15. Business (Kinh doanh)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:07 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

advertisement (n) /ˌæd.vəˈtaɪz.mənt/

Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài )

2
New cards

appropriate (adj) /əˈprəʊ.pri.ət/

Thích hợp, thích đáng

3
New cards

broad (adj) /brɔːd/

rộng, đa dạng (nghĩa bóng)

4
New cards

budget (n) /ˈbʌdʒ.ɪt/

Ngân sách, ngân quỹ

5
New cards

candidate (n) /ˈkæn.dɪ.dət/

Người ứng cử. Người dự thi; thí sinh. Người dự tuyển (vào một chức gì)

6
New cards

career (n) /kəˈrɪər/

Sự nghiệp (của một người)

7
New cards

casual (adj) /ˈkæʒ.u.əl/

Không đều, thất thường, lúc có lúc không.

8
New cards

clerk (n) /klɑːk/ (UK), /klɜːrk/

Người thư ký (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng

9
New cards

colleague (n) /ˈkɒl.iːɡ/

Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự

10
New cards

compete (v) /kəmˈpiːt/

đua tranh, ganh đua, cạnh tranh, tranh tài

11
New cards

construction site (n) /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/

công trường xây dựng

12
New cards

consumer (n) /kən'sjuː.mər/

Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm )

13
New cards

contain (v) /kənˈteɪn/

Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm

14
New cards

container (n) /kənˈteɪ.nər/

Côngtenơ.

15
New cards

cosmetic (n) /kɒzˈmet.ɪk/

mỹ phẩm

16
New cards

credibility (n) /ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/

Sự tín nhiệm; sự đáng tin

17
New cards

crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/

Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng

18
New cards

customer (n) /ˈkʌs.tə.mər/

Khách hàng

19
New cards

demanding (adj) /dɪˈmɑːn.dɪŋ/

Đòi hỏi khắt khe, đòi hỏi nhiều công sức, thời gian, hoặc sự tỉ mỉ

20
New cards

dermatologist (n) /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/

chuyên gia về chăm sóc da

21
New cards

dominate (v) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/

Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối. Thống trị

22
New cards

durable (adj) /ˈdjʊə.rə.bəl/

Bền, lâu bền.

23
New cards

durable goods (n) /ˈdʊə.rə.bəl ˌɡʊdz/

Hàng hoá dự kiến sẽ dùng được trong một thời gian dài sau khi đã được mua, chẳng hạn như ô tô, ti vi, v v

24
New cards

earn (v) /ɜrn/

Kiếm được (tiền )

25
New cards

earnings (n) /ˈɜː.nɪŋz/

Tiền kiếm được, tiền lương. Tiền lãi

26
New cards

employ (v) /ɪmˈplɔɪ/

Dùng, thuê (ai) (làm gì).

27
New cards

employment (n) /ɪmˈplɔɪ.mənt/

Sự dùng, sự thuê làm (công ). Sự làm công, việc làm

28
New cards

endorse (v) /ɪnˈdɔːs/

Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến ). xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng )

29
New cards

enhance (v) /ɪnˈhɑːns/

Làm tăng, nâng cao, cải thiện

30
New cards

ensure (v) /ɪnˈʃɔːr/

Bảo đảm. Giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)

31
New cards

exhausting (adj) /ɪɡˈzɔː.stɪŋ/

Làm kiệt sức, làm mệt lử

32
New cards

goods (n) /ɡʊdz/

Hàng hoá, hàng.

33
New cards

hospitality (n) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti/

Lòng mến khách

34
New cards

hospitality industry (n) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈɪn.də.stri/

ngành công nghiệp nhà hàng, khách sạn, quán bar và các dịch vụ du lịch khác

35
New cards

income (n) /ˈɪn.kʌm/

Thu nhập, doanh thu, lợi tức

36
New cards

industry (n) /ˈɪn.də.stri/

Công nghiệp Ngành kinh doanh; nghề làm ăn

37
New cards

interview (n) /ˈɪntəvjuː/

Cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn

38
New cards

invaluable (adj) /ɪnˈvæl.jə.bəl/

Vô giá

39
New cards

job satisfaction (n) /dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃən/

cảm giác hài lòng, thoả mãn với công việc. lòng yêu nghề

40
New cards

job security (n) /dʒɒb sɪˈkjʊərəti/

an toàn chức nghiệp

41
New cards

labourer (n) /ˈleɪ.bər.ər/

Người lao động chân tay, lao công

42
New cards

luxurious (adj) /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/

Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ. Ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người).

