1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
advertisement (n) /ˌæd.vəˈtaɪz.mənt/
Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài )
appropriate (adj) /əˈprəʊ.pri.ət/
Thích hợp, thích đáng
broad (adj) /brɔːd/
rộng, đa dạng (nghĩa bóng)
budget (n) /ˈbʌdʒ.ɪt/
Ngân sách, ngân quỹ
candidate (n) /ˈkæn.dɪ.dət/
Người ứng cử. Người dự thi; thí sinh. Người dự tuyển (vào một chức gì)
career (n) /kəˈrɪər/
Sự nghiệp (của một người)
casual (adj) /ˈkæʒ.u.əl/
Không đều, thất thường, lúc có lúc không.
clerk (n) /klɑːk/ (UK), /klɜːrk/
Người thư ký (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng
colleague (n) /ˈkɒl.iːɡ/
Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
compete (v) /kəmˈpiːt/
đua tranh, ganh đua, cạnh tranh, tranh tài
construction site (n) /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/
công trường xây dựng
consumer (n) /kən'sjuː.mər/
Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm )
contain (v) /kənˈteɪn/
Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
container (n) /kənˈteɪ.nər/
Côngtenơ.
cosmetic (n) /kɒzˈmet.ɪk/
mỹ phẩm
credibility (n) /ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/
Sự tín nhiệm; sự đáng tin
crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/
Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
customer (n) /ˈkʌs.tə.mər/
Khách hàng
demanding (adj) /dɪˈmɑːn.dɪŋ/
Đòi hỏi khắt khe, đòi hỏi nhiều công sức, thời gian, hoặc sự tỉ mỉ
dermatologist (n) /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/
chuyên gia về chăm sóc da
dominate (v) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/
Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối. Thống trị
durable (adj) /ˈdjʊə.rə.bəl/
Bền, lâu bền.
durable goods (n) /ˈdʊə.rə.bəl ˌɡʊdz/
Hàng hoá dự kiến sẽ dùng được trong một thời gian dài sau khi đã được mua, chẳng hạn như ô tô, ti vi, v v
earn (v) /ɜrn/
Kiếm được (tiền )
earnings (n) /ˈɜː.nɪŋz/
Tiền kiếm được, tiền lương. Tiền lãi
employ (v) /ɪmˈplɔɪ/
Dùng, thuê (ai) (làm gì).
employment (n) /ɪmˈplɔɪ.mənt/
Sự dùng, sự thuê làm (công ). Sự làm công, việc làm
endorse (v) /ɪnˈdɔːs/
Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến ). xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng )
enhance (v) /ɪnˈhɑːns/
Làm tăng, nâng cao, cải thiện
ensure (v) /ɪnˈʃɔːr/
Bảo đảm. Giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)
exhausting (adj) /ɪɡˈzɔː.stɪŋ/
Làm kiệt sức, làm mệt lử
goods (n) /ɡʊdz/
Hàng hoá, hàng.
hospitality (n) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti/
Lòng mến khách
hospitality industry (n) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈɪn.də.stri/
ngành công nghiệp nhà hàng, khách sạn, quán bar và các dịch vụ du lịch khác
income (n) /ˈɪn.kʌm/
Thu nhập, doanh thu, lợi tức
industry (n) /ˈɪn.də.stri/
Công nghiệp Ngành kinh doanh; nghề làm ăn
interview (n) /ˈɪntəvjuː/
Cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn
invaluable (adj) /ɪnˈvæl.jə.bəl/
Vô giá
job satisfaction (n) /dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃən/
cảm giác hài lòng, thoả mãn với công việc. lòng yêu nghề
job security (n) /dʒɒb sɪˈkjʊərəti/
an toàn chức nghiệp
labourer (n) /ˈleɪ.bər.ər/
Người lao động chân tay, lao công
luxurious (adj) /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/
Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ. Ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người).
management (n) /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Sự trông nom, sự quản lý. Sự điều khiển
manual work (n) /ˌmæn.juˈæl wɜːk/
công việc lao động chân tay
market (n) /ˈmɑː.kɪt/
Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
marketing (n) /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/
Sự tiếp thị
material (n) /məˈtɪə.ri.əl/
Chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu
monotonous (adj) /məˈnɒt.ən.əs/
Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ
niche (n) /niːʃ/
một phân khúc nhỏ, cụ thể trên thị trường (thị trường ngách)
nowadays (adv) /ˈnaʊ.ə.deɪz/
Ngày nay, đời nay, thời buổi này
occupation (n) /ˌɒk.jʊˈpeɪ.ʃən/
Nghề nghiệp; công việc, việc làm
overtime (n,adv) /ˈəʊ.və.taɪm/
Giờ làm thêm
packaging (n) /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/
bao bì
perish (v) /ˈper.ɪʃ/
Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình. Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.
perishable (adj) /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/
Dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả ).
perk (n) /pɜːk/
Bổng lộc, tiền thù lao thêm. Vật hưởng thừa
perquisite (n) /ˈpɜː.kwɪ.zɪt/
đặc quyền
persuade (v) /pəˈsweɪd/
Làm cho tin; thuyết phục
pharmacist (n) /ˈfɑː.mə.sɪst/
dược sĩ
pocket money (n) /ˈpɒk.ɪt ˌmʌn.i/
tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt
profession (n) /prəˈfeʃ.ən/
bất kỳ loại công việc nào cần đào tạo đặc biệt hoặc một kỹ năng đặc biệt, thường là được tôn trọng vì nó yêu cầutrình độ học vấn cao
promote (v) /prəˈməʊt/
Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
prospect (n) /ˈprɒs.pekt/
Hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ
qualification (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/
bằng cấp, chứng chỉ
receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/
người tiếp tân, người lễ tân
redundant (adj) /rɪˈdʌndənt/
bị sa thải vì công ty không còn nhu cầu/công việc cho mình là
respond (v) /rɪˈspɒnd/
Phản ứng lại. Đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt )
retail (n) /ˈriː.teɪl/
Bán lẻ
retire (v) /rɪˈtaɪər/
Thôi việc; về hưu
retirement (n) /rɪˈtaɪə.mənt/
Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh
salary (n) /ˈsæl.ər.i/
Tiền mà nhân viên nhận được để làm công việc của họ, đặc biệt là nhân viên chuyên nghiệp hoặc những người làm việc trong văn phòng, thường được trả trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của họ mỗi tháng
save up (phrasal verb) /seɪv ʌp/
dành dụm, tích góp tiền bạc, thường là để mua thứ gì đó mình muốn
segment (n) /ˈseɡ.mənt/
một khúc, một phân đoạn, một phần
share (n) /ʃeər/
cổ phần
shelf-stacker (n) /ˈʃelfˌstæk.ər/
Một người mà công việc của họ là xếp hàng, bày hàng lên các kệ để bán, đặc biệt là trong siêu thị
shift (n) /ʃɪft/
Ca, kíp
skincare (n) /ˈskɪn.keər/
sản phẩm dưỡng da, chăm sóc da
staff (n) /stɑːf/
Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.
stick to (phrasal verb) /stɪk tuː/
Kiên trì, bám vào (cái gì)
sumptuous (adj) /ˈsʌmp.tʃu.əs/
Xa hoa, xa xỉ. Lộng lẫy
takeover (n) /ˈteɪkˌəʊ.vər/
thương vụ mua lại một công ty khác
toiletries (n) /ˈtɔɪ.lə.triz/
Các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải ).
unskilled (adj) /ʌnˈskɪld/
không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)
value (v) /ˈvæl.juː/
Trọng, chuộng, quý, coi trọng.
wage (n) /weɪdʒ/
Tiền lương được trả, thường là mỗi tuần, cho nhân viên, đặc biệt là những người làm việc đòi hỏi kỹ năng hoặc sức mạnh thể chất chứ không phải là công việc cần có bằng đại học
wholesale (n) /ˈhoʊl.seɪl/
bán buôn, bán sỉ
work ethic (n) /ˈwɜːk ˌeθɪk/
dịch từng chữ thì nó là "đạo đức công việc", nhưng thực ra nghĩa đúng nhất là "tinh thần làm việc"
workforce (n) /ˈwɜːk.fɔːs/
Lực lượng lao động
workplace (n) /ˈwɜːkpleɪs/
cơ quan, văn phòng, nơi làm việc
wrap (v) /ræp/
Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn