他在研究这个问题 → Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này
合适
Nghĩa: phù hợp / thích hợp
Pinyin: hé shì
这个工作很合适我 → Công việc này rất phù hợp với tôi
换
Nghĩa: đổi / thay
Pinyin: huàn
我们换个地方吧 → Chúng ta đổi chỗ đi
葡萄
Nghĩa: nho
Pinyin: pú táo