1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
渇く
かわく
Khát
KHÁT
嗅ぐ
かぐ
Ngửi
KHỨU
叩く
たたく
Đánh, gõ, vỗ
KHẤU
殴る
なぐる
Đánh đấm, ấu
ẨU
蹴る
ける
Đá
XÚC
抱く
だく
Ôm, ẵm, bế
BÃO
倒れる
たおれる
Ngã, đổ
ĐẢO
倒す
たおす
Làm đổ, đánh bại
ĐẢO
起きる/起こる
おきる/おこる
Thức dậy
KHỞI
起こす
おこす
Đánh thức ai đó dậy, dựng lên, gây ra
KHỞI
尋ねる
たずねる
Hỏi, xin, yêu cầu
TẦM
呼ぶ
よぶ
Gọi, thu hút
HÔ
叫ぶ
さけぶ
Kêu, reo hò, la hét
KHIẾU
黙る
だまる
Im lặng, làm không xin phép
MẶC
飼う
かう
Nuôi (thú cưng)
TỰ
数える
かぞえる
Đếm, trong số
SỐ
乾く
かわく
Khô
CAN
畳む
たたむ
Gấp, xếp
ĐIỆP
誘う
さそう
Rủ, mời
DỤ
奢る
おごる
Khao, chiêu đãi cái gì đó
XA
預かる
あずかる
Trông nom, chăm sóc
DỰ
預ける
あずける
Gửi tiền, giao phó
DỰ
決まる
きまる
Được quyết định, được sắp xếp, được làm hoàn hảo
QUYẾT
決める
きめる
Quyết định, luôn luôn làm, làm một cách hoàn hảo
QUYẾT
写る
うつる
Được chiếu, được chụp
TẢ
写す
うつす
Chụp, chiếu, sao chép
TẢ
思い出す
おもいだす
Nhớ lại, ghi lại
TƯ XUẤT
教わる
おそわる
Được dạy
GIÁO
申し込む
もうしこむ
Đăng ký
THÂN NHẬP
断る
ことわる
Từ chối, xin phép
ĐOẠN
見つかる
みつかる
Được tìm thấy, bị bắt gặp
KIẾN
見つける
みつける
Tìm thấy
KIẾN
捕まる
つkaまる
Bị bắt, nắm, giữ
BỔ
捕まえる
つkaまえる
Bắt, tóm
BỔ
乗る
のる
Cưỡi, lên
THỪA
乗せる
のせる
Chất lên, cho lên
THỪA
降りる/下りる
おりる
Xuống, đóng cửa, được chấp nhận
GIÁNG/HẠ
降ろす/下ろす
おろす
Cho ai đó xuống (xe), hạ xuống, rút tiền
GIÁNG/HẠ
直る
なおる
Được sửa, cải tiến
TRỰC
直す
なおす
Sửa chữa, chỉnh, dịch
TRỰC
治る
なおる
Trở nên tốt hơn, bình phục
TRỊ
治す
なおす
Chữa trị, phục hồi
TRỊ
亡くなる
なくなる
Mất, chết
VONG
亡くす
なくす
Mất (ai đó)
VONG
生まれる
うまれる
Được sinh ra, được tạo ra
SINH
産む/生む
うむ
Sinh, tạo ra
SẢN/SINH
出会う
であう
Gặp một cách tình cờ
XUẤT/HỘI
訪ねる
たずねる
Thăm
PHỎNG
付き合う
つきあう
Quan hệ, cùng hẹn lo
PHÓ HỢP