1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

The woman is talking on the phone.
Người phụ nữ đang nói chuyện điện thoại.

The woman is conducting a phone conversation.
Người phụ nữ đang thực hiện một cuộc hội thoại qua điện thoại.

The woman is using her cell phone.
Người phụ nữ đang sử dụng điện thoại di động.

The woman is holding a receiver to her ear.
Người phụ nữ đang áp ống nghe vào tai.

The man is calling from a public phone.
Người đàn ông đang gọi điện từ trạm điện thoại công cộng.

The woman is making/delivering a speech.
Người phụ nữ đang phát biểu.

The woman is giving a lecture.
Người phụ nữ đang giảng bài.

She is speaking into a microphone.
Cô ấy đang nói vào micro.

She is presenting at a podium.
Cô ấy đang thuyết trình tại bục giảng.

The man is gesturing with his hands.
Người đàn ông đang ra hiệu bằng tay.

She is working at a desk.
Cô ấy đang làm việc tại bàn.

She is handling a stack of papers.
Cô ấy đang xử lý một xấp giấy tờ.

She is sorting through some papers.
Cô ấy đang phân loại giấy tờ.

A woman is reading at a cluttered desk.
Một người phụ nữ đang đọc sách tại một chiếc bàn bừa bộn.

He's working with electronic devices.
Anh ấy đang làm việc với các thiết bị điện tử.

The man is sipping his drink.
Người đàn ông đang nhâm nhi đồ uống.

The woman is holding a kitchen utensil.
Người phụ nữ đang cầm một dụng cụ nhà bếp.

The cook is preparing some food.
Đầu bếp đang chuẩn bị thức ăn.

The man is pouring something into a cup.
Người đàn ông đang rót thứ gì đó vào tách.

The chef is stirring something in a pot.
Đầu bếp đang khuấy thứ gì đó trong nồi.

The server is taking an order.
Nhân viên phục vụ đang ghi món.

The server is setting the table.
Nhân viên phục vụ đang dọn bàn (sắp xếp bát đĩa).

The server is clearing dishes off the table.
Nhân viên phục vụ đang dọn dẹp bát đĩa khỏi bàn.

The customer is studying the menu.
Khách hàng đang nghiên cứu thực đơn.

The woman is making a selection from the menu.
Người phụ nữ đang chọn món từ thực đơn.

The man is ordering some beverages.
Người đàn ông đang gọi đồ uống.

He is staring at a screen.
Anh ấy đang nhìn chằm chằm vào màn hình.

He is gazing at the scenery.
Anh ấy đang ngắm nhìn phong cảnh.

He is viewing some artworks.
Anh ấy đang xem các tác phẩm nghệ thuật.

He is checking information on the monitor.
Anh ấy đang kiểm tra thông tin trên màn hình.

The man is browsing in the bookstore.
Người đàn ông đang xem lướt qua trong tiệm sách.

The woman is looking through some clothes on a rack.
Người phụ nữ đang xem quần áo trên giá.

The woman is examining an assortment of desserts.
Người phụ nữ đang xem xét các loại đồ tráng miệng.

The woman is inspecting a packet.
Người phụ nữ đang kiểm tra một gói hàng.

He is reviewing some papers.
Anh ấy đang xem lại một số giấy tờ.

The woman is leaning over the table.
Người phụ nữ đang cúi người trên bàn.

The woman is pointing at a document.
Người phụ nữ đang chỉ tay vào một tập tài liệu.

The man is using a calculator.
Người ông đang sử dụng máy tính bỏ túi.

The woman is writing in a notebook.
Người phụ nữ đang viết vào sổ tay.

The man is typing on a keyboard.
Người đàn ông đang gõ bàn phím.

The woman is putting on her glasses.
Người phụ nữ đang đeo kính vào.

The woman is wearing a scarf.
Người phụ nữ đang quàng khăn.

The man is adjusting his tie.
Người đàn ông đang chỉnh lại cà vạt.

The man is taking off his jacket.
Người đàn ông đang cởi áo khoác.

The woman is carrying a briefcase.
Người phụ nữ đang xách một chiếc cặp tài liệu.

The man is pushing a cart.
Người đàn ông đang đẩy một chiếc xe đẩy.

The woman is reaching for an item.
Người phụ nữ đang với tay lấy một món đồ.

The woman is loading groceries into a bag.
Người phụ nữ đang xếp thực phẩm vào túi.

The man is paying for his purchase.
Người đàn ông đang thanh toán món đồ đã mua.

The man is standing at the checkout counter.
Người đàn ông đang đứng tại quầy thanh toán.

The woman is weighing some vegetables.
Người phụ nữ đang cân một ít rau củ.

The woman is browsing through the magazines.
Người phụ nữ đang xem lướt qua các cuốn tạp chí.

The man is shelving some books.
Người đàn ông đang xếp sách lên kệ.

The man is sweeping the floor.
Người đàn ông đang quét nhà.

The woman is mopping the floor.
Người phụ nữ đang lau nhà.

The man is watering the plants.
Người đàn ông đang tưới cây.

The man is mowing the lawn.
Người đàn ông đang cắt cỏ.

The man is trimming the hedges.
Người đàn ông đang cắt tỉa hàng rào cây.

The man is painting the wall.
Người đàn ông đang sơn tường.

The woman is hanging a picture.
Người phụ nữ đang treo một bức tranh.

The woman is polishing the window.
Người phụ nữ đang lau bóng cửa sổ.

The man is vacuuming the carpet.
Người đàn ông đang hút bụi thảm.