43
New cards

management (n) /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Sự trông nom, sự quản lý. Sự điều khiển

44
New cards

manual work (n) /ˌmæn.juˈæl wɜːk/

công việc lao động chân tay

45
New cards

market (n) /ˈmɑː.kɪt/

Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng

46
New cards

marketing (n) /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

Sự tiếp thị

47
New cards

material (n) /məˈtɪə.ri.əl/

Chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu

48
New cards

monotonous (adj) /məˈnɒt.ən.əs/

Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ

49
New cards

niche (n) /niːʃ/

một phân khúc nhỏ, cụ thể trên thị trường (thị trường ngách)

50
New cards

nowadays (adv) /ˈnaʊ.ə.deɪz/

Ngày nay, đời nay, thời buổi này

51
New cards

occupation (n) /ˌɒk.jʊˈpeɪ.ʃən/

Nghề nghiệp; công việc, việc làm

52
New cards

overtime (n,adv) /ˈəʊ.və.taɪm/

Giờ làm thêm

53
New cards

packaging (n) /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/

bao bì

54
New cards

perish (v) /ˈper.ɪʃ/

Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình. Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.

55
New cards

perishable (adj) /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/

Dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả ).

56
New cards

perk (n) /pɜːk/

Bổng lộc, tiền thù lao thêm. Vật hưởng thừa

57
New cards

perquisite (n) /ˈpɜː.kwɪ.zɪt/

đặc quyền

58
New cards

persuade (v) /pəˈsweɪd/

Làm cho tin; thuyết phục

59
New cards

pharmacist (n) /ˈfɑː.mə.sɪst/

dược sĩ

60
New cards

pocket money (n) /ˈpɒk.ɪt ˌmʌn.i/

tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt

61
New cards

profession (n) /prəˈfeʃ.ən/

bất kỳ loại công việc nào cần đào tạo đặc biệt hoặc một kỹ năng đặc biệt, thường là được tôn trọng vì nó yêu cầutrình độ học vấn cao

62
New cards

promote (v) /prəˈməʊt/

Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp

63
New cards

prospect (n) /ˈprɒs.pekt/

Hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ

64
New cards

qualification (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/

bằng cấp, chứng chỉ

65
New cards

receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/

người tiếp tân, người lễ tân

66
New cards

redundant (adj) /rɪˈdʌndənt/

bị sa thải vì công ty không còn nhu cầu/công việc cho mình là

67
New cards

respond (v) /rɪˈspɒnd/

Phản ứng lại. Đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt )

68
New cards

retail (n) /ˈriː.teɪl/

Bán lẻ

69
New cards

retire (v) /rɪˈtaɪər/

Thôi việc; về hưu

70
New cards

retirement (n) /rɪˈtaɪə.mənt/

Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh

71
New cards

salary (n) /ˈsæl.ər.i/

Tiền mà nhân viên nhận được để làm công việc của họ, đặc biệt là nhân viên chuyên nghiệp hoặc những người làm việc trong văn phòng, thường được trả trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của họ mỗi tháng

72
New cards

save up (phrasal verb) /seɪv ʌp/

dành dụm, tích góp tiền bạc, thường là để mua thứ gì đó mình muốn

73
New cards

segment (n) /ˈseɡ.mənt/

một khúc, một phân đoạn, một phần

74
New cards

share (n) /ʃeər/

cổ phần

75
New cards

shelf-stacker (n) /ˈʃelfˌstæk.ər/

Một người mà công việc của họ là xếp hàng, bày hàng lên các kệ để bán, đặc biệt là trong siêu thị

76
New cards

shift (n) /ʃɪft/

Ca, kíp

77
New cards

skincare (n) /ˈskɪn.keər/

sản phẩm dưỡng da, chăm sóc da

78
New cards

staff (n) /stɑːf/

Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.

79
New cards

stick to (phrasal verb) /stɪk tuː/

Kiên trì, bám vào (cái gì)

80
New cards

sumptuous (adj) /ˈsʌmp.tʃu.əs/

Xa hoa, xa xỉ. Lộng lẫy

81
New cards

takeover (n) /ˈteɪkˌəʊ.vər/

thương vụ mua lại một công ty khác

82
New cards

toiletries (n) /ˈtɔɪ.lə.triz/

Các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải ).

83
New cards

unskilled (adj) /ʌnˈskɪld/

không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)

84
New cards

value (v) /ˈvæl.juː/

Trọng, chuộng, quý, coi trọng.

85
New cards

wage (n) /weɪdʒ/

Tiền lương được trả, thường là mỗi tuần, cho nhân viên, đặc biệt là những người làm việc đòi hỏi kỹ năng hoặc sức mạnh thể chất chứ không phải là công việc cần có bằng đại học

86
New cards

wholesale (n) /ˈhoʊl.seɪl/

bán buôn, bán sỉ

87
New cards

work ethic (n) /ˈwɜːk ˌeθɪk/

dịch từng chữ thì nó là "đạo đức công việc", nhưng thực ra nghĩa đúng nhất là "tinh thần làm việc"

88
New cards

workforce (n) /ˈwɜːk.fɔːs/

Lực lượng lao động

89
New cards

workplace (n) /ˈwɜːkpleɪs/

cơ quan, văn phòng, nơi làm việc

90
New cards

wrap (v) /ræp/

Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn