1/862
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
言論 (yánlùn)
ngôn luận, lời phát biểu
界線 (jièxiàn)
ranh giới
臉書 (liǎnshū)
則 (zé)
thì…, còn…, lượng từ cho bài đăng
留言 (liúyán)
bình luận
停止 (tíngzhǐ)
dừng lại
決策 (juécè)
quyết sách, quyết định
無罪 (wúzuì)
vô tội
遭 (zāo)
Bị
慘 (cǎn)
thảm, tệ
處境 ( chǔjìng )
Hoàn cành
發表 (fābiǎo)
phát biểu, đăng tải
司法 (sīfǎ)
tư pháp
判決 (pànjué)
phán quyết
顧名思義 (gùmíngsīyì)
nhìn tên là hiểu, như tên gọi
來源 (láiyuán)
nguồn
處罰 (chǔfá)
xử phạt
包容(bāoróng)
bao dung
展現 (zhǎnxiàn)
thể hiện
成熟 (chéngshòu)
Trưởng thành
胡作非為 (húzuò fēiwéi)
làm bậy, làm bừa
一旦 (yídàn)
một khi
工具 (gōngjù)
công cụ
洗腦 (xǐnǎo)
tẩy não
假新聞( jiǎxīnwén)
Tin giả
權益(quányì)
quyền lợi
盲點 (mángdiǎn)
điểm mù, hạn chế
達成(dáchéng)
Đạt được
成熟(chéngshòu)
Trưởng thành
立場 (lìchǎng)
lập trường
平衡 (pínghéng)
cân bằng
秩序( zhìxù)
trật tự,quy tắc,trình tự
辯護 (biànhù)
biện hộ
導致(dǎozhì)
Dẫn đến
散播(sànbò)
Lan truyền
指控(zhǐkòng)
Cáo buộc
無理取鬧 (wúlǐ qǔnào)
gây sự vô lý
指正 (zhǐzhèng)
chỉ ra, góp ý
一來一往 (yìlái yìwǎng)
qua lại, tranh luận qua lại
真理 (zhēnlǐ)
chân lý
共識 (gòngshì)
đồng thuận
亂象 (luànxiàng)
hỗn loạn, tình trạng rối ren
攻擊 (gōngjí)
tấn công
自殺 (zìshā)
tự sát
過於 (guòyú)
quá mức
事實上 (shìshí shàng)
thực tế thì
仇恨 (chóuhèn)
thù hận
不實 (bùshí)
sai sự thật
謠言 (yáoyán)
tin đồn
霸凌 (bàlíng)
bắt nạt
負責 (fùzé)
chịu trách nhiệm
誤解 (wùjiě)
hiểu lầm
意義 (yìyì)
ý nghĩa
因此 (yīncǐ)
vì vậy
否定 (fǒudìng)
phủ nhận
價值 (jiàzhí)
giá trị
封住嘴 (fēngzhùzuǐ)
bịt miệng
混亂 (hùnluàn)
hỗn loạn
唯一 (wéiyī)
duy nhất
越辯越明(yuè biàn yuè míng)
càng tranh luận càng sáng tỏ
濫用(làn yòng)
Lạm dụng
並非 (bìng fēi)
không phải (nhấn mạnh)
抓( zhuā)
bắt / nắm / tóm
名嘴 (míng zuǐ)
người nổi tiếng chuyên bình luận
隨意
suí yì
tùy tiện
鄉民
xiāng mín
cư dân mạng
匿名
nì míng
ẩn danh
正義
zhèng yì
công lý
惡意
è yì
ác ý
情緒
qíng xù
cảm xúc
護身符
hùshēnfú
Bùa hộ mệnh
傳播
chuánbò
Truyền bá, lan truyền
驚人
jīngrén
Kinh người, đáng kinh ngạc
股(M)
gǔ
Một luồng / một đợt
有心
yǒuxīn
Cố ý, có lòng
無意
wúyì
Vô tình, không cố ý
威脅
wēixié
Đe dọa
諷刺
fèngcì
Châm biếm, mỉa mai
憂鬱症
yōuyùzhèng
Trầm cảm
則
zé
Thì / còn / (liên từ)
閉嘴
bìzuǐ
Câm miệng, im đi
回應
huíyìng
Phản hồi
傷害
shānghài
Làm tổn thương
破壞
pòhuài
Phá hoại, hủy hoại
管
guǎn
Quản / lo / để ý
聰明
cōngmíng
Thông minh
標題
biāotí
Tiêu đề
懷疑
huáiyí
Nghi ngờ
模糊
móhú
Mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
擅長
shàncháng
Giỏi về…
灰色地帶
huīsè dìdài
Vùng xám, ranh giới mơ hồ (chưa rõ đúng sai)
法院
fǎyuàn
Tòa án
確定
quèdìng
Xác định / chắc chắn
承擔
chéngdān
Gánh chịu, chịu trách nhiệm
和諧
héxié
Hài hòa
制定
zhìdìng
Soạn thảo, lập ra (luật, quy định, kế hoạch)
嚴格
yángé
Nghiêm khắc, nghiêm ngặt
約束
yuēshù
Ràng buộc, kiềm chế, hạn chế
老實(lǎoshí)
Thật thà
狡猾(jiǎohuá)
Xảo quyệt