1/496
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
would sooner/rather do sth
thà làm gì
would sooner/rather have Vpp
thà là đã làm gì
draw up
soạn thảo (văn bản, kế hoạch)
critically ill
bệnh rất nặng
give that
xét rằng, khi biết rằng
akin to
tương tự như
prior to
trước
as for=with regard to
xét đến
solicitor (n)
luật sư
condone (v)
dung túng, tha thứ cho hành vi sai trái
secure a victory
bảo toàn chiến thắng
talk shop
nói chuyện công việc
circumstantial evidence (n)
bằng chứng gián tiếp
diminution (n)
danh từ của diminish (v)
jail break (n)
sự vượt ngục
autobiography (n)
cuốn sách tự truyện
weave (v)
dệt len (quần áo, câu chuyện)
seemingly (adv)
có vẻ như là
imprisonment (n)
sự bỏ tù
embezzler (n)
kẻ biển thủ, tham ô
forger (n)
kẻ làm giả
tome (n)=heavy book (n)
cuốn sách đồ sộ
materialize into sth
biến thành sự thật
approximately (adv)
xấp xỉ
the likelihood is that
khả năng điều gì xảy ra
there is not much prospect that
không có nhiều khả năng xảy ra
may/could well do sth
có khả năng cao lam gi
swell (v)
sưng, phồng lên
vision (n)
tầm nhìn
insert A into B
cắm, đưa A vào B
spore (n)
bào tử
activate (v)
kích hoạt
rapidly (adv)
nhân lên, phát triển một cách nhanh chóng
microorganism (n)
vi sinh vật
renovate (v)
cải tạo, sửa lại
fall into disrepair
bị hư hỏng, xuống cấp
demolition (n)
danh từ của demolish (v)
urban sprawl (n)
sự mở rộng của đô thị
in existence
tồn tại
on/by one’s own admission
tự ai thừa nhận
can’t make head or tail of sh
không hiểu chút gì về cái gì
make/put in an appearance
có mặt
rule out the possibility of doing sth
loại trừ khả năng làm gì
exaperate (v)
làm tức giận, chọc tức
expostulate (v)
phản đối, can ngăn
exonerate (v)
tha tội, miễn tội (tội nhân)
benevolent (a)
tốt bụng
be commensurate with
tương ứng, phù hợp với
meritorious (a)
xứng đáng, đáng khen
obsequious (a)
khúm núm, nịnh hót, nghe theo lời người khác
employability (n)
khả năng có được việc làm
inconsiderable (a)
không đáng kể
inconsiderate (a)
thờ ơ, vô tâm
disingenuous (a)
không thành thật
movers and shakers
những người có quyền lực, ảnh hưởng
sour grapes
cay cú vì không có được thứ mình muốn
an old flame (n)
người yêu cũ
put sb off
làm ai hụt hẫng
write sb off=sell sb short
khinh thường ai
crust (n)
vỏ
crustacean (n)
sinh vật có vỏ
intriguingly(adv)
một cách thú vị
congregate (v)
tập hợp, tụ tập
be visible from swh
có thể thấy được từ đâu
microscopic (a)
rất nhỏ
be the embodiment of (n)
là hiện thân, đại diện cho
in the face of
khi đối mặt với
magnificient (a)
xuất chúng
murky (a)
mờ ám
performance-enhancing (a)
cải thiện năng suất
body (n)
tập thể (trong lĩnh vực nào đó)
strip/deprive sb of sth
tước đoạt của ai cái gì
refrain from doing sth
né tránh làm gì
danh từ của infamous (a)
infamy (n)
landfall (n)
sự đổ bộ (thien tai)/sự cập bến (chuyến tàu, chuyến bay)
win by a landslide
chiến thắng vang dội
assure sb of sth
đảm bảo với ai về điều gì
non-instrusive (a)
không gây cản trở
obstruction (n)
vật cản trên đường đi
hurdle (n)=impediment (n)
chướng ngại vật/ khó khăn, trở ngại
deterrent (n)
biện pháp răn đe
exclusively (adv)
dành riêng cho
conservatively (adv)
một cách dè dặt, cẩn trọng
art form (n)
hình thức nghệ thuật
utilize (v)
tận dụng
danh từ của utilize (v)
utility (n)
ever-changing (a)
luôn thay đổi
objective (n)
mục tiêu
objective (a)
khách quan
nonetheless (adv)
tuy nhiên
inasmuch as
bởi vì
involuntary (a)
không tình nguyện
undertake (v)
thực hiện
interpersonal communication (n)
sự giao tiếp giữa người với người
consolidate (v)=reinforce (v)=strengthen (v)
củng cố
prerequisite (n)
điều bắt buộc, cần thiết
notwithstanding=despite
mặc dù
make allowances for sb
chiếu cố ai đó
on the dole=out of work
thất nghiệp
put the blame on
đổ lỗi cho ai