1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

幻觉
m. <huyễn giác> ảo giác

卡顿
x. lag, giật lag

东南亚
m. đông nam á

初
m. mùng

叠
d. gấp, xếp

封口机
m. máy niêm phong

花
x. hoa mắt

把脉
d. bắt mạch

缘分
m. duyên, duyên phận
有缘分
có duyên (phận)
有缘千里来相会,无缘对面不相逢
sy. hữu duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng
有缘无份
m. có duyên không phận
情缘
m. tình duyên
前途
m. tiền đồ, sự nghiệp

前途比爱情重要
Tiền đồ (sự nghiệp) quan trọng hơn tình yêu
瞬间
m. khoảnh khắc
冲
d. pha (thức uống dạng bột như cafe, sữa bột,…)
冲奶/冲奶粉
pha sữa (sữa bột)
冲咖啡
pha cafe

死心
d. tuyệt vọng, hết hy vọng
列
dc. mỗi (每一个)
列国
mỗi quốc gia
岗位
m. 1. vị trí công tác
cương vị, chức vụ (职位)
固定的岗位
vị trí công tác cố định
每个岗位都有不同的职责
mỗi vị trí công việc đều có trách nhiệm khác nhau
就位
d. vào vị trí, vào chỗ
标兵就位
tiêu binh vào vị trí!
相处
d. chung sống, ở chung
和睦相处
cy. chung sống hòa thuận
板着脸
mặt mày khó chịu, mặt mày nghiêm nghị
因心中不愉快而表情冷淡、严肃。