phrsal verb với take,look,turn,go

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:09 AM on 5/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

take up

bắt đầu làm gì mới

2
New cards

take over

nắm quyền kiểm soát,chiếm đoạt

3
New cards

take off

cất cánh,bắt đầu thành công

4
New cards

take out

rút tiền

5
New cards

take back

nhận lại,thu hồi

6
New cards

take in

thu nhận,hiểu được

7
New cards

take apart

tháo ra từng mảnh, tách rời

8
New cards

take down

ghi lại,viết lại

9
New cards

take sth in stride

đối mặt trực tiếp với cgi

10
New cards

take sth for granted

xem nhẹ cgi

11
New cards

take a rain check

hẹn lần sau

12
New cards

take it easy

thư giãn,bình tĩnh

13
New cards

take a hike

đi đi, biến đi

14
New cards

take after

giống ai đó

15
New cards

take advantage of

lợi dụng, tận dụng

16
New cards

take to

yêu thích, bắt đầu thích và giỏi cgi

17
New cards

take in

lừa gạt

18
New cards

look away

nhìn sang hướng khác

19
New cards

look down on

coi thường

20
New cards

look in on

ghé thăm

21
New cards

look into

trao đổi, xem xét

22
New cards

look out for

cẩn thận,đề phòng

23
New cards

look through

đọc kĩ,xem xét kĩ

24
New cards

look up to

ngưỡng mộ,tôn trọng

25
New cards

look beyond

nhìn xa hơn

26
New cards

look upon

coi trọng,xem như

27
New cards

turn around

xoay người lại

28
New cards

turn away

quay đi,từ chối

29
New cards

turn up

xuất hiện, tăng âm lượng

30
New cards

turn off

tắt, làm cụt hứng

31
New cards

turn on

bật, làm nóng lên

32
New cards

turn out

hóa ra

33
New cards

turn up

tìm thấy, phát hiện

34
New cards

turn over

lật ngược, chuyển giao

35
New cards

turn to

hướng tới, xin giúp đỡ

36
New cards

turn in

nộp bài,đi ngủ

37
New cards

turn aside

làm xa đi, né đi

38
New cards

turn on to

thích thú, phát hiện ra

39
New cards

turn off to

phát hiện, kh quan tâm

40
New cards

turn up for

tham gia, xuất hiện

41
New cards

turn up with

đến với, mang theo

42
New cards

turn around on

phụ thuộc vào, thay đổi tư thế

43
New cards

go on

tiếp tục

44
New cards

go over

xem lại, ktra

45
New cards

go off

nổ, reo chuông

46
New cards

go along

đi cùng, đồng ý

47
New cards

go for

thích, chọn

48
New cards

go into

thảo luận

49
New cards

go after

theo đuổi,săn

50
New cards

go by

đc biết đến bởi, tuân theo, trôi quag

51
New cards

go for it

làm điều gì mạnh mẽ, quyết tâm

52
New cards

go against

chống lại

53
New cards