Thẻ ghi nhớ: The money spent by governments on space programmers would be better spent on vital public services such as schools and hospitals. To what extent do you agree or disagree? | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:46 PM on 4/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

the allocation of governmental resources

việc phân bổ nguồn lực của chính phủ

2
New cards

Sth invariably sparks debate

Cái gì đó luôn luôn gây ra tranh cãi

3
New cards

particularly concerning sth

= especially

đặc biệt là liên quan đến / nhất là về (cái gì đó)

4
New cards

the funding of

việc tài trợ / cấp vốn cho ...

5
New cards

ambitious space programmes

các chương trình không gian đầy tham vọng

6
New cards

While the immediate benefits of sth are undeniable, I firmly believe that a judicious investment in sth yields long-term benefits that far outweighed sth.

Mặc dù những lợi ích trước mắt của ... là không thể phủ nhận, tôi tin chắc rằng việc đầu tư hợp lý vào ... sẽ mang lại lợi ích lâu dài vượt xa ...

7
New cards

the perceived opportunity cost

chi phí cơ hội mà người ta cho là có

8
New cards

Proponents of sth often highlight the tangible improvements in sth

Những người ủng hộ ... thường nhấn mạnh những cải thiện hữu hình trong ...

9
New cards

quality of life

chất lượng cuộc sống

10
New cards

Enhanced educational infrastructure

cơ sở hạ tầng giáo dục được cải thiện / nâng cấp

11
New cards

foster a more skilled and productive workforce

thúc đẩy / nuôi dưỡng một lực lượng lao động có tay nghề cao hơn và năng suất hơn

12
New cards

a healthier and more resilient population

một dân số khỏe mạnh hơn và có khả năng chống chịu tốt hơn

13
New cards

demonstrably address immediate societal needs

giải quyết một cách rõ ràng/có thể chứng minh được các nhu cầu cấp bách của xã hội

14
New cards

governmental expenditure

chi tiêu của chính phủ

15
New cards

constitute a short-sighted approach to sth

cấu thành / được xem là một cách tiếp cận thiển cận đối với ...

16
New cards

seemingly esoteric

có vẻ huyền bí / khó hiểu / chỉ dành cho số ít người hiểu

17
New cards

act as a powerful catalyst for

đóng vai trò như một chất xúc tác mạnh mẽ cho

18
New cards

The challenges inherent in sth necessitate breakthroughs

Những thách thức vốn có trong ... đòi hỏi những bước đột phá

19
New cards

materials science, communications technology, and robotics

khoa học vật liệu, công nghệ truyền thông (viễn thông), và robot học

20
New cards

invariably find applications in

một thứ gì đó chắc chắn sẽ được áp dụng vào lĩnh vực khác

21
New cards

terrestrial industries

các ngành công nghiệp trên Trái Đất / trên mặt đất

22
New cards

driving economic growth

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

23
New cards

advanced imaging techniques for space telescopes

các kỹ thuật tạo ảnh tiên tiến dành cho kính thiên văn không gian

24
New cards

revolutionise medical diagnostics

cách mạng hóa việc chẩn đoán y khoa

25
New cards

detection of diseases

việc phát hiện bệnh

26
New cards

foster a sense of national pride

nuôi dưỡng / thúc đẩy lòng tự hào dân tộc

27
New cards

demonstrate American ingenuity

thể hiện sự khéo léo / sáng tạo đặc trưng của người Mỹ

28
New cards

ignite a passion for

khơi dậy niềm đam mê đối với ...

29
New cards

continue to resonate today

vẫn còn có sức ảnh hưởng / gây tiếng vang đến tận ngày nay

30
New cards

signal a commitment to innovation and progress

thể hiện sự cam kết đối với đổi mới và tiến bộ

31
New cards

foster a culture of intellectual curiosity

nuôi dưỡng một nền văn hóa tò mò trí tuệ / ham học hỏi

32
New cards

a more dynamic and competitive economy

một nền kinh tế năng động hơn và cạnh tranh hơn

33
New cards

capable of addressing future challenges

có khả năng giải quyết những thách thức trong tương lai

34
New cards

the costs associated with sth

những chi phí liên quan đến ...

35
New cards

the potential for sth is ever-present

tiềm năng cho ... luôn hiện hữu / luôn tồn tại

36
New cards

could be better utilized to

có thể được sử dụng hiệu quả hơn để

37
New cards

address pressing social issues

giải quyết các vấn đề xã hội cấp bách

38
New cards

However, it is crucial to recognize that

Tuy nhiên, điều quan trọng là phải nhận ra rằng ...

39
New cards

social welfare

phúc lợi xã hội

40
New cards

are not mutually exclusive

không loại trừ lẫn nhau

41
New cards

A balanced approach is essential

Một cách tiếp cận cân bằng là điều cần thiết

42
New cards

ensuring that basic needs are met while simultaneously fostering innovation and long-term prosperity

đảm bảo các nhu cầu cơ bản được đáp ứng đồng thời thúc đẩy đổi mới và sự thịnh vượng lâu dài

43
New cards

the potential returns on

lợi ích / lợi nhuận tiềm năng từ ...

44
New cards

all offer the potential to

tất cả đều mang lại tiềm năng cho ...

45
New cards

in profound ways

theo những cách sâu sắc / một cách sâu rộng

46
New cards

a forward-thinking government

một chính phủ có tầm nhìn xa / tư duy tiến bộ

47
New cards

the transformative potential of

tiềm năng mang tính thay đổi / chuyển đổi sâu sắc của ...

48
New cards

allocating a reasonable portion of resources

phân bổ một phần nguồn lực hợp lý

49
New cards

foster technological innovation

thúc đẩy / nuôi dưỡng đổi mới công nghệ

50
New cards

secure their long-term economic competitiveness

bảo đảm khả năng cạnh tranh kinh tế dài hạn của họ

51
New cards

prioritizing both immediate needs and long-term strategic goals

ưu tiên cả nhu cầu trước mắt và các mục tiêu chiến lược dài hạn

52
New cards

is the key to sustainable development

là chìa khóa cho sự phát triển bền vững