1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thêm “es”
Ch sh x s z o
O: pianos, photos, radios (ko thêm es)
Nếu phụ âm + y
Đổi y → i thêm es —> ies
Baby —> babies
Nếu nguyên âm + y
Chỉ thêm “s”
Key —> keys
Nếu kết thúc bằng F/Fe
Đổi f/fe → v —> thêm es —→ ves
Vd: knife —> knives
ef/ ief/ iff/ oof
Chỉ thêm S
Ví dụ: cheè —> chefs
Dạng số ít và số nhiều viết giống hệt nhau
Deer (hươu), fish, means (phương tiện, cách thức), offspring (con non của loài nào đó), series (tập phim bộ phim), sheep (con cừu), shrimp (con tôm), species (giống loài).
Danh từ bất quy tắc phổ biến,nghĩa là số nhiều thay đổi hoàn toàn chứ không thêm es hay es
Man
Men
Danh từ bất quy tắc: Woman
Women
Danh từ bất quy tắc: Child
Children
Danh từ bất quy tắc: Ox
Oxen (con bò đực)
Danh từ bất quy tắc: Foot
Feet (bàn chân)
Danh từ bất quy tắc: Goose
Geese (con ngỗng)
Danh từ bất quy tắc: Tooth
Teeth (răng)
Danh từ bất quy tắc: Mouse
Mice (con chuột)
Danh từ bất quy tắc: Lauce
Lice (con chấy)