1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the allocation of governmental resources
việc phân bổ nguồn lực của chính phủ
Sth invariably sparks debate
Cái gì đó luôn luôn gây ra tranh cãi
particularly concerning sth
= especially
đặc biệt là liên quan đến / nhất là về (cái gì đó)
the funding of
việc tài trợ / cấp vốn cho ...
ambitious space programmes
các chương trình không gian đầy tham vọng
While the immediate benefits of sth are undeniable, I firmly believe that a judicious investment in sth yields long-term benefits that far outweighed sth.
Mặc dù những lợi ích trước mắt của ... là không thể phủ nhận, tôi tin chắc rằng việc đầu tư hợp lý vào ... sẽ mang lại lợi ích lâu dài vượt xa ...
the perceived opportunity cost
chi phí cơ hội mà người ta cho là có
Proponents of sth often highlight the tangible improvements in sth
Những người ủng hộ ... thường nhấn mạnh những cải thiện hữu hình trong ...
quality of life
chất lượng cuộc sống
Enhanced educational infrastructure
cơ sở hạ tầng giáo dục được cải thiện / nâng cấp
foster a more skilled and productive workforce
thúc đẩy / nuôi dưỡng một lực lượng lao động có tay nghề cao hơn và năng suất hơn
a healthier and more resilient population
một dân số khỏe mạnh hơn và có khả năng chống chịu tốt hơn
demonstrably address immediate societal needs
giải quyết một cách rõ ràng/có thể chứng minh được các nhu cầu cấp bách của xã hội
governmental expenditure
chi tiêu của chính phủ
constitute a short-sighted approach to sth
cấu thành / được xem là một cách tiếp cận thiển cận đối với ...
seemingly esoteric
có vẻ huyền bí / khó hiểu / chỉ dành cho số ít người hiểu
act as a powerful catalyst for
đóng vai trò như một chất xúc tác mạnh mẽ cho
The challenges inherent in sth necessitate breakthroughs
Những thách thức vốn có trong ... đòi hỏi những bước đột phá
materials science, communications technology, and robotics
khoa học vật liệu, công nghệ truyền thông (viễn thông), và robot học
invariably find applications in
một thứ gì đó chắc chắn sẽ được áp dụng vào lĩnh vực khác
terrestrial industries
các ngành công nghiệp trên Trái Đất / trên mặt đất
driving economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
advanced imaging techniques for space telescopes
các kỹ thuật tạo ảnh tiên tiến dành cho kính thiên văn không gian
revolutionise medical diagnostics
cách mạng hóa việc chẩn đoán y khoa
detection of diseases
việc phát hiện bệnh
foster a sense of national pride
nuôi dưỡng / thúc đẩy lòng tự hào dân tộc
demonstrate American ingenuity
thể hiện sự khéo léo / sáng tạo đặc trưng của người Mỹ
ignite a passion for
khơi dậy niềm đam mê đối với ...
continue to resonate today
vẫn còn có sức ảnh hưởng / gây tiếng vang đến tận ngày nay
signal a commitment to innovation and progress
thể hiện sự cam kết đối với đổi mới và tiến bộ
foster a culture of intellectual curiosity
nuôi dưỡng một nền văn hóa tò mò trí tuệ / ham học hỏi
a more dynamic and competitive economy
một nền kinh tế năng động hơn và cạnh tranh hơn
capable of addressing future challenges
có khả năng giải quyết những thách thức trong tương lai
the costs associated with sth
những chi phí liên quan đến ...
the potential for sth is ever-present
tiềm năng cho ... luôn hiện hữu / luôn tồn tại
could be better utilized to
có thể được sử dụng hiệu quả hơn để
address pressing social issues
giải quyết các vấn đề xã hội cấp bách
However, it is crucial to recognize that
Tuy nhiên, điều quan trọng là phải nhận ra rằng ...
social welfare
phúc lợi xã hội
are not mutually exclusive
không loại trừ lẫn nhau
A balanced approach is essential
Một cách tiếp cận cân bằng là điều cần thiết
ensuring that basic needs are met while simultaneously fostering innovation and long-term prosperity
đảm bảo các nhu cầu cơ bản được đáp ứng đồng thời thúc đẩy đổi mới và sự thịnh vượng lâu dài
the potential returns on
lợi ích / lợi nhuận tiềm năng từ ...
all offer the potential to
tất cả đều mang lại tiềm năng cho ...
in profound ways
theo những cách sâu sắc / một cách sâu rộng
a forward-thinking government
một chính phủ có tầm nhìn xa / tư duy tiến bộ
the transformative potential of
tiềm năng mang tính thay đổi / chuyển đổi sâu sắc của ...
allocating a reasonable portion of resources
phân bổ một phần nguồn lực hợp lý
foster technological innovation
thúc đẩy / nuôi dưỡng đổi mới công nghệ
secure their long-term economic competitiveness
bảo đảm khả năng cạnh tranh kinh tế dài hạn của họ
prioritizing both immediate needs and long-term strategic goals
ưu tiên cả nhu cầu trước mắt và các mục tiêu chiến lược dài hạn
is the key to sustainable development
là chìa khóa cho sự phát triển bền vững