1/8
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
many = a large number of = a great/good many = a wide variety = a wide range of = a host of = an array of = a multitude of = scores of = a myriad of = quite a few
Diễn đạt ý nghĩa là NHIỀU, dùng với danh từ ĐẾM ĐƯỢC
much = a great/good deal of = a large amount of = quite a bit of
Diễn đạt ý nghĩa là NHIỀU, dùng với danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
a lot of = lots of = plenty of = a (large) quantity of = the volume of = an abundance of = a wealth of
Diễn đạt ý nghĩa là NHIỀU, dùng với cả danh từ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU và danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
a few
Diễn đạt ý nghĩa là MỘT ÍT, dùng với danh từ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU
a little
Diễn đạt ý nghĩa là MỘT ÍT, dùng với danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
few
Diễn đạt ý nghĩa là HẦU NHƯ KHÔNG / RẤT ÍT, dùng với danh từ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU
little
Diễn đạt ý nghĩa là HẦU NHƯ KHÔNG / RẤT ÍT, dùng với danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
neither
Diễn đạt ý nghĩa là KHÔNG. Dùng để chỉ cả 2 người / vật đều không.
DÙNG TRONG CÂU KHẲNG ĐỊNH
either
Diễn đạt ý nghĩa là KHÔNG. Dùng để chỉ cả 2 người / vật đều không.
DÙNG TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH